Gói thầu: Gói thầu số 01: Kiểm kê khí nhà kính và đề xuất giải pháp quản lý phát thải lĩnh vực sử dụng đất, chuyển đổi sử dụng đất và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Kiểm kê khí nhà kính và đề xuất giải pháp quản lý phát thải lĩnh vực sử dụng đất, chuyển đổi sử dụng đất và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243699 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình mục tiêu Ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 15:34:00 đến ngày 2020-12-22 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng báo cáo điều tra khảo sát lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS1 | 6 | |
| 2 | Phân tích kết quả điều tra khảo sát, hiệu chỉnh số liệu hoạt động phục vụ tính toán kiểm kê lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS3 | 6 | |
| 3 | Phân tích nguồn phát thải/ hấp thụ chính trong lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trên địa bản tỉnh Hà Nam | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS4 | 6 | |
| 4 | Luận giải phương pháp tính toán trên cơ sở yêu cầu của UNFCCC và hướng dẫn của IPCC, phù hợp với hiện trạng số liệu hoạt động và các thông tin liên quan trong lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp của tỉnh Hà Nam | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS3 | 7 | |
| 5 | Xác định hệ số phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp phù hợp cho tỉnh Hà Nam | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS3 | 7 | |
| 6 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất rừng (5A) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 7 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất trồng trọt (5B) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 8 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất cỏ (5C) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 9 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất ngập nước (5D) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 10 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất ở (5E) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 11 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất khác (5F) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 12 | Báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính cho các nội dung phát thải/hấp thụ thuộc lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp của tỉnh Hà Nam năm 2014 | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 13 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất rừng (5A) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 14 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất trồng trọt (5B) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 15 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất cỏ (5C) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 16 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất ngập nước (5D) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 17 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất ở (5E) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 18 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất khác (5F) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 19 | Báo cáo kiểm kê phát thải/háp thụ khí nhà kính cho các nội dung phát thải/hấp thụ thuộc lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp của tỉnh Hà Nam năm 2019 | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 20 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất rừng (5A) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 21 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất trồng trọt (5B) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 22 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất cỏ (5C) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 23 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất ngập nước (5D) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 24 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất ở (5E) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 25 | Ứng dụng mô hình ALU tính lượng phát thải/hấp thụ từ Đất khác (5F) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình | 1 | |
| 26 | Báo cáo dự báo phát thải khí nhà kính của lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp của tỉnh Hà Nam năm 2030 | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 27 | Đánh giá tiềm năng giảm phát thải/gia tăng hấp thụ khí nhà kính trong lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trong tương lai | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 28 | Thực hiện kiểm định chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) cho phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải/hấp thụ, kết quả tính toán cho lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam: Đất rừng (5A) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 29 | Thực hiện kiểm định chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) cho phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải/hấp thụ, kết quả tính toán cho lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam: Đất trồng trọt (5B) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 30 | Thực hiện kiểm định chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) cho phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải/hấp thụ, kết quả tính toán cho lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam: Đất cỏ (5C) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 31 | Thực hiện kiểm định chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) cho phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải/hấp thụ, kết quả tính toán cho lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam: Đất ngập nước (5D) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 32 | Thực hiện kiểm định chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) cho phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải/hấp thụ, kết quả tính toán cho lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam: Đất ở (5E) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 33 | Thực hiện kiểm định chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) cho phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải/hấp thụ, kết quả tính toán cho lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam: Đất khác (5F) | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS5 | 7 | |
| 34 | Đề xuất các giải pháp kỹ thuật nhằm giảm thiểu phát thải/gia tăng hấp thụ khí nhà kính trong lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS4 | 7 | |
| 35 | Đề xuất các giải pháp quản lý nhằm giảm thiểu phát thải/gia tăng hấp thụ khí nhà kính trong lĩnh vực Sử đụng đất, thay đổi sử dụng đât và lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KS4 | 7 | |
| 36 | Báo cáo tổng hợp dự án | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi