Gói thầu: BTTXMN-06: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 06

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242411-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 09:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-06: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 06
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:26:00 đến ngày 2020-12-25 09:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,697,276,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.080 Tuyến Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (sông loại 1) - Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 756 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 540 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 432 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 378 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 270 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
8 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 57,78 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 162 nt
10 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
11 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 648 nt
12 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (sông loại 1) - Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ:
13 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (sông loại 1) - Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ:
14 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (sông loại 1) - Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột:
15 Sơn bảo dưỡng biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
16 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (sông loại 1) - Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
17 Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
18 Thả phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 Tuyến Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (sông loại 1) - Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác phao:
19 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 62 nt
20 Trục phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
21 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 62 nt
22 Điều chỉnh phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 270 nt
23 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 310 nt
24 Chống bồi rùa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
25 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 186 nt
26 Bảo dưỡng phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
27 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 31 nt
28 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 31 nt
29 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.578,8 nt
30 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 32 Tuyến Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (sông loại 1) - Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy
31 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 32 nt
32 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 696 Tuyến Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (sông loại 1) - Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì đèn báo hiệu
33 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
34 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 5 nt
35 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (sông loại 1) - Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma - (Trạm Tân Châu): CÁC CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐTNĐ
36 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
37 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
38 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.400 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
39 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 980 nt
40 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 700 nt
41 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 560 nt
42 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 490 nt
43 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 350 nt
44 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 280 nt
45 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 64,98 nt
46 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210 nt
47 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 280 nt
48 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 840 nt
49 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ:
50 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
51 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
52 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
53 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
54 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
55 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại
56 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
57 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
58 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột trụ: Sơn màu biển báo hiệu các loại
59 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
60 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
61 Thả phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 62 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác phao:
62 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 84 nt
63 Trục phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 62 nt
64 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 84 nt
65 Điều chỉnh phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 310 nt
66 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 420 nt
67 Chống bồi rùa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 186 nt
68 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 252 nt
69 Bảo dưỡng phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 62 nt
70 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
71 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
72 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện( Ø2530 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 2.178 nt
73 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 50 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy:
74 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 50 nt
75 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 876 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
76 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 96 nt
77 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
78 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn GPS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 6 nt
79 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 - (Trạm Tân Châu): CÁC CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐTNĐ:
80 Đọc mực nước và đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
81 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
82 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 nt
83 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
84 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 750,2 Kênh Tân Châu ( Từ sông Hậu đến sông Tiền 12,1 km): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
85 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 508,2 nt
86 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 169,4 nt
87 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 121 nt
88 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96,8 nt
89 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72,6 nt
90 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96,8 nt
91 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 290,4 nt
92 Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 Kênh Tân Châu ( Từ sông Hậu đến sông Tiền 12,1 km): CÔNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ:
93 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
94 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
95 Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 Kênh Tân Châu ( Từ sông Hậu đến sông Tiền 12,1 km): CÔNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
96 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
97 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
98 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 Kênh Tân Châu ( Từ sông Hậu đến sông Tiền 12,1 km): CÔNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại
99 Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
100 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
101 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
102 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 Kênh Tân Châu ( Từ sông Hậu đến sông Tiền 12,1 km): CÔNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại
103 Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
104 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
105 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
106 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Kênh Tân Châu ( Từ sông Hậu đến sông Tiền 12,1 km): CÔNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác phao:
107 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
108 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
109 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
110 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
111 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
112 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
113 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
114 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
115 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
116 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
117 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
118 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 70 nt
119 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 Kênh Tân Châu ( Từ sông Hậu đến sông Tiền 12,1 km): CÔNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy:
120 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
121 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 Kênh Tân Châu ( Từ sông Hậu đến sông Tiền 12,1 km): CÔNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì đèn báo hiệu
122 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 24 nt
123 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
124 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 Kênh Tân Châu ( Từ sông Hậu đến sông Tiền 12,1 km): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
125 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->