Gói thầu: ĐTKC-08-11: Khu vực Km 11 sông Lô, Khu vực Km 45+46 sông Lô và Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234198-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-08-11: Khu vực Km 11 sông Lô, Khu vực Km 45+46 sông Lô và Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204628 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 226 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 22:41:00 đến ngày 2020-12-24 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,528,337,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 6 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 2 | Thu hồi cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 6 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 3 | Lắp đặt phao báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Quả | 4 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 4 | Thu hồi phao báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Quả | 4 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 5 | Sơn màu cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Cột | 6 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 6 | Sơn màu biển báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Biển | 6 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 7 | Sơn màu phao báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Quả | 4 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 8 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 226 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 28,25 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 9 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 226 ngày x 200/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 95,59 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 10 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 226 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 554,16 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 11 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 226 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 28,25 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 12 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 226 ngày x 150/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 64,63 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 13 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 226 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 585,12 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 14 | Chỉ huy điều tiết: 0 nhân công x 226 ngày x 3ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 0 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 15 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 0 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 16 | Nhân viên trực: 1 nhân công x 226 ngày x 3ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 678 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 17 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 226 | Khu vực Km11 sông Lô |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 7 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 19 | Thu hồi cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 7 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 20 | Lắp đặt phao báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Quả | 4 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 21 | Thu hồi phao báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Quả | 4 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 22 | Sơn màu cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Cột | 7 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 23 | Sơn màu biển báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Biển | 7 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 24 | Sơn màu phao báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Quả | 4 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 25 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 226 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 28,25 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 26 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 226 ngày x 200/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 95,59 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 27 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 226 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 554,16 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 28 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 226 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 28,25 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 29 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 226 ngày x 150/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 64,63 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 30 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 226 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 585,12 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 31 | Chỉ huy điều tiết: 0 nhân công x 226 ngày x 3ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 0 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 32 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 0 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 33 | Nhân viên trực: 1 nhân công x 226 ngày x 3ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 678 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 34 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 226 | Khu vực Km45-Km46 sông Lô |
| 35 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 14 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 36 | Thu hồi cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 14 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 37 | Lắp đặt phao báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Quả | 4 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 38 | Thu hồi phao báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Quả | 4 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 39 | Sơn màu cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Cột | 14 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 40 | Sơn màu biển báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Biển | 14 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 41 | Sơn màu phao báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Quả | 4 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 42 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 2 chiếc x 180 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 45 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 43 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 2 chiếc x 180 ngày x 200/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 152,26 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 44 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 2 chiếc x 3 ca/ngày x 180 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 882,74 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 45 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 180 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 22,5 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 46 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 180 ngày x 150/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 51,47 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 47 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 180 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | ca | 466,03 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 48 | Chỉ huy điều tiết: 1 công x 180 ngày x 3ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 540 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 49 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 180 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 50 | Nhân viên trực: 1 nhân công x 180 ngày x 3ca x 2 trạm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 1.080 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
| 51 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 360 | Khu vực cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2+000 - Km2 +700 sông Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi