Gói thầu: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2020-2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2020-2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246475 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 15:49:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải lây nhiễm sắc nhọn, chất thải lây nhiễm không sắc nhọn, chất thải nguy cơ lây nhiễm cao, chất thải giải phẫu) - Mã chất thải: 13 01 01 | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 94.500 | |
| 2 | Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại - Mã chất thải: 13 01 02 | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 500 | |
| 3 | Các thiết bị y tế bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng - Mã chất thải: 13 03 02 | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 30 | |
| 4 | Bóng đèn huỳnh quang thải bỏ - Mã chất thải: 16 01 06 | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 50 | |
| 5 | Các loại dầu mỡ thải - Mã chất thải: 16 01 08 | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 100 | |
| 6 | Pin, ắc quy thải bỏ - Mã chất thải: 16 01 12 | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 20 | |
| 7 | Bao bì mềm, giẻ lau thải (từ quá trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhiễm dầu mỡ; chứa các hóa chất độc hại) thải bỏ - Mã chất thải: 18 01 01 | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 130 | |
| 8 | Chất thải là vỏ chai thuốc, lọ thuốc, các dụng cụ dính thuốc thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất-Mã chất thải: 18 01 04 | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 450 | |
| 9 | Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải y tế - Mã chất thải: 10 02 03. | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 5.000 | |
| 10 | Chất thải là vỏ (vỏ bơm tiêm, dây truyền, vật tư y tế khác, túi nilon đựng thuốc …) chứa đựng thuốc, hóa chất … và các chất thải rắn y tế thông thường | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 500 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi