Gói thầu: BTTXMT-01: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMT-01: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233405 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 11:45:00 đến ngày 2020-12-25 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,105,417,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.184 | 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác quản lý thường xuyên |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 728 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 504 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 168 | nt |
| 5 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 168 | nt |
| 6 | Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 168 | nt |
| 7 | Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm tàu 33CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 504 | nt |
| 9 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm tàu 33CV (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 168 | nt |
| 10 | Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu 33CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,54 | nt |
| 11 | Trục phao D=1,2m có đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao |
| 12 | Trục phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | nt |
| 13 | Thả phao D=1,2m có đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | nt |
| 14 | Thả phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | nt |
| 15 | Điều chỉnh phao D=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 176 | nt |
| 16 | Điều chỉnh phao D=1,2m (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 58 | nt |
| 17 | Chồng bồi rùa phao D=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 176 | nt |
| 18 | Chồng bồi rùa phao D=1,2m (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 58 | nt |
| 19 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | nt |
| 20 | Bảo dưỡng phao D=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 23 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 25 | Sơn màu phao D=1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 26 | Sơn màu biển phao phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 27 | Sơn màu biển phao trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 28 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | nt |
| 29 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 30 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | nt |
| 31 | Bảo dưỡng phao D=1,2m(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 32 | Bảo dưỡng biển phao phải loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 33 | Bảo dưỡng biển phao trái loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 34 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | nt |
| 35 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 36 | Sơn màu phao D=1,2(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 37 | Sơn màu biển phao phải loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 38 | Sơn màu biển phao trái loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 39 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | nt |
| 40 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 41 | Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu |
| 42 | Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 43 | Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 44 | Bảo dưỡng cột báo hiệu H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 45 | Bảo dưỡng cột dàn H=15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 46 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 13 | nt |
| 47 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 48 | Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 49 | Sơn màu cột báo hiệu H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 50 | Sơn màu cột dàn H=15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 51 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 13 | nt |
| 52 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 53 | Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 54 | Bảo dưỡng cột dàn H=15m(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 55 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | nt |
| 56 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 57 | Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 58 | Sơn màu cột dàn H=15m(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 59 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | nt |
| 60 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 61 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu |
| 62 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 63 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 64 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 65 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 66 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 67 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 68 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 69 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 70 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 71 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 72 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 73 | Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu cầu |
| 74 | Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 75 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 15 | nt |
| 76 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 30 | nt |
| 77 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên biển KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 78 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên biển vây cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 79 | Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 80 | Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 81 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 15 | nt |
| 82 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 30 | nt |
| 83 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên biển KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 84 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên biển vây cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 85 | Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 86 | Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 87 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | nt |
| 88 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | nt |
| 89 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên biển KTT(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 90 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên biển vây cầu(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 91 | Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 92 | Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 93 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | nt |
| 94 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | nt |
| 95 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên biển KTT(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 96 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên biển vây cầu(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 97 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 234 | 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 98 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 78 | nt |
| 99 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 126 | nt |
| 100 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=6,5m (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 42 | nt |
| 101 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 27 | nt |
| 102 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=15m (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 9 | nt |
| 103 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên báo hiệu cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 540 | nt |
| 104 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên báo hiệu cầu (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 180 | nt |
| 105 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 2 | nt |
| 106 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 1 | nt |
| 107 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 75 | nt |
| 108 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 25 | nt |
| 109 | Trực trạm ĐBGT & thông tin điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | 28KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 0+000 -:- KM 28+000): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 110 | Đọc thủy chí & đếm lưu lượng vận tải tuyến không đốt đèn (vùng lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 111 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 112 | Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 216 | nt |
| 113 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 64 | nt |
| 114 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.886 | 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác quản lý thường xuyên |
| 115 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 962 | nt |
| 116 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 666 | nt |
| 117 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 222 | nt |
| 118 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 222 | nt |
| 119 | Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 222 | nt |
| 120 | Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 74 | nt |
| 121 | Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu 33CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,54 | nt |
| 122 | Trục phao D=1,2 không đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao |
| 123 | Trục phao D=1,2 không đèn(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 124 | Thả phao D=1,2m không đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 125 | Thả phao D=1,2m không đèn (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 126 | Trục phao D=1,2m có đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 127 | Trục phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 128 | Thả phao D=1,2m có đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 129 | Thả phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 130 | Điều chỉnh phao D=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 155 | nt |
| 131 | Điều chỉnh phao D=1,2m (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 52 | nt |
| 132 | Chồng bồi rùa phao D=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 155 | nt |
| 133 | Chồng bồi rùa phao D=1,2m (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 52 | nt |
| 134 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 17 | nt |
| 135 | Bảo dưỡng phao D=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 17 | nt |
| 136 | Bảo dưỡng biển phao phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 137 | Bảo dưỡng biển phao trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 138 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | nt |
| 139 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 140 | Sơn màu phao D=1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 17 | nt |
| 141 | Sơn màu biển phao phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 142 | Sơn màu biển phao trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 143 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | nt |
| 144 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 145 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | nt |
| 146 | Bảo dưỡng phao D=1,2m(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 147 | Bảo dưỡng biển phao phải loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 148 | Bảo dưỡng biển phao trái loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 149 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | nt |
| 150 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 151 | Sơn màu phao D=1,2(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 152 | Sơn màu biển phao phải loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 153 | Sơn màu biển phao trái loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 154 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | nt |
| 155 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 156 | Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu |
| 157 | Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 158 | Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 26 | nt |
| 159 | Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 26 | nt |
| 160 | Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 161 | Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 162 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu |
| 163 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 164 | Bảo dưỡng biển phụ hình chữ nhật loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 165 | Bảo dưỡng biển kilomét -địa danh (BxH=2,0mx1,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 166 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 167 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 168 | Sơn màu biển phụ hình chữ nhật loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 169 | Sơn màu biển kilomét -địa danh (BxH=2,0mx1,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 170 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 171 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 172 | Bảo dưỡng biển phụ hình chữ nhật loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 173 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 174 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 175 | Sơn màu biển phụ hình chữ nhật loại 3(mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 176 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 99 | 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 177 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 33 | nt |
| 178 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 8 | nt |
| 179 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) (mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 3 | nt |
| 180 | Trực trạm ĐBGT & thông tin điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | 37KM ĐTNĐ SÔNG THU BỒN (KM 28+000 -:- KM 65+000): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 181 | Đọc thủy chí & đếm lưu lượng vận tải tuyến không đốt đèn (vùng lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 182 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 183 | Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 184 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 68 | nt |
| 185 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.144 | 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác quản lý thường xuyên |
| 186 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 264 | nt |
| 187 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai xuồng cao tốc 50CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 66 | nt |
| 188 | Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 88 | nt |
| 189 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm tàu 33CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 264 | nt |
| 190 | Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu 33CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,18 | nt |
| 191 | Thả phao D=1,2m có đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao |
| 192 | Trục phao D=1,2m có đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 193 | Điều chỉnh phao D=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 162 | nt |
| 194 | Chồng bồi rùa phao D=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 162 | nt |
| 195 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | nt |
| 196 | Bảo dưỡng phao D=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 197 | Bảo dưỡng biển phao phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 198 | Bảo dưỡng biển phao trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 199 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | nt |
| 200 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 201 | Sơn màu phao D=1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 202 | Sơn màu biển phao phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 203 | Sơn màu biển phao trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 204 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | nt |
| 205 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 206 | Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu |
| 207 | Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 208 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | nt |
| 209 | Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 210 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | nt |
| 211 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu |
| 212 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 213 | Bảo dưỡng biển kilomét -địa danh (BxH=2,0mx1,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 214 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 215 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 216 | Sơn màu biển kilomét -địa danh (BxH=2,0mx1,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 217 | Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu cầu |
| 218 | Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 219 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | nt |
| 220 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | nt |
| 221 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 222 | Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 223 | Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 224 | Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 225 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | nt |
| 226 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên biển vây cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | nt |
| 227 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 228 | Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 229 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 216 | 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 230 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 36 | nt |
| 231 | Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên báo hiệu cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 144 | nt |
| 232 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 21 | nt |
| 233 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 12 | nt |
| 234 | Trực trạm ĐBGT & thông tin điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | 11KM ĐTNĐ SÔNG HỘI AN (KM 00+000 -:- KM 11+000): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 235 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 236 | Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | nt |
| 237 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi