Gói thầu: BTTXMN-18: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 18
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-18: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 19:06:00 đến ngày 2020-12-25 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,863,871,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.523 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.001 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 348 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 609 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 435 | nt |
| 6 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 348 | nt |
| 7 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 261 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.044 | nt |
| 9 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 10 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 130 | nt |
| 11 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 12 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 130 | nt |
| 13 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 14 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 585 | nt |
| 15 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 16 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 390 | nt |
| 17 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 18 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 65 | nt |
| 19 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 20 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 65 | nt |
| 21 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.675 | nt |
| 22 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 78 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 23 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 62 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 7 | nt |
| 25 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 78 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 26 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 62 | nt |
| 27 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 7 | nt |
| 28 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 115 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 29 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | nt |
| 30 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 31 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 32 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 33 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 115 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 34 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | nt |
| 35 | Sơn màu biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 36 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 37 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 38 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 39 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 40 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 41 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 42 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 43 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 44 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 45 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 46 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 107 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 47 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 107 | nt |
| 48 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 804 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 49 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | nt |
| 50 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 336 | nt |
| 51 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | nt |
| 52 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 16 | nt |
| 53 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 54 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 55 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 56 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 180 | nt |
| 57 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 294 | nt |
| 58 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4.000 | Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 59 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.200 | nt |
| 60 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.800 | nt |
| 61 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.400 | nt |
| 62 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 800 | nt |
| 63 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.400 | nt |
| 64 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.000 | nt |
| 65 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 800 | nt |
| 66 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 600 | nt |
| 67 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.400 | nt |
| 68 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 69 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 32 | nt |
| 70 | Thả phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 71 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 72 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 32 | nt |
| 73 | Trục phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 74 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 75 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 144 | nt |
| 76 | Điều chỉnh phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 77 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 78 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 96 | nt |
| 79 | Chống bồi rùa loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 80 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 81 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 82 | Bảo dưỡng phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 83 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 84 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 85 | Sơn màu phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 86 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 525 | nt |
| 87 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 88 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 89 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 9 | nt |
| 90 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 91 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 92 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 9 | nt |
| 93 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 94 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,8x1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 95 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 96 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 97 | Sơn màu biển báo hiệu 1,8x1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 98 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 99 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 31 | Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 100 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 31 | nt |
| 101 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 252 | Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 102 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 103 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 108 | nt |
| 104 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | nt |
| 105 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 106 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 107 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 456 | nt |
| 108 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 26 | nt |
| 109 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 290 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 110 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 230 | nt |
| 111 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 112 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 70 | nt |
| 113 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 50 | nt |
| 114 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 115 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 30 | nt |
| 116 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 117 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao: |
| 118 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 119 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 120 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 121 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 122 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 123 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 124 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 125 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 126 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 127 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 128 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 125 | nt |
| 129 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu: |
| 130 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 131 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 132 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 133 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 134 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 135 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 136 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 137 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 138 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 139 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 140 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 141 | Sơn màu biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 142 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 143 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 144 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 145 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 146 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 147 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 148 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 149 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | nt |
| 150 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 151 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 152 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 153 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 154 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 155 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 38 | nt |
| 156 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 261 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 157 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 207 | nt |
| 158 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 159 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 63 | nt |
| 160 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 45 | nt |
| 161 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 162 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 27 | nt |
| 163 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 164 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 165 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 166 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 167 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 168 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 169 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 170 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | nt |
| 171 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 9 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 172 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 173 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 9 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 174 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 175 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 176 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 177 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 178 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 179 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 180 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 181 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 182 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 183 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 184 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 185 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | nt |
| 186 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 187 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | nt |
| 188 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 3 | nt |
| 189 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 190 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 191 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 192 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 20 | nt |
| 193 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.206,4 | Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 194 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 956,8 | nt |
| 195 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 166,4 | nt |
| 196 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 291,2 | nt |
| 197 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 208 | nt |
| 198 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 166,4 | nt |
| 199 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 124,8 | nt |
| 200 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 499,2 | nt |
| 201 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 202 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 203 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 204 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 205 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 206 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 207 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 208 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 209 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 210 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 14 | nt |
| 211 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 232 | Nhánh Cung Hầu (Đoạn từ ngã ba kênh Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 212 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 184 | nt |
| 213 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 32 | nt |
| 214 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56 | nt |
| 215 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 216 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 32 | nt |
| 217 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 24 | nt |
| 218 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 96 | nt |
| 219 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | Nhánh Cung Hầu (Đoạn từ ngã ba kênh Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 220 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 203 | Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 221 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 161 | nt |
| 222 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28 | nt |
| 223 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 49 | nt |
| 224 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 35 | nt |
| 225 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28 | nt |
| 226 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 21 | nt |
| 227 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 84 | nt |
| 228 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 229 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 230 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 231 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 232 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 233 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 234 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 235 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 236 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 237 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 238 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 239 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 240 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | nt |
| 241 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 242 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 243 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 244 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 245 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 246 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 247 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 248 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | nt |
| 249 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 250 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 251 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 252 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi