Gói thầu: ĐTKC-03-11:Khu vực cầu Đuống - sông Đuống và Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232678-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-03-11:Khu vực cầu Đuống - sông Đuống và Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204628 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 266 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 21:49:00 đến ngày 2020-12-24 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,024,715,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu F160, L=8,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Cột | 10 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 2 | Sơn màu biển 1,5mx1,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Biển | 12 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 3 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 10 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 4 | Thu hồi cột báo hiệu L=8,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 10 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 5 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 02 chiếc x 226 ngày x 1 giờ/ngày: 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 56,5 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 6 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 2chiếc x 226 ngày x 200/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 191,17 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 7 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 2chiếc x 3 ca/ngày x 226 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 1.108,33 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 8 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 226 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 28,25 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 9 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 226 ngày x 150/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 64,63 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 10 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 226 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 585,12 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 11 | Chỉ huy điều tiết: 1công x 226 ngày x 3ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 678 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 12 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 226 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 13 | Nhân công trực: 1 công x 226 ngày x 3ca x 2trạm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 1.356 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 14 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 452 | Khu vực Cầu Đuống - sông Đuống |
| 15 | Sơn màu cột báo hiệu F160, L=8,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Cột | 10 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 16 | Sơn màu biển 1,5mx1,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Biển | 12 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 17 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 10 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 18 | Thu hồi cột báo hiệu L=8,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 10 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 19 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 02 chiếc x 226 ngày x 1 giờ/ngày: 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 56,5 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 20 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 2chiếc x 226 ngày x 200/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 191,17 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 21 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 2chiếc x 3 ca/ngày x 226 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 1.108,33 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 22 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 2 chiếc x 226 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 56,5 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 23 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 2 chiếc x 226 ngày x 150/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 129,25 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 24 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 2 chiếc x 3 ca/ngày x 226 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 1.170,25 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 25 | Chỉ huy điều tiết: 1công x 226 ngày x 3ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 678 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 26 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 226 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 27 | Nhân công trực: 1 công x 226 ngày x 3ca x 2trạm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 1.356 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
| 28 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 452 | Khu vực cụm cầu Long Biên - Chương Dương - Bác Cổ sông Hồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi