Gói thầu: Thuê gia công chế tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Thuê gia công chế tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203742 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 10:19:00 đến ngày 2020-12-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Gia công, chế tạo khung vỏ cơ khí các máy tính APM-O.VN, APM-K.VN, và APM-FKU.VN | - Các chi tiết được gia công và lắp ráp theo đúng yêu cầu trong bản vẽ sản phẩm: APM-O.VN.00.00, APM-K.VN.00.00, APM-FKU.VN.00.00; - Vật liệu: Thép C45 TCVN 1766 – 75 hoặc tương đương; - Kích thước, dung sai: Theo bản vẽ sản phẩm; - Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện màu đen, yêu cầu lớp sơn bóng chắc; bền nhiệt từ -50 độ C đến 50 độ C, độ ẩm đến 98% ở +50 độC, chịu được nước muối có nồng độ đến 2% trong 3 giờ. | Bộ | 3 | |
| 2 | Gia công, lắp ráp thân vỏ cơ khí sản phẩm 3H125M.VN | - Các chi tiết được gia công và lắp ráp theo đúng yêu cầu trong bản vẽ sản phẩm 3H125M.VN.00.00; - Vật liệu: Hợp kim nhôm ГОСТ 8617 - 75 hoặc tương đương; - Kích thước, dung sai: Theo bản vẽ sản phẩm; - Nhiệt luyện: Nhiệt luyện đạt độ cứng đến 28 HRC; - Xử lý bề mặt: A nốt toàn bộ bề mặt, bề mặt bền nhiệt từ -50 độ C đến 50 độ C, độ ẩm đến 98% ở 50 độ C, chịu được nước muối có nồng độ đến 1,5% trong 3 giờ. | Bộ | 2 | |
| 3 | Gia công, lắp ráp thân vỏ cơ khí sản phẩm 3H126M.VN | - Các chi tiết được gia công và lắp ráp theo đúng yêu cầu trong bản vẽ sản phẩm 3H126M.VN.00.00; - Vật liệu: Hợp kim nhôm ГОСТ 8617 - 75 hoặc tương đương; - Kích thước, dung sai: Theo bản vẽ sản phẩm; - Nhiệt luyện: Nhiệt luyện đạt độ cứng đến 28 HRC; - Xử lý bề mặt: A nốt toàn bộ bề mặt, bề mặt bền nhiệt từ -50 độ C đến 50 độ C, độ ẩm đến 98% ở 50 độ C, chịu được nước muối có nồng độ đến 1,5% trong 3 giờ. | Bộ | 2 | |
| 4 | Gia công, chế tạo thân vỏ cơ khí sản phẩm BP-4KE.VN | - Các chi tiết được gia công và lắp ráp theo đúng yêu cầu trong bản vẽ sản phẩm BP-4KE.VN.00.00; - Vật liệu: Hợp kim nhôm ГОСТ 8617 - 75 hoặc tương đương; - Kích thước, dung sai: Theo bản vẽ sản phẩm; - Nhiệt luyện: Nhiệt luyện đạt độ cứng đến 28 HRC; - Xử lý bề mặt: A nốt toàn bộ bề mặt, bề mặt bền nhiệt từ -50 độ C đến 50 độ C, độ ẩm đến 98% ở 50 độ C, chịu được nước muối có nồng độ đến 1,5% trong 3 giờ. | Bộ | 2 | |
| 5 | Gia công, chế tạo thân vỏ cơ khí sản phẩm UBPI-5-25.VN | - Các chi tiết được gia công và lắp ráp theo đúng yêu cầu trong bản vẽ sản phẩm UBPI-5-25.VN.00.00; - Vật liệu: Hợp kim nhôm ГОСТ 8617 - 75 hoặc tương đương; - Kích thước, dung sai: Theo bản vẽ sản phẩm; - Nhiệt luyện: Nhiệt luyện đạt độ cứng đến 28 HRC; - Xử lý bề mặt: A nốt toàn bộ bề mặt, bề mặt bền nhiệt từ -50 độ C đến 50 độ C, độ ẩm đến 98% ở 50 độ C, chịu được nước muối có nồng độ đến 1,5% trong 3 giờ. | Bộ | 2 | |
| 6 | Gia công, chế tạo thân vỏ cơ khí sản phẩm UBPI -12-12.VN | - Các chi tiết được gia công và lắp ráp theo đúng yêu cầu trong bản vẽ sản phẩm UBPI -12-12.VN.00.00; - Vật liệu: Hợp kim nhôm ГОСТ 8617 - 75 hoặc tương đương; - Kích thước, dung sai: Theo bản vẽ sản phẩm; - Nhiệt luyện: Nhiệt luyện đạt độ cứng đến 28 HRC; - Xử lý bề mặt: A nốt toàn bộ bề mặt, bề mặt bền nhiệt từ -50 độ C đến 50 độ C, độ ẩm đến 98% ở 50 độ C, chịu được nước muối có nồng độ đến 1,5% trong 3 giờ. | Bộ | 2 | |
| 7 | Gia công, chế tạo thân vỏ cơ khí sản phẩm UBPI -12-50.VN | - Các chi tiết được gia công và lắp ráp theo đúng yêu cầu trong bản vẽ sản phẩm UBPI -12-50.VN.00.00; - Vật liệu: Hợp kim nhôm ГОСТ 8617 - 75 hoặc tương đương; - Kích thước, dung sai: Theo bản vẽ sản phẩm; - Nhiệt luyện: Nhiệt luyện đạt độ cứng đến 28 HRC; - Xử lý bề mặt: A nốt toàn bộ bề mặt, bề mặt bền nhiệt từ -50 độ C đến 50 độ C, độ ẩm đến 98% ở 50 độ C, chịu được nước muối có nồng độ đến 1,5% trong 3 giờ. | Bộ | 2 | |
| 8 | Gia công, chế tạo thân vỏ cơ khí sản phẩm M-2K2.BCH.18.VN | - Các chi tiết được gia công và lắp ráp theo đúng yêu cầu trong bản vẽ sản phẩm M-2K2.BCH.18.VN.00.00; - Vật liệu: Hợp kim nhôm ГОСТ 8617 - 75 hoặc tương đương; - Kích thước, dung sai: Theo bản vẽ sản phẩm; - Nhiệt luyện: Nhiệt luyện đạt độ cứng đến 28 HRC; - Xử lý bề mặt: A nốt toàn bộ bề mặt, bề mặt bền nhiệt từ -50 độ C đến 50 độ C, độ ẩm đến 98% ở 50 độ C, chịu được nước muối có nồng độ đến 1,5% trong 3 giờ. | Bộ | 2 | |
| 9 | Gia công, chế tạo thân vỏ cơ khí sản phẩm UBPI -27-10.VN | - Các chi tiết được gia công và lắp ráp theo đúng yêu cầu trong bản vẽ sản phẩm UBPI -27-10.VN.00.00; - Vật liệu: Hợp kim nhôm ГОСТ 8617 - 75 hoặc tương đương; - Kích thước, dung sai: Theo bản vẽ sản phẩm; - Nhiệt luyện: Nhiệt luyện đạt độ cứng đến 28 HRC; - Xử lý bề mặt: A nốt toàn bộ bề mặt, bề mặt bền nhiệt từ -50 độ C đến 50 độ C, độ ẩm đến 98% ở 50 độ C, chịu được nước muối có nồng độ đến 1,5% trong 3 giờ. | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi