Gói thầu: Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các xã, thị trấn: Đồng Đăng, Hồng Phong, Phú Xá, khu vực cửa khẩu Hữu Nghị và khu vực cửa khẩu Pò Nhùng, huyện Cao Lộc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các xã, thị trấn: Đồng Đăng, Hồng Phong, Phú Xá, khu vực cửa khẩu Hữu Nghị và khu vực cửa khẩu Pò Nhùng, huyện Cao Lộc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161132 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường ( ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 13:29:00 đến ngày 2020-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,326,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | km | 1 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 2,595 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét hè | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 5,505 | |
| 4 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (25-30km, hệ số 1,22) 5 tấn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 17,248 | |
| 5 | Công tác vệ sinh thùng gom rác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thùng | 750 | Tính bằng 70% khối lượng cần thực hiện |
| 6 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 0,075 | |
| 7 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (25-30km, hệ số 1,22) xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,784 | |
| 8 | Công tác vệ sinh thùng gom rác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thùng | 120 | Tính bằng 70% khối lượng cần thực hiện |
| 9 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 0,76 | |
| 10 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (25-30km, hệ số 1,22) 5 tấn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,06 | |
| 11 | Công tác vệ sinh thùng gom rác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thùng | 90 | Tính bằng 70% khối lượng cần thực hiện |
| 12 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | km | 0,6 | |
| 13 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (35-40km, hệ số 1,38) xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,52 | |
| 14 | Công tác vệ sinh thùng gom rác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thùng | 30 | Tính bằng 70% khối lượng cần thực hiện |
| 15 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | km | 6,43 | |
| 16 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 1,028 | |
| 17 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét hè | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 1,734 | |
| 18 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | km | 4 | |
| 19 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | km | 6,426 | |
| 20 | Công tác tưới nước rửa đường xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | km | 6,43 | |
| 21 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,45 | |
| 22 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (25-30km, hệ số 1,22) 5 tấn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,93 | |
| 23 | Công tác vệ sinh thùng gom rác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thùng | 150 | Tính bằng 70% khối lượng cần thực hiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi