Gói thầu: BTTXMN-20: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 20
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-20: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 19:10:00 đến ngày 2020-12-25 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,164,112,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.421 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.127 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 196 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 343 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 245 | nt |
| 6 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 196 | nt |
| 7 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 147 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 588 | nt |
| 9 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 46 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 10 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 46 | nt |
| 11 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 207 | nt |
| 12 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 138 | nt |
| 13 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 23 | nt |
| 14 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 23 | nt |
| 15 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 575 | nt |
| 16 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 17 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 19 | nt |
| 18 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 19 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 19 | nt |
| 20 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 21 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 22 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 23 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 24 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 25 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 26 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 27 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 28 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 29 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 30 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 276 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 31 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 360 | nt |
| 32 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | Tuyến Sông Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 33 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 261 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 34 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 207 | nt |
| 35 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 36 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 63 | nt |
| 37 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 45 | nt |
| 38 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 39 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 27 | nt |
| 40 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 41 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 42 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 43 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 44 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 45 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 46 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 47 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 48 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 49 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 50 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 51 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 52 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 53 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 54 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 55 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 56 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 57 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 58 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 59 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 280 | nt |
| 60 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 61 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 42 | nt |
| 62 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 63 | Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 64 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 65 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 42 | nt |
| 66 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 67 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 64 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 68 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 69 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 70 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 71 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 64 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 72 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 73 | Sơn màu biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 74 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 75 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 76 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 77 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 78 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 79 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 80 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 81 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 168 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 82 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 83 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | nt |
| 84 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 432 | nt |
| 85 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | Tuyến Kênh Tẻ - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 86 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 87 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 493 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 88 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 391 | nt |
| 89 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 68 | nt |
| 90 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 119 | nt |
| 91 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 85 | nt |
| 92 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 68 | nt |
| 93 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 51 | nt |
| 94 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 204 | nt |
| 95 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 96 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 97 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 98 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 99 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 99 | nt |
| 100 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 101 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 102 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 103 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 104 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 105 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 106 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 107 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 260 | nt |
| 108 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 32 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 109 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 110 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 111 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 32 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 112 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 113 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 114 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 51 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 115 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 116 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 117 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 118 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 51 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 119 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 120 | Sơn màu biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 121 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 122 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 123 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 124 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 125 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 126 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 127 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 128 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 156 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 129 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 130 | Trong điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 7 | nt |
| 131 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 276 | nt |
| 132 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 432 | nt |
| 133 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 108 | Tuyến Kênh Đôi - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 134 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 14 | nt |
| 135 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 551 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 136 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 437 | nt |
| 137 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 76 | nt |
| 138 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 133 | nt |
| 139 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 95 | nt |
| 140 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 76 | nt |
| 141 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 57 | nt |
| 142 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 228 | nt |
| 143 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 144 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | nt |
| 145 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 117 | nt |
| 146 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 78 | nt |
| 147 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 13 | nt |
| 148 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 13 | nt |
| 149 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 260 | nt |
| 150 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 17 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 151 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 27 | nt |
| 152 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 17 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 153 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 27 | nt |
| 154 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 49 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 155 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 156 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 157 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 49 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 158 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 159 | Sơn màu biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 160 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 161 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 162 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 163 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 164 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 165 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 166 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 156 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 167 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 108 | nt |
| 168 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 432 | nt |
| 169 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | Tuyến Sông Chợ Đệm - Bến Lức - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 170 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 28 | nt |
| 171 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 290 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 172 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 230 | nt |
| 173 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 174 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 70 | nt |
| 175 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 50 | nt |
| 176 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 177 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 30 | nt |
| 178 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 179 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 180 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 181 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 182 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 183 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 184 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 185 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 186 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 187 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 188 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 189 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 190 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 191 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 192 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 193 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 194 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 195 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 196 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 197 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | nt |
| 198 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 199 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 200 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 201 | Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 202 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 203 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 204 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 205 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 206 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 207 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 208 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 209 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 210 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 211 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | nt |
| 212 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 213 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 214 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | nt |
| 215 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 216 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 217 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 264 | nt |
| 218 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | Tuyến Rạch Ông Lớn - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 219 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| 220 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 203 | Tuyến Kênh Cây Khô - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 221 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 161 | nt |
| 222 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28 | nt |
| 223 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 49 | nt |
| 224 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 35 | nt |
| 225 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28 | nt |
| 226 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 21 | nt |
| 227 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 84 | nt |
| 228 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Tuyến Kênh Cây Khô - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 229 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 230 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Tuyến Kênh Cây Khô - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 231 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 232 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Tuyến Kênh Cây Khô - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 233 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 234 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Tuyến Kênh Cây Khô - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 235 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 236 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | Tuyến Kênh Cây Khô - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 237 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | nt |
| 238 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 203 | Tuyến Sông Cần Giuộc - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 239 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 161 | nt |
| 240 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28 | nt |
| 241 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 49 | nt |
| 242 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 35 | nt |
| 243 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28 | nt |
| 244 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 21 | nt |
| 245 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 84 | nt |
| 246 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | Tuyến Sông Cần Giuộc - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 247 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 248 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | Tuyến Sông Cần Giuộc - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 249 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 250 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | Tuyến Sông Cần Giuộc - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 251 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | Tuyến Sông Cần Giuộc - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 252 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Tuyến Sông Cần Giuộc - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 253 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Tuyến Sông Cần Giuộc - Thành phố Hồ Chí Minh: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 254 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi