Gói thầu: BTTXMT-03: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201249147-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMT-03: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 03
Số hiệu KHLCNT 20201233405
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 11:55:00 đến ngày 2020-12-26 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,171,096,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.106 TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác QLTX
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 702 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 486 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 162 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 162 nt
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 162 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và xử lý tai nạn mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 54 nt
8 Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 486 nt
9 Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 162 nt
10 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 1,728 nt
11 Trục phao D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu dưới nước
12 Trục phao D1,0m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
13 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
14 Trục phao D1,4m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
15 Thả phao D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
16 Thả phao D1,0m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
17 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
18 Thả phao D1,4m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
19 Chỉnh phao D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 176 nt
20 Chỉnh phao D1,0m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 58 nt
21 Chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 41 nt
22 Chỉnh phao D1,4m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
23 Chống bồi rùa D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 176 nt
24 Chống bồi rùa D1,0m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 58 nt
25 Chống bồi rùa D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 41 nt
26 Chống bồi rùa D1,4m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
27 Sơn màu phao giữa kỳ D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
28 Sơn màu phao giữa kỳ D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
29 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
30 Sơn màu biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
31 Bảo dưỡng phao D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 20 nt
32 Bảo dưỡng phao D1,0m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
33 Bảo dưỡng phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
34 Bảo dưỡng phao D1,4m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
35 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
36 Bảo dưỡng biển phao bờ trái mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
37 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
38 Bảo dưỡng biển phao bờ phải mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
39 Sơn chống hà phao D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 20 nt
40 Sơn chống hà phao D1,0m màu lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
41 Sơn chống hà phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
42 Sơn chống hà phao D1,4m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
43 Bảo dưỡng xích + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 25 nt
44 Bảo dưỡng xích + phụ kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 7 nt
45 Bảo dưỡng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 92 TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu trên bờ
46 Bảo dưỡng cột thép mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 31 nt
47 Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
48 Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
49 Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền Luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột biển 1 nt
50 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 87 nt
51 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 20 nt
52 Sơn màu cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 123 nt
53 Sơn màu cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
54 Sơn màu cột biển tuyên truyền Luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột biển 1 nt
55 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 107 nt
56 Biển chuyển luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển các loại L3
57 Biển chuyển luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
58 Biển tiếp luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
59 Biển tiếp luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
60 Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
61 Biển báo hiệu chập tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
62 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
63 Biển C113; C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
64 Biển thông báo các loại (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 60 nt
65 Biển thông báo các loại mùa lũ (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
66 Biển thông báo các loại (1,5m x 1,5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
67 Biển thông báo các loại mùa lũ (1,5m x 1,5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
68 Biển báo hiệu Kilomet - địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
69 Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
70 Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
71 Biển phụ 0,4mx0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
72 Biển phụ 0,4mx1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
73 Biển chuyển luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu biển các loại L3
74 Biển tiếp luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
75 Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
76 Biển báo hiệu chập tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
77 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
78 Biển C113; C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
79 Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 76 nt
80 Biển báo hiệu Kilomet -địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
81 Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
82 Biển phụ 0,4mx0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
83 Biển phụ 0,4mx1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
84 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Dịch chuyển cột báo hiệu
85 Dịch chuyển cột báo hiệu mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
86 Chỉnh cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 184 TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Chỉnh cột
87 Chỉnh cột mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 62 nt
88 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 288 TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Đèn NLMT
89 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 96 nt
90 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 675 nt
91 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 225 nt
92 Trực ĐBGT liên lạc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
93 Theo dõi mực nước + đếm phương tiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
94 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
95 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 168 nt
96 Phát quang báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 246 nt
97 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.950 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác QLTX
98 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 650 nt
99 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 450 nt
100 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 150 nt
101 Kiểm tra đột xuất, lũ bão Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 150 nt
102 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 150 nt
103 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 50 nt
104 Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 450 nt
105 Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 150 nt
106 Trục phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu dưới nước
107 Trục phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
108 Thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
109 Thả phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
110 Chỉnh phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 176 nt
111 Chỉnh phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 58 nt
112 Chống bồi rùa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 176 nt
113 Chống bồi rùa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 58 nt
114 Sơn màu phao giữa kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
115 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
116 Sơn màu biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
117 Sơn màu biển phao hai luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
118 Bảo dưỡng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 20 nt
119 Bảo dưỡng phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
120 Sơn chống hà phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 20 nt
121 Sơn chống hà phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
122 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
123 Bảo dưỡng biển phao bờ trái mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
124 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
125 Bảo dưỡng biển phao bờ phải mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
126 Bảo dưỡng biển phao hai luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
127 Bảo dưỡng xích + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 20 nt
128 Bảo dưỡng xích + phụ kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6 nt
129 Bảo dưỡng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 71 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo biệu trên bờ
130 Bảo dưỡng cột thép mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
131 Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
132 Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
133 Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền Luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột biển 1 nt
134 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 84 nt
135 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 21 nt
136 Sơn màu cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 95 nt
137 Sơn màu cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
138 Sơn màu cột biển tuyên truyền Luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột biển 1 nt
139 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 105 nt
140 Biển chuyển luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển các loại L3
141 Biển chuyển luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
142 Biển tiếp luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
143 Biển tiếp luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
144 Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
145 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
146 Biển C113; C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
147 Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 46 nt
148 Biển thông báo các loại mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
149 Biển báo hiệu Kilomet -địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
150 Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
151 Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
152 Biển phụ 0,4mx0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
153 Biển phụ 0,4mx1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
154 Biển chuyển luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 18 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu biển các loại L3
155 Biển tiếp luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
156 Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
157 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
158 Biển C113; C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
159 Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 56 nt
160 Biển báo hiệu Kilomet -địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
161 Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
162 Biển phụ 0,4mx0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
163 Biển phụ 0,4mx1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
164 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Dịch chuyển cột
165 Dịch chuyển cột báo hiệu mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
166 Chỉnh cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 143 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Chỉnh cột
167 Chỉnh cột mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 47 nt
168 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 234 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Đèn NLMT
169 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 78 nt
170 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 711 nt
171 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 237 nt
172 Trực ĐBGT liên lạc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
173 Theo dõi mực nước + đếm phương tiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
174 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
175 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 156 nt
176 Phát quang báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 190 nt
177 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.638 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác QLTX
178 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 546 nt
179 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 378 nt
180 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 126 nt
181 Kiểm tra đột xuất, lũ bão Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 126 nt
182 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 126 nt
183 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 42 nt
184 Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 378 nt
185 Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 126 nt
186 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 1,8 nt
187 Bảo dưỡng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 26 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu trên bờ
188 Bảo dưỡng cột thép mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 nt
189 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 22 nt
190 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 nt
191 Sơn màu cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 34 nt
192 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30 nt
193 Biển chuyển luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển các loại L3
194 Biển chuyển luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
195 Biển tiếp luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
196 Biển tiếp luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
197 Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
198 Biển báo hiệu Kilomet -địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
199 Biển chuyển luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu biển các loại L3
200 Biển tiếp luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
201 Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
202 Biển báo hiệu Kilomet -địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
203 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Dịch chuyển cột
204 Chỉnh cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 51 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Chỉnh cột
205 Chỉnh cột mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 17 nt
206 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 270 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Đèn NLMT
207 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 90 nt
208 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 48 TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
209 Phát quang báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 68 nt
210 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.917,2 TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác QLTX
211 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 972,4 nt
212 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 673,2 nt
213 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 224,4 nt
214 Kiểm tra đột xuất, lũ bão Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 224,4 nt
215 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 224,4 nt
216 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 74,8 nt
217 Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 673,2 nt
218 Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 224,4 nt
219 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 1,44 nt
220 Trục phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu dưới nước
221 Trục phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
222 Thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
223 Thả phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
224 Chỉnh phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 88 nt
225 Chỉnh phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 29 nt
226 Chống bồi rùa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 88 nt
227 Chống bồi rùa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 29 nt
228 Sơn màu phao giữa kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
229 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
230 Sơn màu biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
231 Bảo dưỡng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
232 Bảo dưỡng phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
233 Sơn chống hà phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
234 Sơn chống hà phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
235 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
236 Bảo dưỡng biển phao bờ trái mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
237 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
238 Bảo dưỡng biển phao bờ phải mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
239 Bảo dưỡng xích + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 10 nt
240 Bảo dưỡng xích + phụ kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 nt
241 Bảo dưỡng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 92 TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo biệu trên bờ
242 Bảo dưỡng cột thép mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 31 nt
243 Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
244 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 100 nt
245 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 18 nt
246 Sơn màu cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 123 nt
247 Sơn màu cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
248 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 118 nt
249 Biển chuyển luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển các loại L3
250 Biển chuyển luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
251 Biển tiếp luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
252 Biển tiếp luồng mùa lũ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
253 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
254 Biển C113; C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 48 nt
255 Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 83 nt
256 Biển thông báo các loại mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
257 Biển báo hiệu Kilomet -địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
258 Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
259 Biển phụ 0,4mx0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 48 nt
260 Biển phụ 0,4mx1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
261 Biển thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
262 Biển chuyển luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu biển các loại L3
263 Biển tiếp luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
264 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
265 Biển C113; C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 48 nt
266 Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 99 nt
267 Biển báo hiệu Kilomet - địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
268 Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
269 Biển phụ 0,4mx0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 48 nt
270 Biển phụ 0,4mx1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
271 Biển thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
272 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5 TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Dịch chuyển cột
273 Dịch chuyển cột báo hiệu mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
274 Chỉnh cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 185 TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Chỉnh cột
275 Chỉnh cột mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 61 nt
276 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 117 TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Đèn NLMT
277 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 39 nt
278 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 945 nt
279 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 315 nt
280 Trực ĐBGT liên lạc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
281 Theo dõi mực nước + đếm phương tiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
282 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
283 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 132 nt
284 Phát quang báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 246 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->