Gói thầu: Thuê đường truyền mạng diện rộng của Thành phố kết nối các kênh dịch vụ mạng từ Trung tâm Dữ liệu đến các sở, ban, ngành, UBND quận, huyện, thị xã và 579 UBND xã, phường, thị trấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê đường truyền mạng diện rộng của Thành phố kết nối các kênh dịch vụ mạng từ Trung tâm Dữ liệu đến các sở, ban, ngành, UBND quận, huyện, thị xã và 579 UBND xã, phường, thị trấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157819 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 15:48:00 đến ngày 2021-01-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,229,996,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thuê kênh truyền số liệu chuyên dụng (bao gồm dịch vụ hỗ trợ) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Kênh triển khai các ứng dụng, giao ban trực tuyến cho 579 xã, phường, thị trấn thuộc 30 quận, huyện, thị xã của Thành phố thuộc Đường truyền mạng diện rộng WAN Metronet (bao gồm 01 kênh WAN 1 Gbps tại Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội là kênh cân bằng tải cho hệ thống) |
| 2 | Thiết bị mạng đầu cuối | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Kênh triển khai các ứng dụng, giao ban trực tuyến cho 579 xã, phường, thị trấn thuộc 30 quận, huyện, thị xã của Thành phố, thuộc Đường truyền mạng diện rộng WAN Metronet (bao gồm 01 kênh WAN 1 Gbps tại Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội là kênh cân bằng tải cho hệ thống) |
| 3 | Kênh 18 huyện, thị xã duy trì hỗ trợ Công an TP cập nhật, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu hệ thống Dân cư | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Thuộc Đường truyền mạng diện rộng WAN Metronet (bao gồm 01 kênh WAN 1 Gbps tại Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội là kênh cân bằng tải cho hệ thống) |
| 4 | Kênh 32 SBNQH, đoàn thể phục vụ giao ban trực tuyến và truyền số liệu chuyên dùng (không bao gồm điểm UBND Thành phố, điểm Kho bạc) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Thuộc Đường truyền mạng diện rộng WAN Metronet (bao gồm 01 kênh WAN 1 Gbps tại Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội là kênh cân bằng tải cho hệ thống) |
| 5 | Kênh 30 quận, huyện, thị xã phục vụ giao ban trực tuyến và truyền số liệu chuyên dùng (không bao gồm điểm UBND Thành phố, điểm Kho bạc) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Thuộc Đường truyền mạng diện rộng WAN Metronet (bao gồm 01 kênh WAN 1 Gbps tại Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội là kênh cân bằng tải cho hệ thống) |
| 6 | Kênh giao Kho bạc Thành phố khai thác hệ thống giao ban trực tuyến dùng chuc ng của Thành phố đến 30 phòng Kho bạc quận /huyện/thị xã (Đơn giá bao gồm thuê kênh và dịch vụ giám sát lưu lượng, quản lý,hỗ trợ thiết bị đầu cuối). Số lượng 1 kênh | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Thuộc Đường truyền mạng diện rộng WAN Metronet (bao gồm 01 kênh WAN 1 Gbps tại Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội là kênh cân bằng tải cho hệ thống) |
| 7 | Kênh Kho bạc Nhà nước Hà Nội tham gia mạng WAN thành phố phục vụ khai thác hệ thống thông tin liên ngành về quản lý thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách trên đia bàn Thành phố. Số lượng 2 kênh | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Thuộc Đường truyền mạng diện rộng WAN Metronet (bao gồm 01 kênh WAN 1 Gbps tại Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội là kênh cân bằng tải cho hệ thống) |
| 8 | Kênh Trung tâm Xử lý điều khiển giao ban trực tuyến tại trụ sở UBND Thành phố (Đơn giá bao gồm thuê kênh và dịch vụ giám sát lưu lượng, quản lý,hỗ trợ thiết bị đầu cuối). Số lượng 1 kênh | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Thuộc Đường truyền mạng diện rộng WAN Metronet (bao gồm 01 kênh WAN 1 Gbps tại Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội là kênh cân bằng tải cho hệ thống) |
| 9 | Kết nối Internet cho mạng Lan của 579 xã, phường, thị trấn thuộc thuộc 30 quận, huyện, thị xã của Thành phố | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Kênh Internet |
| 10 | Kết nối Internet cho mạng LAN của 24 Ban, ngành, đoàn thể của Thành phố | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Kênh Internet |
| 11 | Kết nối Internet cho mạng LAN của 57 Sở, Ban, ngành, đoàn thể, quận, huyện | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Kênh Internet |
| 12 | Kết nối Internet cho mạng LAN của Kho bạc nhà nước Thành Phố Hà Nội | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Kênh Internet |
| 13 | - Kết nối Internet cho mạng LAN của phòng Tư pháp Huyện Thanh Trì - Kết nối Internet cho mạng LAN của 3 phòng LĐTBXH Quận HBT, Đống Đa, Hoàn Kiếm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Kênh Internet |
| 14 | Kết nối Internet cho các phòng máy chủ của 26 Sở, ban, ngành, quận, huyện nhằm đảm bảo hoạt động cho ứng dụng tại phòng máy chủ của các đơn vị | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Kênh Internet |
| 15 | Kết nối Internet trực tiếp cho phòng máy chủ Trung tâm dữ liệu 185 Giảng Võ nhằm đảm bảo hoạt động của các ứng dụng đang cài đặt tại Trung tâm dữ liệu | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | Kênh Internet |
| 16 | Thuê Block địa chỉ IP tĩnh: Sử dụng để gán cho hệ thống máy chủ đang cài đặt và vận hành tại Trung tâm giao dịch CNTT&TT và các Sở, ban, ngành, quận, huyện của TP | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 E-HSMT | Tháng | 36 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi