Gói thầu: Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị trấn Cao Lộc, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200872-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị trấn Cao Lộc, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161132 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường ( ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 10:54:00 đến ngày 2020-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,502,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | km | 5,05 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 1,648 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét hè | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 0,725 | |
| 4 | Công tác duy trì giải phân cách bằng thủ công (đường đôi vào Huyện ủy) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | km | 0,1 | |
| 5 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (35-40km, hệ số 1,38) xe = | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 9,568 | |
| 6 | Công tác vệ sinh thùng gom rác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thùng | 420 | Tính bằng 70% khối lượng cần thực hiện |
| 7 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 1,12 | |
| 8 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công quét hè | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10000m2 | 0,98 | |
| 9 | Công tác duy trì giải phân cách bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | km | 1,4 | |
| 10 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (35-40km, hệ số 1,38) xe = | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 1,48 | |
| 11 | Công tác vệ sinh thùng gom rác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thùng | 70 | Tính bằng 70% khối lượng cần thực hiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi