Gói thầu: BTTXMT-03: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMT-03: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233405 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 11:55:00 đến ngày 2020-12-26 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,171,096,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.106 | TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác QLTX |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 702 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 486 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 162 | nt |
| 5 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 162 | nt |
| 6 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 162 | nt |
| 7 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và xử lý tai nạn mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 54 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 486 | nt |
| 9 | Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 162 | nt |
| 10 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 1,728 | nt |
| 11 | Trục phao D1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu dưới nước |
| 12 | Trục phao D1,0m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | nt |
| 13 | Trục phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 14 | Trục phao D1,4m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 15 | Thả phao D1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | nt |
| 16 | Thả phao D1,0m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | nt |
| 17 | Thả phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 18 | Thả phao D1,4m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 19 | Chỉnh phao D1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 176 | nt |
| 20 | Chỉnh phao D1,0m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 58 | nt |
| 21 | Chỉnh phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 41 | nt |
| 22 | Chỉnh phao D1,4m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 23 | Chống bồi rùa D1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 176 | nt |
| 24 | Chống bồi rùa D1,0m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 58 | nt |
| 25 | Chống bồi rùa D1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 41 | nt |
| 26 | Chống bồi rùa D1,4m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 27 | Sơn màu phao giữa kỳ D1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | nt |
| 28 | Sơn màu phao giữa kỳ D1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 29 | Sơn màu biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 30 | Sơn màu biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 31 | Bảo dưỡng phao D1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 20 | nt |
| 32 | Bảo dưỡng phao D1,0m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 33 | Bảo dưỡng phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 34 | Bảo dưỡng phao D1,4m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 35 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 13 | nt |
| 36 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 37 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 13 | nt |
| 38 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 39 | Sơn chống hà phao D1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 20 | nt |
| 40 | Sơn chống hà phao D1,0m màu lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 41 | Sơn chống hà phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 42 | Sơn chống hà phao D1,4m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 43 | Bảo dưỡng xích + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 25 | nt |
| 44 | Bảo dưỡng xích + phụ kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 7 | nt |
| 45 | Bảo dưỡng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 92 | TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu trên bờ |
| 46 | Bảo dưỡng cột thép mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 31 | nt |
| 47 | Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 3 | nt |
| 48 | Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 49 | Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền Luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột biển | 1 | nt |
| 50 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 87 | nt |
| 51 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 20 | nt |
| 52 | Sơn màu cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 123 | nt |
| 53 | Sơn màu cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | nt |
| 54 | Sơn màu cột biển tuyên truyền Luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột biển | 1 | nt |
| 55 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 107 | nt |
| 56 | Biển chuyển luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển các loại L3 |
| 57 | Biển chuyển luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 58 | Biển tiếp luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 59 | Biển tiếp luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 60 | Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 61 | Biển báo hiệu chập tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 62 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 63 | Biển C113; C114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 64 | Biển thông báo các loại (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 60 | nt |
| 65 | Biển thông báo các loại mùa lũ (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 66 | Biển thông báo các loại (1,5m x 1,5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 67 | Biển thông báo các loại mùa lũ (1,5m x 1,5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 68 | Biển báo hiệu Kilomet - địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 5 | nt |
| 69 | Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 70 | Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 71 | Biển phụ 0,4mx0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 72 | Biển phụ 0,4mx1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 73 | Biển chuyển luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 13 | TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu biển các loại L3 |
| 74 | Biển tiếp luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 13 | nt |
| 75 | Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 76 | Biển báo hiệu chập tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 77 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 78 | Biển C113; C114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 79 | Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 76 | nt |
| 80 | Biển báo hiệu Kilomet -địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 5 | nt |
| 81 | Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 82 | Biển phụ 0,4mx0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 83 | Biển phụ 0,4mx1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 84 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 10 | TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Dịch chuyển cột báo hiệu |
| 85 | Dịch chuyển cột báo hiệu mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 3 | nt |
| 86 | Chỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 184 | TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Chỉnh cột |
| 87 | Chỉnh cột mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 62 | nt |
| 88 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 288 | TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Đèn NLMT |
| 89 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 96 | nt |
| 90 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 675 | nt |
| 91 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 225 | nt |
| 92 | Trực ĐBGT liên lạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 365 | TUYẾN SÔNG HIẾU DÀI 27 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 93 | Theo dõi mực nước + đếm phương tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 730 | nt |
| 94 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| 95 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 168 | nt |
| 96 | Phát quang báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 246 | nt |
| 97 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.950 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác QLTX |
| 98 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 650 | nt |
| 99 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 450 | nt |
| 100 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 150 | nt |
| 101 | Kiểm tra đột xuất, lũ bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 150 | nt |
| 102 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 150 | nt |
| 103 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 50 | nt |
| 104 | Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 450 | nt |
| 105 | Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 150 | nt |
| 106 | Trục phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu dưới nước |
| 107 | Trục phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | nt |
| 108 | Thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | nt |
| 109 | Thả phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | nt |
| 110 | Chỉnh phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 176 | nt |
| 111 | Chỉnh phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 58 | nt |
| 112 | Chống bồi rùa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 176 | nt |
| 113 | Chống bồi rùa mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 58 | nt |
| 114 | Sơn màu phao giữa kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 26 | nt |
| 115 | Sơn màu biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 116 | Sơn màu biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 117 | Sơn màu biển phao hai luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 118 | Bảo dưỡng phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 20 | nt |
| 119 | Bảo dưỡng phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 120 | Sơn chống hà phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 20 | nt |
| 121 | Sơn chống hà phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 122 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 123 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 124 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 125 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 126 | Bảo dưỡng biển phao hai luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 127 | Bảo dưỡng xích + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 20 | nt |
| 128 | Bảo dưỡng xích + phụ kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | nt |
| 129 | Bảo dưỡng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 71 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo biệu trên bờ |
| 130 | Bảo dưỡng cột thép mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 24 | nt |
| 131 | Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 132 | Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 133 | Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền Luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột biển | 1 | nt |
| 134 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 84 | nt |
| 135 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 21 | nt |
| 136 | Sơn màu cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 95 | nt |
| 137 | Sơn màu cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 3 | nt |
| 138 | Sơn màu cột biển tuyên truyền Luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột biển | 1 | nt |
| 139 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 105 | nt |
| 140 | Biển chuyển luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển các loại L3 |
| 141 | Biển chuyển luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 142 | Biển tiếp luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 143 | Biển tiếp luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 144 | Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 145 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 146 | Biển C113; C114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 147 | Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 46 | nt |
| 148 | Biển thông báo các loại mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 149 | Biển báo hiệu Kilomet -địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 150 | Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 151 | Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 152 | Biển phụ 0,4mx0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 153 | Biển phụ 0,4mx1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 154 | Biển chuyển luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 18 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu biển các loại L3 |
| 155 | Biển tiếp luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 13 | nt |
| 156 | Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 157 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 158 | Biển C113; C114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 159 | Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 56 | nt |
| 160 | Biển báo hiệu Kilomet -địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 161 | Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 162 | Biển phụ 0,4mx0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 163 | Biển phụ 0,4mx1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 164 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Dịch chuyển cột |
| 165 | Dịch chuyển cột báo hiệu mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 166 | Chỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 143 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Chỉnh cột |
| 167 | Chỉnh cột mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 47 | nt |
| 168 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 234 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Đèn NLMT |
| 169 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 78 | nt |
| 170 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 711 | nt |
| 171 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 237 | nt |
| 172 | Trực ĐBGT liên lạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 365 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 1 DÀI 25KM: Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 173 | Theo dõi mực nước + đếm phương tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 730 | nt |
| 174 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| 175 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 156 | nt |
| 176 | Phát quang báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 190 | nt |
| 177 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.638 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác QLTX |
| 178 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 546 | nt |
| 179 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 378 | nt |
| 180 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 126 | nt |
| 181 | Kiểm tra đột xuất, lũ bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 126 | nt |
| 182 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 126 | nt |
| 183 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 42 | nt |
| 184 | Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 378 | nt |
| 185 | Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 126 | nt |
| 186 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 1,8 | nt |
| 187 | Bảo dưỡng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 26 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu trên bờ |
| 188 | Bảo dưỡng cột thép mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 8 | nt |
| 189 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 22 | nt |
| 190 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | nt |
| 191 | Sơn màu cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 34 | nt |
| 192 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 30 | nt |
| 193 | Biển chuyển luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển các loại L3 |
| 194 | Biển chuyển luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 195 | Biển tiếp luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 196 | Biển tiếp luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 5 | nt |
| 197 | Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 198 | Biển báo hiệu Kilomet -địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 199 | Biển chuyển luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 13 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu biển các loại L3 |
| 200 | Biển tiếp luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 15 | nt |
| 201 | Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 202 | Biển báo hiệu Kilomet -địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 203 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Dịch chuyển cột |
| 204 | Chỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 51 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Chỉnh cột |
| 205 | Chỉnh cột mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 17 | nt |
| 206 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 270 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Đèn NLMT |
| 207 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 90 | nt |
| 208 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 48 | TUYẾN SÔNG THẠCH HÃN ĐOẠN 2 DÀI 21KM: Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 209 | Phát quang báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 68 | nt |
| 210 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.917,2 | TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác QLTX |
| 211 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 972,4 | nt |
| 212 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 673,2 | nt |
| 213 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 224,4 | nt |
| 214 | Kiểm tra đột xuất, lũ bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 224,4 | nt |
| 215 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 224,4 | nt |
| 216 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 74,8 | nt |
| 217 | Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 673,2 | nt |
| 218 | Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 224,4 | nt |
| 219 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 1,44 | nt |
| 220 | Trục phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo hiệu dưới nước |
| 221 | Trục phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 222 | Thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 223 | Thả phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 224 | Chỉnh phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 88 | nt |
| 225 | Chỉnh phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 29 | nt |
| 226 | Chống bồi rùa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 88 | nt |
| 227 | Chống bồi rùa mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 29 | nt |
| 228 | Sơn màu phao giữa kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 229 | Sơn màu biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 230 | Sơn màu biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 231 | Bảo dưỡng phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 10 | nt |
| 232 | Bảo dưỡng phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 233 | Sơn chống hà phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 10 | nt |
| 234 | Sơn chống hà phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 235 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 5 | nt |
| 236 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 237 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 5 | nt |
| 238 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 239 | Bảo dưỡng xích + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 | nt |
| 240 | Bảo dưỡng xích + phụ kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | nt |
| 241 | Bảo dưỡng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 92 | TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Báo biệu trên bờ |
| 242 | Bảo dưỡng cột thép mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 31 | nt |
| 243 | Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 244 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 100 | nt |
| 245 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 18 | nt |
| 246 | Sơn màu cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 123 | nt |
| 247 | Sơn màu cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 248 | Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 118 | nt |
| 249 | Biển chuyển luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển các loại L3 |
| 250 | Biển chuyển luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 5 | nt |
| 251 | Biển tiếp luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 252 | Biển tiếp luồng mùa lũ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 253 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 254 | Biển C113; C114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 48 | nt |
| 255 | Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 83 | nt |
| 256 | Biển thông báo các loại mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 257 | Biển báo hiệu Kilomet -địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 258 | Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 259 | Biển phụ 0,4mx0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 48 | nt |
| 260 | Biển phụ 0,4mx1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 261 | Biển thông báo phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 262 | Biển chuyển luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu biển các loại L3 |
| 263 | Biển tiếp luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 20 | nt |
| 264 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 265 | Biển C113; C114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 48 | nt |
| 266 | Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 99 | nt |
| 267 | Biển báo hiệu Kilomet - địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 268 | Biển báo hiệu định hướng (nơi phân luồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 269 | Biển phụ 0,4mx0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 48 | nt |
| 270 | Biển phụ 0,4mx1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 271 | Biển thông báo phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 272 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 5 | TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Dịch chuyển cột |
| 273 | Dịch chuyển cột báo hiệu mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 274 | Chỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 185 | TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Chỉnh cột |
| 275 | Chỉnh cột mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 61 | nt |
| 276 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 117 | TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ: Đèn NLMT |
| 277 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 39 | nt |
| 278 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 945 | nt |
| 279 | Đèn sử dụng năng lượng mặt trời (NLMT) Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên bờ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 315 | nt |
| 280 | Trực ĐBGT liên lạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 365 | TUYẾN SÔNG BẾN HẢI DÀI 37,4 KM: Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 281 | Theo dõi mực nước + đếm phương tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 730 | nt |
| 282 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| 283 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 132 | nt |
| 284 | Phát quang báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 246 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi