Gói thầu: In ấn phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Mỹ Đức |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225875 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 16:25:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,472,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc, hóa chất, vật tư y tế | A4, ngang, 2 mặt, 200 trang | Quyển | 25 | |
| 2 | Sổ tổng hợp thuốc cấp/phát hàng ngày (BHYT) | A3, dọc, 2 mặt, 200 trang | Quyển | 15 | |
| 3 | Sổ theo dõi hạn dùng thuốc | A4, ngang, 2 mặt, 100 trang | Quyển | 10 | |
| 4 | Sổ tổng hợp y lệnh thuốc tiêm, viên (TYT) | A3, gấp đôi, 2 mặt, 200 trang | Quyển | 20 | |
| 5 | Sổ theo dõi tác dụng không mong muốn của thuốc (ADR) | A4, ngang, 2 mặt, 100 trang | Quyển | 10 | |
| 6 | Sổ khám bệnh (A1/YTCS) | A3, ngang, 2 mặt,200trang | Quyển | 70 | |
| 7 | Sổ họp giao ban và báo cáo trực (TYT) | A4, dọc, 2 mặt, 200trang | Quyển | 80 | |
| 8 | Phiếu tiêm chủng cá nhân | Kích cỡ 12cm x 9cm, 2 mặt | Tờ | 3.000 | |
| 9 | Sổ tiêm chủng cá nhân (tuyến xã) | Kích cỡ 10cm x 13cm, 2 mặt | Quyển | 3.700 | |
| 10 | Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ (tuyến xã) | A4, ngang, 48 trang | Quyển | 44 | |
| 11 | Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm chủng (tuyến xã) | A3, gấp đôi, 200 trang | Quyển | 80 | |
| 12 | Sổ quản lý vắc xin (tuyến xã) | A3, gấp đôi, 46 trang | Quyển | 44 | |
| 13 | Sổ quản lý vắc xin (tuyến huyện) | A3, gấp đôi, 46 trang | Quyển | 9 | |
| 14 | Sổ tiêm vắc xin viêm gan B | A4, ngang, 48 trang | Quyển | 20 | |
| 15 | Bệnh án ngoại trú (tăng huyết áp | A3, gấp đôi, 48 trang | Quyển | 2.000 | |
| 16 | Sổ theo dõi điều trị (tăng huyết áp) | A4, gấp đôi, 24 trang | Quyển | 2.000 | |
| 17 | Sổ khám thai | A4, ngang, 2 mặt , 60 trang | Quyển | 33 | |
| 18 | Sổ đẻ | A4, ngang, 2 mặt, 50 trang | Quyển | 27 | |
| 19 | Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ | A4, ngang, 2 mặt, 40 trang | Quyển | 25 | |
| 20 | Sổ theo dõi cấp phát, sử dụng bao cao su, viên uống tránh thai (cộng tác viên) | A4, ngang, 2 mặt, 26 trang | Quyển | 301 | |
| 21 | Sổ theo dõi sử dụng bao cao su, viên uống tránh thai (cán bộ chuyên trách) | A4, ngang, 2 mặt, 58 trang | Quyển | 22 | |
| 22 | Sổ theo dõi sàng lọc sơ sinh (tuyến xã) | A4, ngang, 2 mặt, 30 trang | Quyển | 22 | |
| 23 | Sổ theo dõi sàng lọc trước sinh (tuyến xã) | A4, ngang, 2 mặt, 30 trang | Quyển | 22 | |
| 24 | Phiếu thu thông tin về dân số và KHHGĐ (biểu 01-CTV) | A4, ngang, 2 mặt | Tờ | 4.220 | |
| 25 | Sổ theo dõi công tác TTGDSK (A11/YTCS) | A4, ngang, 2 mặt, 50 trang | Quyển | 14 | |
| 26 | Sổ quản lý tài liệu trang thiết bị truyền thông | A4, ngang, 2 mặt, 50 trang | Quyển | 22 | |
| 27 | Bìa bệnh án tâm thần | A3, gấp đôi | Bìa | 1.000 | |
| 28 | Bệnh án tâm thần | A3, gấp đôi, 4 mặt | Tờ | 500 | |
| 29 | Tờ điều trị có mặt sơ kết | A4, dọc, 2 mặt | Tờ | 3.000 | |
| 30 | Đơn cấp thuốc (H) | A5, doc, 1 mặt | Quyển/ | 2.000 | |
| 31 | Sổ theo dõi bệnh nhân tâm thần (TYT) | A3, gấp đôi, 2 mặt | (100 tờ) | 22 | |
| 32 | Túi đựng hồ sơ viên chức (Được làm bằng chất liệu giấy không hút ẩm, có độ bền cao, độ dày 10mm đến 30 mm) | Kích thước 250 mm x 340 mm | Quyển | 100 | |
| 33 | Bìa kẹp bảng kê thành phần tài liệu trong hồ sơ | A3 gấp đôi, kích thước 297mm x 420mm | Túi | 100 | |
| 34 | Bìa kẹp nghị quyết, quyết định về nhân sự | A3 gấp đôi, kích thước 297mm x 420mm | Bìa | 100 | |
| 35 | Bìa kẹp các nhận xét, đánh giá, đơn thư và các tài liệu xác minh | A3 gấp đôi, kích thước 297mm x 420mm | Bìa | 100 | |
| 36 | Quyển lý lịch viên chức | A3 gấp đôi, 12 trang | Bìa | 100 | |
| 37 | Sơ yếu lý lịch viên chức | A3 gấp đôi, 4 mặt | Quyển | 100 | |
| 38 | Phiếu bổ sung lý lịch viên chức | A4, dọc, 2 mặt | Tờ | 100 | |
| 39 | Phiếu giao nhận hồ sơ viên chức | A4, dọc, 1 mặt | Phiếu | 100 | |
| 40 | Phiếu chuyển hồ sơ viên chức | A4, dọc, 1 mặt | Phiếu | 100 | |
| 41 | Phiếu nghiên cứu hồ sơ viên chức | A4, dọc, 1 mặt | Phiếu | 100 | |
| 42 | Phiếu theo dõi sử dụng, khai thác hồ sơ viên chức | A4, dọc, 1 mặt | Phiếu | 100 | |
| 43 | Sổ xét nghiệm huyết học | A3, ngang, 2 mặt,200 trang | Phiếu | 10 | |
| 44 | Sổ xét nghiệm sinh hóa máu | A3, ngang, 2 mặt,200 trang | Quyển | 10 | |
| 45 | Sổ xét nghiệm hóa sinh, phân, nước tiểu, dịch chọc dò | A3, ngang, 2 mặt,200 trang | Quyển | 10 | |
| 46 | Sổ chuyển viện | A3, ngang, 2 mặt,200 trang | Quyển | 5 | |
| 47 | Phong bì to | Dài 22cm, rộng 12cm | Quyển | 700 | |
| 48 | Phong bì nhỏ | Dài 19cm, rộng 11cm | Chiếc | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi