Gói thầu: BTTXMN-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 14
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:56:00 đến ngày 2020-12-25 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,926,871,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.934,8 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.327,6 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 708,4 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 506 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 404,8 | nt |
| 6 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 303,6 | nt |
| 7 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 404,8 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.214,4 | nt |
| 9 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 32 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 10 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 32 | nt |
| 11 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 144 | nt |
| 12 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 96 | nt |
| 13 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 14 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 15 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 16 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 17 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 18 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | nt |
| 19 | Sơn màu phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 32 | nt |
| 20 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 21 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 22 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 23 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 25 | Bảo dưỡng trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | nt |
| 26 | Bảo dưỡng cột 8,5m (I160; phi 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 36 | nt |
| 27 | Bảo dưỡng cột 6m (phi 141-200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 52 | nt |
| 28 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 2 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 29 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 64 | nt |
| 30 | Bảo dưỡng biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 41 | nt |
| 31 | Bảo dưỡng biển phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 42 | nt |
| 32 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 33 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 111 | nt |
| 34 | Bảo dưỡng biển 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu |
| 35 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 34 | nt |
| 36 | Bảo dưỡng thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 37 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 4 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 38 | Sơn màu trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 12 | nt |
| 39 | Sơn màu cột 8,5m (I160; phi 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 72 | nt |
| 40 | Sơn màu cột 6m (phi 141-200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 104 | nt |
| 41 | Sơn màu biển 2m x 3m x 2 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 42 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 128 | nt |
| 43 | Sơn màu biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 82 | nt |
| 44 | Sơn màu biển phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 84 | nt |
| 45 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 46 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 222 | nt |
| 47 | Sơn màu biển 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu |
| 48 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 68 | nt |
| 49 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 40 | nt |
| 50 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 22 | nt |
| 51 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 192 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 52 | K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 492 | nt |
| 53 | K.tra VS đèn trên trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 72 | nt |
| 54 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 24 | nt |
| 55 | K.tra VS đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 552 | nt |
| 56 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 57 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 58 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 80 | nt |
| 59 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | nt |
| 60 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 736,6 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 61 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 584,2 | nt |
| 62 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 177,8 | nt |
| 63 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 127 | nt |
| 64 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 101,6 | nt |
| 65 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 76,2 | nt |
| 66 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 101,6 | nt |
| 67 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 304,8 | nt |
| 68 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 69 | Bảo dưỡng Cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 70 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 71 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 72 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 73 | Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 74 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 75 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 76 | Sơn màu Cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 77 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 78 | Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 79 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 80 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 81 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 82 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 83 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 12 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 84 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 85 | Đọc mực nước đếm LL vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 86 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 87 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | nt |
| 88 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 89 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.044 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 90 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 828 | nt |
| 91 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 252 | nt |
| 92 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180 | nt |
| 93 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 94 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 95 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 96 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 432 | nt |
| 97 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 98 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 99 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 90 | nt |
| 100 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 60 | nt |
| 101 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 102 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 103 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 104 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 105 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 106 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 150 | nt |
| 107 | Sơn màu phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 108 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 109 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 110 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 111 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 112 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 113 | Bảo dưỡng trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 114 | Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 200-355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 41 | nt |
| 115 | Bảo dưỡng cột 6m (phi 141-200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 47 | nt |
| 116 | Bảo dưỡng cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,5 | nt |
| 117 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 2 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 118 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 80 | nt |
| 119 | Bảo dưỡng biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | nt |
| 120 | Bảo dưỡng biển phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 44 | nt |
| 121 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 122 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 89 | nt |
| 123 | Bảo dưỡng biển tuyên truyền 3m x 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15 | nt |
| 124 | Bảo dưỡng biển loại 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu |
| 125 | Bảo dưỡng thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 126 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 127 | Sơn màu trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | nt |
| 128 | Sơn màu cột 8,5m ( phi 200-355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 82 | nt |
| 129 | Sơn màu cột 6m (phi 141-200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 94 | nt |
| 130 | Sơn màu cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 51 | nt |
| 131 | Sơn màu biển 2m x 3m x 2 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 132 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 160 | nt |
| 133 | Sơn màu biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 74 | nt |
| 134 | Sơn màu biển phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 88 | nt |
| 135 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 136 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 178 | nt |
| 137 | Sơn màu biển tuyên truyền 3m x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 138 | Sơn màu biển0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu |
| 139 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | nt |
| 140 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 18 | nt |
| 141 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 120 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 142 | K.tra VS đèn trên cột 6,0-8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 468 | nt |
| 143 | K.tra VS đèn trên trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 36 | nt |
| 144 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 12 | nt |
| 145 | K.tra VS đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 432 | nt |
| 146 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 100 | Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 147 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 522 | Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 148 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 414 | nt |
| 149 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 126 | nt |
| 150 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 90 | nt |
| 151 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 152 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 54 | nt |
| 153 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 154 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 155 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 156 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 157 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 162 | nt |
| 158 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 159 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 160 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 161 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 162 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 163 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 164 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 270 | nt |
| 165 | Sơn màu phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 166 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 167 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 168 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 169 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 170 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 171 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 172 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 173 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | nt |
| 174 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 175 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 176 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 177 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 36 | nt |
| 178 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 3 | nt |
| 179 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 216 | Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 180 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 2 | Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 181 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 580 | Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 182 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 460 | nt |
| 183 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 140 | nt |
| 184 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 100 | nt |
| 185 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 186 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 187 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 188 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 240 | nt |
| 189 | Bảo dưỡng trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 190 | Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 191 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 17 | nt |
| 192 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 193 | Bảo dưỡng biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | nt |
| 194 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 195 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 28 | nt |
| 196 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu |
| 197 | Sơn màu trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 198 | Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 4 | nt |
| 199 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 34 | nt |
| 200 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 201 | Sơn màu biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 34 | nt |
| 202 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 203 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 56 | nt |
| 204 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu |
| 205 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | nt |
| 206 | K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 204 | Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 207 | K.tra VS đèn trên trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 12 | nt |
| 208 | K.tra VS đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 120 | nt |
| 209 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 210 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 667 | Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 211 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 529 | nt |
| 212 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 161 | nt |
| 213 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 115 | nt |
| 214 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 92 | nt |
| 215 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 69 | nt |
| 216 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 92 | nt |
| 217 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 276 | nt |
| 218 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 219 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 220 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 63 | nt |
| 221 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 222 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 223 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 224 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 225 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 226 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 227 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 105 | nt |
| 228 | Sơn màu phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 229 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 230 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 231 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 232 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 233 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 234 | Bảo dưỡng trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 235 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 43 | nt |
| 236 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 237 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 238 | Bảo dưỡng biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 239 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 240 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | nt |
| 241 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 242 | Sơn màu trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 243 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 86 | nt |
| 244 | Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 245 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 60 | nt |
| 246 | Sơn màu biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 247 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 248 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | nt |
| 249 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 5 | nt |
| 250 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 84 | Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 251 | K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 192 | nt |
| 252 | K.tra VS đèn trên trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 12 | nt |
| 253 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 12 | nt |
| 254 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 4 | Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 255 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.450 | Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 256 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.150 | nt |
| 257 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 350 | nt |
| 258 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 250 | nt |
| 259 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 200 | nt |
| 260 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 150 | nt |
| 261 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 200 | nt |
| 262 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 600 | nt |
| 263 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 96 | Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 264 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 96 | nt |
| 265 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 432 | nt |
| 266 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 288 | nt |
| 267 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | nt |
| 268 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 269 | Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 25 | nt |
| 270 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 271 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 25 | nt |
| 272 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 720 | nt |
| 273 | Sơn màu phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 96 | nt |
| 274 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 46 | nt |
| 275 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 50 | nt |
| 276 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 46 | nt |
| 277 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 50 | nt |
| 278 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 279 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 280 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 31 | nt |
| 281 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 2 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 282 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 283 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 284 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 51 | nt |
| 285 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 286 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 287 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 62 | nt |
| 288 | Sơn màu biển 2m x 3m x 2 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 289 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 72 | nt |
| 290 | Sơn màu phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 291 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 102 | nt |
| 292 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 293 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 576 | Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 294 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 36 | nt |
| 295 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 296 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 297 | Đọc mực nước đếm LL vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 298 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | nt |
| 299 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 14 | nt |
| 300 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 638 | Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 301 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 506 | nt |
| 302 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 154 | nt |
| 303 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 110 | nt |
| 304 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 88 | nt |
| 305 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 66 | nt |
| 306 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 88 | nt |
| 307 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 264 | nt |
| 308 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 309 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 310 | Bảo dưỡng biển2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 311 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 312 | Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 313 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 314 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 315 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 22 | nt |
| 316 | Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 317 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | nt |
| 318 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 319 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 320 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 321 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 12 | Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 322 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 2 | CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 323 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.044 | Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 324 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 828 | nt |
| 325 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 252 | nt |
| 326 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180 | nt |
| 327 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 328 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 329 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 330 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 432 | nt |
| 331 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 332 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 333 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 13 | nt |
| 334 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 2 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 335 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | nt |
| 336 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 337 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 338 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:(thực hiện trong mùa lũ) |
| 339 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 340 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 26 | nt |
| 341 | Sơn màu biển 2m x 3m x 2 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 342 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 343 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 344 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 345 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 346 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 12 | Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 347 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 16 | Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 348 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 545,2 | Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 349 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 432,4 | nt |
| 350 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 131,6 | nt |
| 351 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 94 | nt |
| 352 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 75,2 | nt |
| 353 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56,4 | nt |
| 354 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 75,2 | nt |
| 355 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 356 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 357 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 16 | Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 358 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 359 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 16 | Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi