Gói thầu: Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió của Phòng tiếp khách tầng 2 nhà B08 tại Trụ sở Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235902-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió của Phòng tiếp khách tầng 2 nhà B08 tại Trụ sở Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223045 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:38:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,124,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ đường ống thép đen DN50 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,192 | |
| 2 | Tháo dỡ đường ống thép đen DN40 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,096 | |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thép đen DN32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,06 | |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thép đen DN25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,081 | |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thép đen DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,549 | |
| 6 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng D48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,147 | |
| 7 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng D21 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,297 | |
| 8 | Tháo dỡ máy FCU, để di chuyển đến vị trí mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 8 | |
| 9 | Tháo dỡ van cổng DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 16 | |
| 10 | Tháo dỡ Y lọc DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 11 | Tháo dỡ van điện từ DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 12 | Tháo dỡ nối mềm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 16 | |
| 13 | Tháo dỡ kép thép DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 48 | |
| 14 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống thép, thiết bị và phụ kiện | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m2 | 16,2 | |
| 15 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN50 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,192 | |
| 16 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN40 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,096 | |
| 17 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,06 | |
| 18 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,081 | |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện ống thép | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 20 | Lắp đặt đường ống nước ngưng D48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,147 | |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện ống nước ngưng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 22 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống thép mạ kẽm DN50 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,192 | |
| 23 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống thép mạ kẽm DN40 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,096 | |
| 24 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống thép mạ kẽm DN32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,06 | |
| 25 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống thép mạ kẽm DN25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,081 | |
| 26 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống nước ngưng D48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,147 | |
| 27 | Giá đỡ ống (gối đỡ, thép hình, quang treo, ti ren, nở đạn …) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 28 | Lắp đặt máy FCU, để di chuyển đến vị trí mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 8 | |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,208 | |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện ống thép | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 31 | Lắp đặt đường ống nước ngưng D21 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,111 | |
| 32 | Lắp đặt phụ kiện ống nước ngưng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 33 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống thép mạ kẽm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,208 | |
| 34 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống nước ngưng D21 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,111 | |
| 35 | Giá đỡ ống (gối đỡ, thép hình, quang treo, ti ren, nở đạn …) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 36 | Lắp đặt van cổng DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 37 | Lắp đặt Y lọc DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 38 | Lắp đặt van điện từ DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 39 | Lắp đặt nối mềm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 40 | Lắp đặt kép thép DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 24 | |
| 41 | Tháo cổ bơm nước ngưng cũ | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 42 | Tháo bơm nước ngưng cũ | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 1 máy | 4 | |
| 43 | Tháo board điều khiển FCU cũ | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 1 thiết bị | 4 | |
| 44 | Tháo mặt nạ dàn lạnh FCU cũ | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 45 | Lắp đặt cổ bơm nước ngưng mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 46 | Lắp đặt bơm nước ngưng mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 1 máy | 4 | |
| 47 | Lắp đặt board điều khiển FCU mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 1 thiết bị | 4 | |
| 48 | Lắp đặt mặt nạ dàn lạnh FCU mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 49 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,341 | |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện ống thép | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 51 | Lắp đặt đường ống nước ngưng D21 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,186 | |
| 52 | Lắp đặt phụ kiện ống nước ngưng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 53 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống thép mạ kẽm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,341 | |
| 54 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống nước ngưng D21 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,186 | |
| 55 | Giá đỡ ống (gối đỡ, thép hình, quang treo, ti ren, nở đạn …) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 56 | Lắp đặt van cổng DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 57 | Lắp đặt Y lọc DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 58 | Lắp đặt van điện từ DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 59 | Lắp đặt nối mềm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 60 | Lắp đặt kép thép DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 24 | |
| 61 | Tháo cổ bơm nước ngưng cũ | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 62 | Tháo bơm nước ngưng cũ | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 1 máy | 4 | |
| 63 | Tháo board điều khiển FCU cũ | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 1 thiết bị | 4 | |
| 64 | Tháo mặt nạ dàn lạnh FCU cũ | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 65 | Lắp đặt cổ bơm nước ngưng mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 66 | Lắp đặt bơm nước ngưng mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 1 máy | 4 | |
| 67 | Lắp đặt board điều khiển FCU mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 1 thiết bị | 4 | |
| 68 | Lắp đặt mặt nạ dàn lạnh FCU mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 69 | Lắp đặt máy điều hòa | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 2 | |
| 70 | Tay điều khiển gắn tường Daikin | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | hộp | 2 | |
| 71 | Cửa gió cấp nan T KT: 1200x150 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cửa | 6 | |
| 72 | Cửa gió hồi nan T + lưới KT: 1200x150 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cửa | 6 | |
| 73 | Hộp góp cho cửa gió (KT cửa gió 1200x150) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 12 | |
| 74 | Ống đồng Ø15,88 dày 0,81mm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,38 | |
| 75 | Ống đồng Ø9,58 dày 0,81mm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,38 | |
| 76 | Lắp đặt đường ống nước ngưng D21 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,105 | |
| 77 | Lắp đặt phụ kiện ống nước ngưng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 78 | Bảo ôn hộp góp cho cửa gió (KT cửa gió 1200x150) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m2 | 7 | |
| 79 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng Ø15,88 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,38 | |
| 80 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng Ø9,58 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,38 | |
| 81 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống nước ngưng D21 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,105 | |
| 82 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D200 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 40 | |
| 83 | Giá đỡ dàn nóng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Bộ | 2 | |
| 84 | Hộp gió đầu máy đường cấp | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 85 | Hộp gió đầu máy đường hồi | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 86 | Bảo ôn hộp gió đầu máy | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m2 | 4,5 | |
| 87 | Aptomat 3P 20A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 88 | Dây điều khiển 1x2,5mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 192,6 | |
| 89 | Ống luồn dây điều khiển | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 64,2 | |
| 90 | Dây cấp nguồn điều hòa 4x6mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 65 | |
| 91 | Ống luồn dây cấp nguồn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 65 | |
| 92 | Vật tư phụ: ty ren, ê-cu, Bu-lông, băng dính trong, băng dính bạc băng quấn, …. | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 93 | Ống gió tròn D100 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 20 | |
| 94 | Cút tròn D100 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | |
| 95 | Chân rẽ D100 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 96 | Van gió D100 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 97 | Van chống cháy D100 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 98 | Bảo ôn ống gió và phụ kiện | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m2 | 6,9 | |
| 99 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D100 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 4 | |
| 100 | Vật tư phụ: ty ren, ê-cu, Bu-lông, băng dính trong, băng dính bạc băng quấn, …. | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 101 | Tháo dỡ máy FCU, để di chuyển đến vị trí mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 5 | |
| 102 | Lắp đặt máy FCU, để di chuyển đến vị trí mới | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 5 | |
| 103 | Tháo dỡ đường ống thép đen DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,15 | |
| 104 | Tháo dỡ van cổng DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 10 | |
| 105 | Tháo dỡ Y lọc DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | |
| 106 | Tháo dỡ van điện từ DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | |
| 107 | Tháo dỡ nối mềm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 10 | |
| 108 | Tháo dỡ kép thép DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 30 | |
| 109 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống thép, thiết bị và phụ kiện | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m2 | 1,32 | |
| 110 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,15 | |
| 111 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống thép mạ kẽm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,15 | |
| 112 | Lắp đặt van cổng DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 10 | |
| 113 | Lắp đặt Y lọc DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | |
| 114 | Lắp đặt van điện từ DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | |
| 115 | Lắp đặt nối mềm DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 10 | |
| 116 | Lắp đặt kép thép DN20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 30 | |
| 117 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng D21 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,075 | |
| 118 | Lắp đặt đường ống nước ngưng D21 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,075 | |
| 119 | Vật tư phụ: ty ren, ê-cu, Bu-lông …. | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | lô | 1 | |
| 120 | Bơm nước ngưng lắp cho FCU Reetech RGT16W-B2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 8 | |
| 121 | Điều hòa âm trần nối ống gió 44000BTU | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi