Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ quản lý vận hành Trạm xử lý nước thải tập trung tại Cụm công nghiệp Phú Thị, huyện Gia Lâm, giai đoạn 2021-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ quản lý vận hành Trạm xử lý nước thải tập trung tại Cụm công nghiệp Phú Thị, huyện Gia Lâm, giai đoạn 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244875 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ xử lý nước thải của Trạm xử lý nước thải tập trung Cụm công nghiệp Phú Thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 08:37:00 đến ngày 2020-12-26 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Axit Sunfuric | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | kg | 4.380 | Nguyên vật liệu |
| 2 | NaOH | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | kg | 10.950 | Nguyên vật liệu |
| 3 | Dinh dưỡng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | kg | 1.642,5 | Nguyên vật liệu |
| 4 | Polymer Anion | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | kg | 240,9 | Nguyên vật liệu |
| 5 | Polymer Canion | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | kg | 284,7 | Nguyên vật liệu |
| 6 | PAC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | kg | 27.375 | Nguyên vật liệu |
| 7 | Javen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | kg | 8.760 | Nguyên vật liệu |
| 8 | Nhân công quản lý, vận hành (06 người) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | công | 6.570 | Chi phí nhân công |
| 9 | Quần áo bảo hộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | bộ | 36 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 10 | Mặt nạ phòng độc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 12 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 11 | Kính bảo vệ loại trắng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 36 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 12 | Nút bịt tai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | bộ | 36 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 13 | Ủng cao su | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | đôi | 36 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 14 | Áo mưa (cả bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | bộ | 36 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 15 | Áo phao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 36 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 16 | Đèn pin | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 12 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 17 | Mũ bảo hộ (loại cứng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 36 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 18 | Găng tay cao su | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | đôi | 300 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 19 | Găng tay len, phủ sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | đôi | 300 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 20 | Găng tay cao su cách điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | đôi | 24 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 21 | Khẩu trang phòng bụi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 600 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 22 | Khẩu trang hoạt tính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 600 | Dụng cụ, bảo hộ lao động |
| 23 | Nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 24 | Màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 25 | pH | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 26 | COD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 27 | BOD5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 28 | Chất rắn lơ lửng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 29 | As | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 30 | Hg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 31 | Pb | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 32 | Cd | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 33 | Cr(III) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 34 | Cr(VI) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 35 | Cu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 36 | Zn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 37 | Ni | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 38 | Mn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 39 | Fe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 40 | Xianua | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 41 | Tổng Fhenol | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 42 | Tổng dầu mỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 43 | Sunfua | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 44 | Florua | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 45 | Amoni | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 46 | Tổng nito | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 47 | Tổng phtpho | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 48 | Clorua | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 49 | Clo dư | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 50 | Tổng hóa chất BVTV clo hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 51 | Tổng hóa chất BVTV phospho hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 52 | Tổng PCB | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 53 | Coliform | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 54 | Tổng độ phóng xạ α (đơn giá do đơn vị báo giá) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 55 | Tổng độ phóng xạ β (đơn giá do đơn vị báo giá) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | Quan trắc môi trường |
| 56 | COD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | Mẫu | 180 | Phân tích xác định thành phần ô nhiễm |
| 57 | Máy thổi khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng/Máy thổi khí |
| 58 | Bơm tại bể gom | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng/Bơm nước thải |
| 59 | Bơm tại bể lắng cát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Bơm nước thải |
| 60 | Bơm tại bể điều hòa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng/Bơm nước thải |
| 61 | Bơm tuần hoàn từ bẻ Aeroten về bể Anoxic | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng/Bơm nước thải |
| 62 | Bơm định lượng Axit đặc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Bơm định lượng |
| 63 | Bơm định lượng H2SO4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Bơm định lượng |
| 64 | Bơm định lượng Kiềm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Bơm định lượng |
| 65 | Bơm định lượng NaClO | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Bơm định lượng |
| 66 | Bơm định lượng dinh dưỡng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Bơm định lượng |
| 67 | Bơm định lượng Polymer | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng/Bơm định lượng |
| 68 | Bơm định lượng Phèn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Bơm định lượng |
| 69 | Bơm bùn bể lý hóa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng/Bơm bùn |
| 70 | Bơm bùn bể lắng sinh học | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng/Bơm bùn |
| 71 | Bơm bùn bể chưa bùn vào máy ép bùn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Bơm bùn |
| 72 | Motor khuấy nước bể keo tụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Máy khuấy trộn |
| 73 | Máy khuấy trộn bể tạo bông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Máy khuấy trộn |
| 74 | Máy khuấy bể anoxic | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Máy khuấy trộn |
| 75 | Motor khuấy pha trộn hóa chất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 6 | Bảo dưỡng/Máy khuấy trộn |
| 76 | Motor gạt bùn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Hệ thống gạt bùn |
| 77 | Máy nén khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Máy ép bùn |
| 78 | Bộ giảm tốc động cơ băng chuyền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Máy ép bùn |
| 79 | Ổ bạc đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 8 | Bảo dưỡng/Máy ép bùn |
| 80 | Motor khuấy Polymer | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Bảo dưỡng/Máy ép bùn |
| 81 | Máy thổi khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 2 | Thay thế phụ tùng |
| 82 | Bơm nước thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 7 | Thay thế phụ tùng |
| 83 | Bơm định lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 8 | Thay thế phụ tùng |
| 84 | Bơm bùn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 5 | Thay thế phụ tùng |
| 85 | Máy khuấy trộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 9 | Thay thế phụ tùng |
| 86 | Hệ thống gạt bùn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Thay thế phụ tùng |
| 87 | Máy ép bùn-trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Thay thế phụ tùng |
| 88 | Các phụ tùng khác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | cái | 1 | Thay thế phụ tùng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi