Gói thầu: Chăm sóc cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội quản lý đô thị huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246540 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 14:11:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,941,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 167 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 15 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 3 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 8,35 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 167 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 5 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ năm | 2,06 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH |
| 6 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ lần | 432,6 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH |
| 7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ năm | 4,93 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 8 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Ắc ó (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2 trồng dặm/lần | 24,65 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 9 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào, | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ năm | 6,36 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 10 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 1.335,6 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 11 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 25,44 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 12 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 12,72 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 13 | Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2/lần | 291,8 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 14 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2/lần | 19,75 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 13.085,1 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 16 | Làm cỏ tạp (6 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 373,7 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 17 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 124,62 | HM: HAI HOA VIÊN NHỎ - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 72 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 19 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 70 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 20 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 3,6 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 72 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 2 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 23 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 2 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 24 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ năm | 0,78 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH |
| 25 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ lần | 163,8 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH |
| 26 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2/lần | 114,4 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 27 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 4.804,8 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 28 | Làm cỏ tạp (6 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 137,28 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 29 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 91,52 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 30 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 91,52 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 31 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 45,76 | HM: ĐÀI TƯỞNG NIỆM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 32 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 210 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 33 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 45 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 34 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 10,5 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 35 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 210 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 36 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ năm | 1,74 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH |
| 37 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ lần | 365,4 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH |
| 38 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ năm | 5,28 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 39 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Ắc ó (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2 trồng dặm/lần | 26,4 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 40 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào, | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ năm | 1,71 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 41 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 1.467,9 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 42 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 27,96 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 43 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 13,98 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 44 | Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2/lần | 13,2 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 45 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2/lần | 558,2 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 46 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2/lần | 99,8 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 47 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 28.190,4 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 48 | Làm cỏ tạp (6 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 805,44 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 49 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 536,96 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 50 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 536,96 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 51 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 268,48 | HM: CÔNG VIÊN TRUNG TÂM - CHĂM SÓC THẢM CỎ |
| 52 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 2.231 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 53 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 436 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 54 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 ( tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 111,55 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 55 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 2.231 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
| 56 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ năm | 8,47 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH |
| 57 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ lần | 1.778,7 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH |
| 58 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ năm | 3,97 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 59 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Ắc ó (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2 trồng dặm/lần | 19,85 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 60 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 833,7 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ CÂY HOA, LÁ MÀU |
| 61 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2/lần | 167,8 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 62 | Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2/lần | 42,05 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 63 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 8.813,7 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 64 | Làm cỏ tạp (6 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 251,82 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 65 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 167,88 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 66 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 167,88 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 67 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 83,94 | HM: CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 68 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 373 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
| 69 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỉ lệ 10%/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 9,5 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
| 70 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 18,65 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
| 71 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây | 373 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
| 72 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | m2/lần | 217,95 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 73 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5Kw (210 lần tưới/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 9.153,9 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 74 | Làm cỏ tạp (6 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 261,54 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 75 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 174,36 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 76 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 174,36 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ |
| 77 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 87,18 | HM: SUỐI BẾN ĐÌNH - DUY TRÌ THẢM CỎ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi