Gói thầu: BTTXMN-10: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-10: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:43:00 đến ngày 2020-12-25 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,774,670,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.232 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác quản lý thường xuyên : |
| 2 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.512 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 504 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 360 | nt |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 288 | nt |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 864 | nt |
| 7 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 8 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 288 | nt |
| 9 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 10 | Loại cột 6m Ø 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 72 | nt |
| 11 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 12 | Loại cột 8,5m Ø 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 54 | nt |
| 13 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 14 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 15 | Loại cột 6m Ø 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 72 | nt |
| 16 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 17 | Loại cột 8,5m Ø 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 54 | nt |
| 18 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 19 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn : |
| 20 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 83 | nt |
| 21 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 73 | nt |
| 22 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 23 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 24 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 25 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 26 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 27 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 60 | nt |
| 28 | Biển báo thông báo phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 42 | nt |
| 29 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | nt |
| 30 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn : |
| 31 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 83 | nt |
| 32 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 73 | nt |
| 33 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 34 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 35 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 36 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 37 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 38 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 60 | nt |
| 39 | Biển báo thông báo phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 42 | nt |
| 40 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | nt |
| 41 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 42 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 43 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 216 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao : |
| 44 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 144 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 45 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao : |
| 46 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao : |
| 47 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 360 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện : |
| 48 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 34 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 49 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 288 | nt |
| 50 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 876 | nt |
| 51 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | nt |
| 52 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 864 | nt |
| 53 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến Kênh Tám Ngàn - Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba kênh Mặc Cần Dưng: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ : |
| 54 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 55 | Đọc mực nước + đếm lưu lượng vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 56 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 132 | nt |
| 57 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 274 | nt |
| 58 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 496 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác quản lý thường xuyên : |
| 59 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 336 | nt |
| 60 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 112 | nt |
| 61 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 80 | nt |
| 62 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 64 | nt |
| 63 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 192 | nt |
| 64 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 48 | nt |
| 65 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 64 | nt |
| 66 | Loại cột 5,5m Ø 130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 67 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 68 | Loại cột 8,5m Ø 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 16 | nt |
| 69 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 70 | Loại cột 5,5m Ø 130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 71 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 72 | Loại cột 8,5m Ø 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 16 | nt |
| 73 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 74 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn : |
| 75 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 19 | nt |
| 76 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 77 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 78 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 79 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 80 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 81 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 82 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 22 | nt |
| 83 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 84 | Biển 1,2mx1,2m composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 85 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 19 | nt |
| 86 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 87 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 88 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 89 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 90 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 91 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 92 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 22 | nt |
| 93 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 94 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 95 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao |
| 96 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 97 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao : |
| 98 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao : |
| 99 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 60 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện |
| 100 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 3 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 101 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 102 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 228 | nt |
| 103 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | nt |
| 104 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 105 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | Tuyến Kênh Vành Đai - Rạch Giá - Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 106 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 672 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác quản lý thường xuyên |
| 107 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 448 | nt |
| 108 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 320 | nt |
| 109 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 224 | nt |
| 110 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 224 | nt |
| 111 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 160 | nt |
| 112 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 128 | nt |
| 113 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 384 | nt |
| 114 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 96 | nt |
| 115 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 128 | nt |
| 116 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 117 | Loại cột 6,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 118 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 119 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 120 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 121 | Loại cột 6,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 122 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 123 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 124 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 125 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 126 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 127 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 128 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao:Thả phao: |
| 129 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 130 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 131 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 132 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 100 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao |
| 133 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 120 | nt |
| 134 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 60 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa |
| 135 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 136 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao |
| 137 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 138 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao |
| 139 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 140 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 150 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện |
| 141 | Loại Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 180 | nt |
| 142 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 3 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 143 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 264 | nt |
| 144 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 145 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến sông Hậu Nhánh Năng Gù Thị Hòa : 16 km Từ hạ lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa đến thượng lưu nhánh Năng Gù Thị Hòa (từ km 1+000 đến km 17+000):Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 146 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 147 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 204 | nt |
| 148 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 28 | nt |
| 149 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 322,4 | Tuyến Kênh Ông Hiển Tà Niên - Từ kênh Rạch Sỏi Hậu Giang đến ngã ba sông Cái Bé: Công tác quản lý thường xuyên : |
| 150 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 218,4 | nt |
| 151 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,8 | nt |
| 152 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 52 | nt |
| 153 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 41,6 | nt |
| 154 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 124,8 | nt |
| 155 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 31,2 | nt |
| 156 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 41,6 | nt |
| 157 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Tuyến Kênh Ông Hiển Tà Niên - Từ kênh Rạch Sỏi Hậu Giang đến ngã ba sông Cái Bé: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 158 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 159 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 160 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Tuyến Kênh Ông Hiển Tà Niên - Từ kênh Rạch Sỏi Hậu Giang đến ngã ba sông Cái Bé: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ : |
| 161 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 162 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 163 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | Tuyến Kênh Ông Hiển Tà Niên - Từ kênh Rạch Sỏi Hậu Giang đến ngã ba sông Cái Bé: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn : |
| 164 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 165 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 166 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | Tuyến Kênh Ông Hiển Tà Niên - Từ kênh Rạch Sỏi Hậu Giang đến ngã ba sông Cái Bé: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn : |
| 167 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 168 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 169 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 1 | Tuyến Kênh Ông Hiển Tà Niên - Từ kênh Rạch Sỏi Hậu Giang đến ngã ba sông Cái Bé: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 170 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 171 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến Kênh Ông Hiển Tà Niên - Từ kênh Rạch Sỏi Hậu Giang đến ngã ba sông Cái Bé: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 172 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 173 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 180 | nt |
| 174 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 20 | nt |
| 175 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 3.968 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác quản lý thường xuyên |
| 176 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.688 | nt |
| 177 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 896 | nt |
| 178 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 640 | nt |
| 179 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 512 | nt |
| 180 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.536 | nt |
| 181 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 384 | nt |
| 182 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 512 | nt |
| 183 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 184 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 43 | nt |
| 185 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 48 | nt |
| 186 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 187 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 188 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ : |
| 189 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 43 | nt |
| 190 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 48 | nt |
| 191 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 192 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 193 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn : |
| 194 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 114 | nt |
| 195 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 196 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 31 | nt |
| 197 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 198 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 84 | nt |
| 199 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 22 | nt |
| 200 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 96 | nt |
| 201 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 19 | nt |
| 202 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn : |
| 203 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 114 | nt |
| 204 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 205 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 31 | nt |
| 206 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 207 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 84 | nt |
| 208 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 22 | nt |
| 209 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 96 | nt |
| 210 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 19 | nt |
| 211 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 60 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 212 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 60 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 213 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 270 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao: |
| 214 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 180 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 215 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao : |
| 216 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao |
| 217 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 450 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện |
| 218 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 4 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 219 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 360 | nt |
| 220 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 221 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 222 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1.272 | nt |
| 223 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Từ kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ: |
| 224 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 225 | Đọc mực nước + đếm lưu lượng vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 226 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 288 | nt |
| 227 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 194 | nt |
| 228 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 93 | Tuyến Rạch Khe Luông - Từ ngã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn: Công tác quản lý thường xuyên |
| 229 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 63 | nt |
| 230 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 21 | nt |
| 231 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 15 | nt |
| 232 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12 | nt |
| 233 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 234 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 9 | nt |
| 235 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12 | nt |
| 236 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Rạch Khe Luông - Từ ngã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 237 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 238 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Rạch Khe Luông - Từ ngã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ : |
| 239 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 240 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến Rạch Khe Luông - Từ ngã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 241 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 242 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 243 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến Rạch Khe Luông - Từ ngã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 244 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 245 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 246 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Tuyến Rạch Khe Luông - Từ ngã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 247 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | Tuyến Rạch Khe Luông - Từ ngã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 248 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 843,2 | Tuyến sông Cái Lớn_Đoạn 2 : 13,6 km (Từ ngã ba rạch Khe Luông đến cửa Cái Lớn): Công tác quản lý thường xuyên |
| 249 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 571,2 | nt |
| 250 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 190,4 | nt |
| 251 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 136 | nt |
| 252 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108,8 | nt |
| 253 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 326,4 | nt |
| 254 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 81,6 | nt |
| 255 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 108,8 | nt |
| 256 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | Tuyến sông Cái Lớn_Đoạn 2 : 13,6 km (Từ ngã ba rạch Khe Luông đến cửa Cái Lớn): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 257 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | Tuyến sông Cái Lớn_Đoạn 2 : 13,6 km (Từ ngã ba rạch Khe Luông đến cửa Cái Lớn): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 258 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Tuyến sông Cái Lớn_Đoạn 2 : 13,6 km (Từ ngã ba rạch Khe Luông đến cửa Cái Lớn): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 259 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 260 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Tuyến sông Cái Lớn_Đoạn 2 : 13,6 km (Từ ngã ba rạch Khe Luông đến cửa Cái Lớn): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 261 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 262 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 1 | Tuyến sông Cái Lớn_Đoạn 2 : 13,6 km (Từ ngã ba rạch Khe Luông đến cửa Cái Lớn): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 263 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 264 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 2 | Tuyến sông Cái Lớn_Đoạn 2 : 13,6 km (Từ ngã ba rạch Khe Luông đến cửa Cái Lớn): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 265 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 359,6 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác quản lý thường xuyên |
| 266 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 243,6 | nt |
| 267 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 81,2 | nt |
| 268 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58 | nt |
| 269 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 46,4 | nt |
| 270 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 139,2 | nt |
| 271 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 34,8 | nt |
| 272 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 46,4 | nt |
| 273 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 274 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 275 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 276 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 277 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 278 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 279 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao : |
| 280 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 281 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao: |
| 282 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao: |
| 283 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 60 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện |
| 284 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 285 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | Tuyến sông Cái Bé _ Đoạn 2: 5,8 km (Từ ngã ba kênh Tắt Cậu đến ngã ba rạch Khe Luông): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi