Gói thầu: BTTXMT-01: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201248950-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMT-01: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 01
Số hiệu KHLCNT 20201233405
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 11:45:00 đến ngày 2020-12-25 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,105,417,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.184 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác quản lý thường xuyên
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 728 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 504 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
6 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
7 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm tàu 33CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 504 nt
9 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm tàu 33CV (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
10 Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu 33CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 0,54 nt
11 Trục phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 26 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao
12 Trục phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 26 nt
13 Thả phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 26 nt
14 Thả phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 26 nt
15 Điều chỉnh phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 176 nt
16 Điều chỉnh phao D=1,2m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 58 nt
17 Chồng bồi rùa phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 176 nt
18 Chồng bồi rùa phao D=1,2m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 58 nt
19 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 nt
20 Bảo dưỡng phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
21 Bảo dưỡng biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
22 Bảo dưỡng biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
23 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 nt
24 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
25 Sơn màu phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
26 Sơn màu biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
27 Sơn màu biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
28 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 nt
29 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
30 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6 nt
31 Bảo dưỡng phao D=1,2m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
32 Bảo dưỡng biển phao phải loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
33 Bảo dưỡng biển phao trái loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
34 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6 nt
35 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
36 Sơn màu phao D=1,2(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
37 Sơn màu biển phao phải loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
38 Sơn màu biển phao trái loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
39 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6 nt
40 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
41 Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu
42 Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
43 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
44 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
45 Bảo dưỡng cột dàn H=15m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
46 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 13 nt
47 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
48 Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
49 Sơn màu cột báo hiệu H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
50 Sơn màu cột dàn H=15m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
51 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 13 nt
52 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
53 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
54 Bảo dưỡng cột dàn H=15m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
55 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 nt
56 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
57 Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
58 Sơn màu cột dàn H=15m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
59 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 nt
60 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
61 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu
62 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
63 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
64 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
65 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
66 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
67 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
68 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
69 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
70 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
71 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
72 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
73 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu cầu
74 Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
75 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 15 nt
76 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 30 nt
77 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên biển KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
78 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên biển vây cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
79 Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
80 Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
81 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 15 nt
82 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 30 nt
83 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên biển KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
84 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên biển vây cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
85 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
86 Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
87 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
88 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
89 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên biển KTT(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
90 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên biển vây cầu(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
91 Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
92 Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
93 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
94 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
95 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên biển KTT(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
96 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên biển vây cầu(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
97 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 234 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì đèn báo hiệu
98 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 78 nt
99 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 126 nt
100 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=6,5m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 42 nt
101 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=15m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 27 nt
102 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=15m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 9 nt
103 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên báo hiệu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 540 nt
104 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên báo hiệu cầu (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 180 nt
105 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 nt
106 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
107 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 75 nt
108 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 25 nt
109 Trực trạm ĐBGT & thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
110 Đọc thủy chí & đếm lưu lượng vận tải tuyến không đốt đèn (vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
111 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
112 Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 216 nt
113 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 64 nt
114 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.886 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác quản lý thường xuyên
115 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 962 nt
116 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 666 nt
117 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 222 nt
118 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 222 nt
119 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 222 nt
120 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 74 nt
121 Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu 33CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 0,54 nt
122 Trục phao D=1,2 không đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao
123 Trục phao D=1,2 không đèn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
124 Thả phao D=1,2m không đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
125 Thả phao D=1,2m không đèn (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
126 Trục phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
127 Trục phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
128 Thả phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
129 Thả phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
130 Điều chỉnh phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 155 nt
131 Điều chỉnh phao D=1,2m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 52 nt
132 Chồng bồi rùa phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 155 nt
133 Chồng bồi rùa phao D=1,2m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 52 nt
134 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 17 nt
135 Bảo dưỡng phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
136 Bảo dưỡng biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
137 Bảo dưỡng biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
138 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 8 nt
139 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
140 Sơn màu phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
141 Sơn màu biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
142 Sơn màu biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
143 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 8 nt
144 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
145 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6 nt
146 Bảo dưỡng phao D=1,2m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
147 Bảo dưỡng biển phao phải loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
148 Bảo dưỡng biển phao trái loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
149 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3 nt
150 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
151 Sơn màu phao D=1,2(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
152 Sơn màu biển phao phải loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
153 Sơn màu biển phao trái loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
154 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3 nt
155 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
156 Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu
157 Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
158 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
159 Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
160 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
161 Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
162 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu
163 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
164 Bảo dưỡng biển phụ hình chữ nhật loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
165 Bảo dưỡng biển kilomét -địa danh (BxH=2,0mx1,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
166 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
167 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
168 Sơn màu biển phụ hình chữ nhật loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
169 Sơn màu biển kilomét -địa danh (BxH=2,0mx1,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
170 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
171 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
172 Bảo dưỡng biển phụ hình chữ nhật loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
173 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
174 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
175 Sơn màu biển phụ hình chữ nhật loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
176 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 99 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì đèn báo hiệu
177 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 33 nt
178 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 8 nt
179 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 nt
180 Trực trạm ĐBGT & thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
181 Đọc thủy chí & đếm lưu lượng vận tải tuyến không đốt đèn (vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
182 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
183 Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
184 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 68 nt
185 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.144 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác quản lý thường xuyên
186 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 264 nt
187 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai xuồng cao tốc 50CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
188 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
189 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm tàu 33CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 264 nt
190 Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu 33CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 0,18 nt
191 Thả phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao
192 Trục phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
193 Điều chỉnh phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
194 Chồng bồi rùa phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
195 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
196 Bảo dưỡng phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
197 Bảo dưỡng biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
198 Bảo dưỡng biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
199 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
200 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
201 Sơn màu phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
202 Sơn màu biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
203 Sơn màu biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
204 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
205 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
206 Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu
207 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
208 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3 nt
209 Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
210 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3 nt
211 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu
212 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
213 Bảo dưỡng biển kilomét -địa danh (BxH=2,0mx1,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
214 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
215 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
216 Sơn màu biển kilomét -địa danh (BxH=2,0mx1,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
217 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu cầu
218 Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
219 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 nt
220 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 8 nt
221 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
222 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
223 Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
224 Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
225 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 nt
226 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 8 nt
227 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
228 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
229 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 216 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì đèn báo hiệu
230 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
231 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên báo hiệu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
232 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 21 nt
233 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
234 Trực trạm ĐBGT & thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
235 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
236 Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
237 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->