Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu chữa cháy vỏ composite số hiệu CA15-5009 của phòng PC07 CATP Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa tàu chữa cháy vỏ composite số hiệu CA15-5009 của phòng PC07 CATP Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233469 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương cấp năm 2020 và các nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 15:37:00 đến ngày 2020-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 747,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí ụ và dịch vụ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 2 | Công tác kéo tàu vào ụ phục vụ sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 3 | Chi phí ụ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ngày | 20 | |
| 4 | Bắc cầu thang lên xuống tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/đơn vị | 1 | |
| 5 | Bắc và tháo nguồn nước cấp cứu hỏa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/đơn vị | 1 | |
| 6 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/đơn vị | 1 | |
| 7 | Bắc và tháo nguồn điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/đơn vị | 1 | |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 10 | |
| 9 | Phần làm sạch, sơn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 10 | Cạo hà rong rêu, làm sạch vỏ đáy tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30,2 | |
| 11 | Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30,2 | |
| 12 | Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ Phần chìm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30,2 | |
| 13 | Sơn sắt thép 4 lớp mạn ướt (chống hà) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30,2 | |
| 14 | Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ Mạn khô | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 15 | Sơn sắt thép 4 lớp mạn khô | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 16 | Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ boong chính, cabin | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 80 | |
| 17 | Vệ sinh, múc dầu, nước buồng máy, sàn lacanh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 3 | |
| 18 | Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ khoang tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 94 | |
| 19 | Sơn sắt thép 3 lớp tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 174 | |
| 20 | Sơn vạch mớn nước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 25 | |
| 21 | Vệ sinh, sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 bên mạn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 22 | Sơn, kẻ vẽ chữ số tàu hai bên mạn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | toàn bộ | 1 | |
| 23 | Sửa chữa phần vỏ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 24 | Đá mài sạch lớp sơn cũ đến phần composite | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 25 | Mài sâu xử lý các vết nứt bề mặt trên vỏ composite cũ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | điểm | 10 | |
| 26 | Đắp phủ toàn bộ phần vỏ ngoài 01 lớp composite | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | dm2 | 1.000 | |
| 27 | Con trạch chống va 2 bên mạn: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 28 | Tháo cục bộ con trạch 02 bên mạn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 29 | Đắp lại composite phần đệm đỡ con trạch bị vỡ và các vị trí đầu bulong | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | dm2 | 100 | |
| 30 | Thay bulong và xử lý phần đệm bulong, lắp ráp con trạch 02 bên mạn lại hoàn thiện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 12 | |
| 31 | Keo Shikaflex đen 291i | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lọ | 10 | |
| 32 | Hệ thống lan can trên boong chính | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 33 | Nắn lại vị trí lan can bị biến dạng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1m | 5 | |
| 34 | Tháo dỡ, thay mới bu lông liên kết chân lan can với mặt boong | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 35 | Bu lông Inox M10x60 + êcu + VĐ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 36 | Tăng đơ giữ cáp M6 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 37 | Be chắn sóng sau lái (mạn phải) với hộp đỡ súng phun nước sau lái: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 38 | Tháo dỡ tấm gỗ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm gỗ: LxBxH = 500 x 120 x 60 + 500 x 400 x 30 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,01 | |
| 40 | Bả lại composite vị trí giữa be chắn sóng và hộp đỡ súng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | dm2 | 17 | |
| 41 | Sàn đứng sau lái: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 42 | Tháo chân chống sàn với vách, tháo thanh gỗ bị mục trên mặt sàn, tháo cầu thang Inox ra để sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 43 | Ốp gia cường khu vực lắp chân chống bằng tấm composite dày 6mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,72 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt thanh gỗ trên mặt sàn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,016 | |
| 45 | Lắp dựng cầu thang Inox | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 10 | |
| 46 | Nóc khoang mũi (khu vực trước cabin), mặt boong chính: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 47 | Mài chải tạo độ nhám nóc khoang mũi | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 48 | Đắp phủ nóc khoang mũi 01 lớp composite | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | dm2 | 100 | |
| 49 | Phần Nội thất | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 50 | Tháo toàn bộ tấm nội thất + khung xương cũ. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 8 | |
| 51 | Gia công và đóng khung xương 40x40 bằng gỗ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 28,8 | |
| 52 | Ốp Cabin lái bằng tấm composite dày 6mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 28,8 | |
| 53 | Phào góc 30x30 bằng gỗ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 25 | |
| 54 | Nẹp chân 100 x 15 bằng gỗ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 25 | |
| 55 | Nẹp giữa 2 tấm dùng nẹp ITC + nẹp đậy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 15 | |
| 56 | Nhân công lắp dựng nẹp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 57 | Viền lại cửa kính bằng nẹp nhôm mờ V20x20 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 58 | Gia công, lắp đặt viền gỗ vị trí xuống khoang mũi | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,029 | |
| 59 | Khoang để dụng cụ chữa cháy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | khoang | 1 | |
| 60 | Tháo dỡ toàn bộ giá để dụng cụ cũ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 61 | Gia công, lắp dựng giá để dụng cụ bằng tấm nhựa PVC dày 18 mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 15,6 | |
| 62 | Tháo dỡ toàn bộ 02 nhà kho cũ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 10 | |
| 63 | Gia công, lắp dựng 02 nhà kho bằng tấm nhựa PVC dày 18 mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 22 | |
| 64 | Nẹp liên kết các tấm mặt, tấm thành bằng sắt V lỗ đa năng 40x40x2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 68 | |
| 65 | Bản lề lá Inox | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 18 | |
| 66 | Tay nắm cánh tủ, loại đũa fi12 inox 304 đặc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 67 | Khóa kẹp lò xo | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 68 | Vít Inox M5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 300 | |
| 69 | Tháo dỡ Ván sàn Khoang để dụng cụ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/m2 | 3 | |
| 70 | Lắp dựng sàn bằng tấm nhôm nhám 3 mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 71 | Bả lại composite tại các vị trí bắt vít | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | dm2 | 100 | |
| 72 | Phần máy - Cơ khí | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 73 | Tháo chân vịt kiểm tra để sửa chữa và lắp lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 74 | Tháo, đo kiểm tra khe hở bạc trục chân vịt, lập bảng thông số | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 75 | Bảo dưỡng, kiểm tra, vệ sinh cụm phớt kín nước đầu trục; Tháo rút 02 trục chân vịt, Vệ sinh đánh bóng trục; thay mới 02 bạc trục chân vịt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 trục | 2 | |
| 76 | Bạc trục chân vịt cao su áo đồng Ft60*Fn100xL240 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 77 | Gia công cơ khí phục vụ sửa chữa phần cơ khí | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 78 | Cẩu lên bờ, tháo neo và 50m xích neo không có ngáng F12 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 79 | Chải, vệ sinh neo và xích neo | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 37,68 | |
| 80 | Sơn sắt thép 4 lớp neo và xích neo | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 37,68 | |
| 81 | Máy chính - mạn trái, mạn phải (Máy VOLVO PENTA TAMD63L-A) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 82 | Ống góp khí nạp, khí xả | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 83 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại đường ống góp khí nạp, khí xả | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 84 | Lọc gió - 876069 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 85 | Bìa lanhcrit d3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,6 | |
| 86 | Vòi phun | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 87 | Tháo vòi phun, kiểm tra định áp, thay thế các chi tiết không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Lắp ráp lại hoàn chỉnh vào máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 88 | Đầu kim phun nhiên liệu - 864829 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 89 | Gioăng đồng đầu kim phun | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 90 | Bơm cao áp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 91 | Tháo bơm chuyển về xưởng, kiểm tra, thay thế các chi tiết hỏng, kiểm tra định áp định lượng. Xong lắp ráp lại hào chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 92 | Vận chuyển bơm về xưởng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 93 | Van 1 chiều | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 94 | Lọc dầu đốt (lọc nhiên liệu) - 21492771 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 95 | Lọc dầu nhờn - 847741 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 96 | Lọc gió - 876069 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 97 | Ruột lọc nhiên liệu - 3838852 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 98 | Nắp xilanh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 99 | Tháo các chi tiết trên nắp máy, tháo nắp máy, đưa về xưởng, tháo rã vệ sinh kiểm tra, vệ sinh rà kín các xupap hút, xupap xả, thử kín áp lực nắp máy, lắp ráp lại hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 100 | Gioăng nắp quy lát - 276821 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 101 | Gioăng nắp capo - 465952 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 24 | |
| 102 | Piston cùng tay biên và ổ đỡ ắc piston | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 103 | Mở bạc biên, rút piston cùng tay biên, kiểm tra các sec măng, thay mới, kiểm tra khe hở chốt piston, lập bảng đo, đo ráp sau khi sửa chữa xong | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cụm | 12 | |
| 104 | Séc măng (2 hơi, 1 dầu) - 276310 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | |
| 105 | Hệ thống phục vụ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 106 | Bơm nước biển | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 107 | Tháo bơm ra khỏi hệ thống, tháo kiểm tra thay mới cánh bơm, lắp ráp hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 2 | |
| 108 | Bộ cánh bơm cao su + phớt bơm nước biển | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 109 | Bơm nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 110 | Tháo bơm ra khỏi hệ thống, tháo kiểm tra thay mới cánh bơm, lắp ráp hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 2 | |
| 111 | Bộ cánh bơm cao su + phớt bơm nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 112 | Sinh hàn nước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 113 | Tháo sinh hàn, vệ sinh, ngâm tẩy, kiểm tra thử kín lắp ráp lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 114 | Gioăng cao su | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | |
| 115 | Sinh hàn dầu nhờn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 116 | Tháo sinh hàn, vệ sinh, ngâm tẩy, kiểm tra thử kín lắp ráp lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 117 | Gioăng cao su | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 118 | Gia công cơ khí sửa chữa máy chính | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 16 | |
| 119 | Thay mới dầu nhờn hộp số CASTROL CRB TURBOMAX CI- 4 15W40 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 120 | Thay mới dung dịch nước làm mát động cơ Fleetguard DCA65L | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 121 | Vật tư phụ sửa chữa máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 122 | Cát rà | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 4 | |
| 123 | Giấy ráp nhật, kt: (230*280) mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tờ | 20 | |
| 124 | Keo silicon Apollo đỏ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tuyp | 4 | |
| 125 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 126 | Dung dịch rửa AT5400 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 127 | Phần điện máy chính | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 128 | Bảo dưỡng, sửa chữa bo mạch điều khiển giám sát, khối xử lý tín hiệu, khối thu tín hiệu cảm biến nhiệt độ nước, áp lực dầu nhờn, tốc độ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bảng | 4 | |
| 129 | Kiểm tra kết nối dây điện kết nôi từ bảng điều khiển đến cảm biến tốc độ, van điện từ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bảng | 3 | |
| 130 | Thay thế cảm biến, đồng hồ chỉ báo hỏng, van điện từ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 6 | |
| 131 | Nút nhấn có đèn YW1L- M2E10Q4G | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 132 | Cáp điều khiển chống nhiễu VCT-SB 1.5x4(48/0.2) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 133 | Dây rút nhựa 10x500mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 134 | Băng dính điện Nano | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 135 | Van điện từ Burkert Type 6014 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 136 | Đồng hồ đo tốc độ 85mm 12V cho tàu thuyền | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 137 | Hệ thống khởi động Diesel máy chính | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 138 | Tháo chuyển về xưởng tháo rã tẩm sấy thay vòng bi, chổi than | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 139 | Vòng bi SKF 6208 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 140 | Chổi than | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 141 | Thay thế cáp điện cấp cho đề 1x50mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1m | 8 | |
| 142 | Thay thế công tắc cắt nguồn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 143 | Thay thế bình ắc quy dung dịch bình ắc quy 12V | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bình | 2 | |
| 144 | Ắc quy 12V-35Ah Đồng Nai Pinaco CMF 40B20 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 145 | Vật tư phụ sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 146 | Đai ôm ống inox | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 147 | Đầu bọp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 148 | Tiếp điểm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 149 | Dầu chống rỉ sét RP7 (150 g) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lọ | 1 | |
| 150 | Bu lông Inox M10x110 + êcu + VĐ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 151 | Dynamo (máy phát điện) 24V/65A | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 152 | Tháo chuyển về xưởng tháo rã tẩm sấy thay vòng bi, chổi than | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 153 | Vòng bi SKF 6208 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 154 | Chổi than | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 155 | Thay thế cáp điện nguồn nạp 2x16mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1m | 8 | |
| 156 | Hiệu chỉnh điện áp ra | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 157 | Vật tư phụ sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 158 | Xăng A92 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 159 | Tiếp điểm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 160 | Dầu chống rỉ sét RP7 (150 g) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lọ | 10 | |
| 161 | Thử máy sau khi sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 162 | Thử kiểm tra máy và hiệu chỉnh máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lần | 2 | |
| 163 | Thay mới dầu nhờn hộp số CASTROL CRB TURBOMAX CI- 4 15W40 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 100 | |
| 164 | Dầu diesel thử máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 920 | |
| 165 | Hệ thống thông sông | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 166 | Tháo 04 van ren thông biển F60, bầu lọc rác D50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 167 | Bảo dưỡng, thử áp lực hộp van thông biển | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 168 | Bảo dưỡng, vệ sinh 02 bầu lọc rác DN50, lắp lại hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 169 | Bu lông Inox M10x110 + êcu + VĐ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 72 | |
| 170 | Vật tư phụ sửa chữa máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 171 | Cát rà | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 172 | Giấy ráp nhật, kt: (230*280) mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | |
| 173 | Keo silicon Apollo đỏ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tuyp | 2 | |
| 174 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 175 | Dung dịch rửa AT5400 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 176 | Bìa lanhcrit d3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 177 | Phần trang bị điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 178 | Tháo thiết bị điện phục vụ sửa chữa vỏ nội thất, máy, lắp lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 179 | Tháo bỏ cáp điện cũ để thay thế cáp điện mới | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 180 | Đi dây điện, lắp đặt thiết bị mới cho hệ thống chiếu sáng 220V khu vực buồng máy, cabin lái, phòng ngủ, kho, chiếu sáng ngoài | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 181 | Thay thế dây điện 2x2.5mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 182 | Thay thế dây điện 2x1.5mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 183 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2 cực 20A | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 184 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2 cực 32A | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 185 | Thay thế ổ cắm đôi kín nước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 186 | Phích + ổ cắm kín nước 2P + E | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa ghen nhiệt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 188 | Thay mới đèn rùa ốp mạn 220VAC, kích thước 200x150 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 189 | Thay thế đèn chiếu sáng. Đèn tròn ốp trần 220V | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 190 | Thay thế đèn chiếu sáng. Đèn báo led 220V/ 1W | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 191 | Bảng điện buồng máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 192 | Thảo bỏ bảng điện cũ, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị cũ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 193 | Vỏ tủ điện kín nước LSK 64020,600x400x200,Tole 1.5mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 194 | Cầu chì 60A + cả đế | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 195 | Cầu đấu 100A 4P | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 196 | Cầu dao điện đảo chiều 2 pha 100A/600V - Vinakip | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 197 | Thay thế dây điện 2x4mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 12 | |
| 198 | Thay thế dây điện 1x2.5mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 199 | Vật tư phụ sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 200 | Bu lông Inox M10x100 + êcu + VĐ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 201 | Đầu cốt cho dây 4mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 202 | Băng dính điện Nano | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 203 | Dây rút nhựa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 204 | Vít tự ren | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 205 | Thép góc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 0,6 | |
| 206 | Que hàn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Kg | 1,5 | |
| 207 | Giắc co nhựa + ê cu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 208 | Neo mũi | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 209 | Bảo dưỡng động cơ neo 12V | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 210 | Bảo dưỡng bảng khởi động | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 211 | Thay thế cáp điện cao su 2x10mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1m | 8 | |
| 212 | Hạ thủy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 213 | Hạ thủy tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi