Gói thầu: BTTXMN-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 14

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242896-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 14
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:56:00 đến ngày 2020-12-25 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,926,871,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.934,8 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.327,6 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 708,4 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 506 nt
5 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 404,8 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 303,6 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 404,8 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.214,4 nt
9 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
10 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
11 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
12 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
13 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
14 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
15 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
16 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
17 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
18 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
19 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
20 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
21 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
22 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
23 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
24 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
25 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
26 Bảo dưỡng cột 8,5m (I160; phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 nt
27 Bảo dưỡng cột 6m (phi 141-200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
28 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
29 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 64 nt
30 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
31 Bảo dưỡng biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 nt
32 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
33 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 111 nt
34 Bảo dưỡng biển 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu
35 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 34 nt
36 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
37 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
38 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 12 nt
39 Sơn màu cột 8,5m (I160; phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 72 nt
40 Sơn màu cột 6m (phi 141-200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 104 nt
41 Sơn màu biển 2m x 3m x 2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
42 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 128 nt
43 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 82 nt
44 Sơn màu biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 84 nt
45 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
46 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 222 nt
47 Sơn màu biển 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu
48 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 68 nt
49 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
50 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 22 nt
51 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 192 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
52 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 492 nt
53 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
54 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 24 nt
55 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 552 nt
56 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
57 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
58 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
59 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
60 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 736,6 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
61 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 584,2 nt
62 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 177,8 nt
63 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 127 nt
64 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 101,6 nt
65 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 76,2 nt
66 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 101,6 nt
67 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 304,8 nt
68 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
69 Bảo dưỡng Cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
70 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
71 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
72 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
73 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
74 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
75 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
76 Sơn màu Cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
77 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
78 Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
79 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
80 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
81 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
82 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
83 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 12 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
84 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Cà Mau (đoạn 2): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
85 Đọc mực nước đếm LL vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
86 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
87 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
88 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
89 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.044 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
90 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 828 nt
91 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
92 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
93 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
94 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
95 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
96 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 432 nt
97 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
98 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
99 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
100 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
101 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
102 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
103 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
104 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
105 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
106 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 150 nt
107 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
108 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
109 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
110 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
111 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
112 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
113 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
114 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 200-355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
115 Bảo dưỡng cột 6m (phi 141-200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 47 nt
116 Bảo dưỡng cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 25,5 nt
117 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
118 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 80 nt
119 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
120 Bảo dưỡng biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
121 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
122 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 89 nt
123 Bảo dưỡng biển tuyên truyền 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
124 Bảo dưỡng biển loại 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu
125 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
126 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
127 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
128 Sơn màu cột 8,5m ( phi 200-355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 82 nt
129 Sơn màu cột 6m (phi 141-200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 94 nt
130 Sơn màu cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 51 nt
131 Sơn màu biển 2m x 3m x 2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
132 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 160 nt
133 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 74 nt
134 Sơn màu biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 88 nt
135 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
136 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 178 nt
137 Sơn màu biển tuyên truyền 3m x5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
138 Sơn màu biển0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu
139 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
140 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
141 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 120 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
142 K.tra VS đèn trên cột 6,0-8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 468 nt
143 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 nt
144 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 12 nt
145 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 432 nt
146 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 Tuyến: Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
147 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 522 Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
148 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 414 nt
149 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
150 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
151 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
152 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
153 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
154 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
155 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
156 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
157 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
158 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
159 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
160 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
161 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
162 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
163 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
164 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 270 nt
165 Sơn màu phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
166 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
167 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
168 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
169 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
170 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
171 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
172 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
173 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
174 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
175 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
176 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
177 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 36 nt
178 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 3 nt
179 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 216 Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu
180 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 2 Tuyến: Kênh Bảy Hạp - Gành Hào: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
181 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 580 Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
182 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 460 nt
183 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
184 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100 nt
185 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
186 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
187 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
188 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
189 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
190 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
191 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
192 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
193 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
194 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
195 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 28 nt
196 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu
197 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
198 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
199 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 34 nt
200 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
201 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 34 nt
202 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
203 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 56 nt
204 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu
205 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
206 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 204 Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu
207 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 12 nt
208 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 120 nt
209 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 Tuyến: Kênh Lương Thế Trân: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
210 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 667 Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
211 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 529 nt
212 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 161 nt
213 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 115 nt
214 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
215 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
216 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
217 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
218 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
219 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
220 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
221 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
222 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
223 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
224 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
225 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
226 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
227 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 105 nt
228 Sơn màu phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
229 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
230 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
231 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
232 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
233 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
234 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
235 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
236 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
237 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
238 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
239 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
240 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
241 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
242 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
243 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 86 nt
244 Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
245 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
246 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
247 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
248 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 50 nt
249 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 5 nt
250 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 84 Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu
251 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 192 nt
252 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 12 nt
253 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 12 nt
254 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 4 Tuyến: Kênh Tắt Năm Căn: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
255 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.450 Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
256 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.150 nt
257 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 350 nt
258 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 250 nt
259 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
260 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
261 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
262 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 600 nt
263 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
264 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
265 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 432 nt
266 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 288 nt
267 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
268 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
269 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
270 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
271 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
272 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 720 nt
273 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
274 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 46 nt
275 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 50 nt
276 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 46 nt
277 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 50 nt
278 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
279 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
280 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
281 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
282 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
283 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
284 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 51 nt
285 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
286 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
287 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 62 nt
288 Sơn màu biển 2m x 3m x 2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
289 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 72 nt
290 Sơn màu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
291 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 102 nt
292 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
293 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 576 Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu
294 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 nt
295 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến: Sông Bảy Hạp: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
296 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
297 Đọc mực nước đếm LL vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
298 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
299 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
300 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 638 Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
301 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 506 nt
302 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 154 nt
303 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 110 nt
304 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
305 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
306 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
307 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 264 nt
308 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
309 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
310 Bảo dưỡng biển2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
311 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
312 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
313 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
314 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
315 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
316 Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
317 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
318 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
319 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
320 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
321 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 12 Tuyến: Kênh Cái Nháp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu
322 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
323 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.044 Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
324 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 828 nt
325 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
326 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
327 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
328 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
329 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
330 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 432 nt
331 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
332 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
333 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
334 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
335 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
336 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
337 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
338 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:(thực hiện trong mùa lũ)
339 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
340 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
341 Sơn màu biển 2m x 3m x 2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
342 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
343 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
344 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
345 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
346 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 12 Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu
347 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 16 Tuyến: Kênh Hộ Phòng - Gành Hào: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
348 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 545,2 Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
349 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 432,4 nt
350 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 131,6 nt
351 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 94 nt
352 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 75,2 nt
353 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56,4 nt
354 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 75,2 nt
355 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
356 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
357 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
358 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
359 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16 Tuyến: Kênh Tắc Vân: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->