Gói thầu: BTTXMN-18: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 18

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242983-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-18: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 18
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 19:06:00 đến ngày 2020-12-25 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,863,871,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.523 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.001 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 348 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 609 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 435 nt
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 348 nt
7 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 261 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.044 nt
9 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
10 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 130 nt
11 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
12 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 130 nt
13 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
14 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 585 nt
15 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
16 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 390 nt
17 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
18 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 65 nt
19 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
20 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 65 nt
21 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.675 nt
22 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 78 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
23 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 62 nt
24 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 7 nt
25 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 78 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
26 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 62 nt
27 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 7 nt
28 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 115 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
29 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
30 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
31 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
32 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
33 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 115 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
34 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
35 Sơn màu biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
36 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
37 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
38 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
39 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
40 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
41 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
42 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
43 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
44 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
45 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
46 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 107 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
47 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 107 nt
48 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 804 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
49 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
50 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 336 nt
51 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
52 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16 nt
53 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến Măng Thít (Đoạn từ ngã 3 sông Cổ Chiên đến ngã 3 Rạch Trà Ôn): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
54 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
55 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
56 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180 nt
57 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 294 nt
58 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.000 Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
59 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.200 nt
60 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.800 nt
61 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.400 nt
62 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 800 nt
63 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.400 nt
64 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.000 nt
65 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 800 nt
66 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 600 nt
67 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.400 nt
68 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
69 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
70 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
71 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
72 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
73 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
74 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
75 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
76 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
77 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
78 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
79 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
80 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
81 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
82 Bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
83 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
84 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
85 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
86 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 525 nt
87 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
88 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
89 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 9 nt
90 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
91 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
92 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 9 nt
93 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
94 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
95 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
96 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
97 Sơn màu biển báo hiệu 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
98 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
99 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
100 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 nt
101 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 252 Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
102 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
103 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 nt
104 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
105 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến sông Cổ Chiên (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Cổ Chiên): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
106 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
107 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 456 nt
108 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 26 nt
109 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 290 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
110 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 230 nt
111 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
112 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 70 nt
113 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 50 nt
114 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
115 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
116 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
117 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao:
118 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
119 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
120 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
121 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
122 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
123 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
124 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
125 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
126 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
127 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
128 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 125 nt
129 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu:
130 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
131 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
132 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
133 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
134 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
135 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
136 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
137 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
138 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
139 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
140 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
141 Sơn màu biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
142 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
143 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
144 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
145 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
146 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
147 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
148 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 15 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
149 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 15 nt
150 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
151 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
152 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
153 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
154 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 Rạch Trà Ôn (Đoạn từ Km ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Măng Thít): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
155 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 38 nt
156 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 261 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
157 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 207 nt
158 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
159 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
160 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
161 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
162 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
163 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
164 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
165 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
166 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
167 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
168 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
169 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
170 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
171 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
172 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
173 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
174 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
175 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
176 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
177 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
178 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
179 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
180 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
181 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
182 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
183 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
184 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
185 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
186 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
187 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
188 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 3 nt
189 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Kênh Trà Vinh (Đoạn từ cầu Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
190 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
191 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
192 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
193 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.206,4 Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
194 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 956,8 nt
195 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 166,4 nt
196 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 291,2 nt
197 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 208 nt
198 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 166,4 nt
199 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124,8 nt
200 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 499,2 nt
201 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
202 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
203 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
204 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
205 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
206 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
207 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
208 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
209 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 Nhánh Bang Tra (Đoạn từ hạ lưu sông Bang Tra đến thượng lưu sông Bang Tra): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
210 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
211 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 232 Nhánh Cung Hầu (Đoạn từ ngã ba kênh Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
212 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 184 nt
213 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 32 nt
214 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
215 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
216 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 32 nt
217 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
218 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
219 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 Nhánh Cung Hầu (Đoạn từ ngã ba kênh Trà Vinh đến ngã ba sông Cổ Chiên): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
220 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 203 Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
221 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 161 nt
222 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
223 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 49 nt
224 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 35 nt
225 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
226 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 21 nt
227 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
228 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
229 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
230 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
231 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
232 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
233 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
234 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
235 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
236 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
237 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
238 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
239 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
240 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 200 nt
241 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
242 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
243 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
244 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
245 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
246 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
247 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
248 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
249 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
250 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
251 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 Kênh Tắc Cù Lao Mây (Đoạn từ sông Hậu - phía Cái Cồn đến sông Hậu phía Trà Ôn): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
252 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->