Gói thầu: BTTXMN-03: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-03: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:10:00 đến ngày 2020-12-25 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,198,894,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.364 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.668 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 464 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 812 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 580 | nt |
| 6 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 464 | nt |
| 7 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 348 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.392 | nt |
| 9 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 10 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 138 | nt |
| 11 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 12 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 138 | nt |
| 13 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 162 | nt |
| 14 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 621 | nt |
| 15 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 16 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 414 | nt |
| 17 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 18 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 69 | nt |
| 19 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 20 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 69 | nt |
| 21 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 2.022 | nt |
| 22 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 23 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 76 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 26 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 27 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 76 | nt |
| 28 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | nt |
| 29 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 30 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 110 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 31 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 32 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 33 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 34 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 35 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | nt |
| 36 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 37 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 110 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 38 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 39 | Sơn màu biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 40 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 41 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 42 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | nt |
| 43 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 44 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 45 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 46 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 47 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 48 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | nt |
| 49 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 50 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 51 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 52 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 53 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | nt |
| 54 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 28 | nt |
| 55 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 118 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 56 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 118 | nt |
| 57 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1.044 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 58 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | nt |
| 59 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 60 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | nt |
| 61 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 432 | nt |
| 62 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 5 | nt |
| 63 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến sông Đồng Nai - Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 64 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 65 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 66 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 228 | nt |
| 67 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 216 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi