Gói thầu: Gói thầu số 102: Bão dưỡng bảo trì thiết bị phòng thí nghiệm và thiết bị đo Online

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201252476-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 102: Bão dưỡng bảo trì thiết bị phòng thí nghiệm và thiết bị đo Online
Số hiệu KHLCNT 20201053760
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 10:39:00 đến ngày 2020-12-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,443,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,600,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quang phổ UV-VIS (Máy DR6000) Hãng: Hach-USA Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
2 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị phân tích nhiệt lượng than Hãng: Parr Mã: 6400 Calorimeter Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
3 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị phân tích Proximate cho than Hãng: Leco Mã: TGA 701 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
4 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị phân tích hàm lượng lưu huỳnh Hãng: Leco Mã: S 632 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
5 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị phân tích Ultimate cho than Hãng: Leco Mã: CHN 628 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
6 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị xác định điểm nóng chảy của tro Hãng: Leco Mã: AF 700 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
7 Bảo trì, bảo dưỡng Tủ sấy Hãng: CKIC Mã: 5E-DHG6320 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
8 Bảo trì, bảo dưỡng Tủ sấy Hãng: DAIHAN Mã: Thermo Stable OF- W105 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
9 Bảo trì, bảo dưỡng Tủ sấy Hãng: Thermo Mã: OMH180 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
10 Bảo trì, bảo dưỡng Tủ nung Hãng: Thermo Mã: 10-505-57 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
11 Bảo trì, bảo dưỡng Tủ nung Hãng: Thermo Mã: F6010 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
12 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ đục nước biển, nước thải -Mã thiết bị: ABB 4690/12113331 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 400 NTU -Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 10 NTU Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 7 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
13 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ đục nước sau lọc UF, đầu vào bể đệm -Mã thiết bị: ABB 4690/12112231 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 40 NTU -Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 1 NTU Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 3 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
14 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước thô -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/231341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 3 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
15 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra bơm cấp SWRO - Mã thiết bị: ABB AX400 - Mã đầu dò: TB4680/E/0/8 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
16 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra SWRO - Mã thiết bi: ABB AX400 - Mã đầu dò: AC221/231161 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 3 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
17 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước khử khoáng -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/211341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 60 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 4 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
18 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra MBP -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/231341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
19 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu vào, đầu vào BWRO -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/211341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 60 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
20 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu vào CPP, đầu ra tháp hoàn nguyên anion, cation -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/231131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 6 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
21 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra CPP -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/211131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 12 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
22 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước biển -Mã thiết bị: ABB AX430/10001 -Mã đầu dò: TB468-0E05 -Khoảng đo thiết bị: 0 mS/cm ÷ 2000 mS/cm -Khoảng đo vận hành : 1 mS/cm ÷ 100 mS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
23 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước biển -Mã thiết bị: ABB AX430/10001 -Mã đầu dò: TB468-0E08 -Khoảng đo thiết bị: 0 mS/cm ÷ 2000 mS/cm -Khoảng đo vận hành : 1 mS/cm ÷ 100 mS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
24 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước lò -Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò : 400VP-11 -Khoảng đo thiết bị : 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành : 1 μS/cm ÷ 15 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 15 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
25 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước làm mát stator -Mã thiết bị: YOKOGAWA FLXA21 -Mã đầu dò: SC210G -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 1 μS/cm ÷ 15 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 9 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
26 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện CC nước lò -Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò: 400VP-11 -Khoảng đo thiết bị : 0 μS/cm ÷ 20 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.2 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 24 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
27 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu vào CPP -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/231131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.40 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 3 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
28 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu ra CPP -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/211131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.20 μS/cm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 12 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
29 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo chỉ số ORP -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP301/50030121 -Khoảng đo thiết bị : -1200 mV ÷ +1200 mV -Khoảng đo vận hành: -200 ÷ +200 mV Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 4 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
30 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo hàm lượng Oxy hòa tan nước lò -Mã thiết bị: ROSEMOUNT 1056-03-25-38-AN -Mã đầu dò : 499ATRDO-54-VP -Khoảng đo thiết bị : 0 ppb ÷ 200 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 9 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
31 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo hàm lượng Silica nước lò -Mã thiết bị: AW641/56010911 -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 5000ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 3 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
32 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống CPP -Mã thiết bị: AW641/51000910 -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb÷ 1000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 3 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
33 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống xử lý nước -Mã thiết bị: AW641/51010911 -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 5000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
34 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo hàm lượng Natri nước lò -Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y2Y0CD -Mã đầu dò : ASO550A1W1S1B1 -Khoảng đo thiết bị : 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 7 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
35 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống xử lý nước -Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y0D8CD -Mã đầu dò : ASO550A1W1S2A1N3SC1M5 -Khoảng đo thiết bị : 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
36 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống CPP -Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y0Y0M5U1 -Mã đầu dò : ASO550A1W1S2A1N3SC1M5 -Khoảng đo thiết bị : 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 3 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
37 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo hàm lượng dầu -Mã thiết bị : BA-200WP (Inventive System Inc) -Khoảng thiết bị : 0 ppm ÷ 200 ppm -Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 10 ppm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
38 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo TSS&COD nước thải sau xử lý -Mã thiết bị: OPSA150 (HORIBA) -Khoảng thiết bị : 0 -1000 ppm -Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 150 ppm Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
39 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo nồng độ H+ -Mã thiết bị: ABB AX430/50001 -Mã đầu dò: TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành : 0 %÷ 5 % Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
40 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo nồng độ OH- -Mã thiết bị: ABB AX430/50001 -Mã đầu dò: TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành: 0 % ÷ 5 % Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
41 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH đầu vào bể chung, nước thải -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 5 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
42 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH đầu vào bể chung -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP20.3.01.0.0.1.10.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
43 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH nhà hoàn nguyên -Mã thiết bị: ABB AX460/50001 -Mã đầu dò: AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 9 ÷ 11 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
44 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH nước thô, nước thải -Mã thiết bị:ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/21030121 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 9 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
45 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH đầu ra bơm cấp SWRO, nước thải sau xử lý -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/1.1.0.3.0.12.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
46 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH đầu ra bộ lọc SWRO và đầu ra bơm cấp BWRO -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/21030121 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
47 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH đầu ra MBP -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: 1720-000; 1730-000; 1750-000 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
48 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH nước thải -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP104/1.10.0.00.0.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 3 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
49 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH nước lò -Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-22-38-AN -Mã đầu dò: 3900VP-01-10 -khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành : 9,2 ÷ 9,6 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 6 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
50 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo pH trạm quan trắc nước biển, nước thải -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: Orbipac CPF81D -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 4 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
51 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo TSS trạm quan trắc nước biển, nước thải -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: TURBIMAX CUS51D -Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 4000mg/l -Khoảng đo vận hành: ≤ 90mg/l Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 4 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
52 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo COD trạm quan trắc nước biển, nước thải -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D -Khoảng đo thiết bị: 1 mg/l ÷ 370 mg/l -Khoảng đo vận hành: 0 mg/l ÷135 mg/l Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 4 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
53 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo DO trạm quan trắc nước biển -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 Mã đầu dò: OXYMAX COS61D Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 20 mg/l Khoảng đo vận hành: ≥ 5 mg/l Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
54 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo Cl2 trạm quan trắc nước biển -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: Chloromax CCS142D -Khoảng đo thiết bị: 0.01 mg/l ÷ 5 mg/l -Khoảng đo vận hành : ≤ 1.8 mg/l Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
55 Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị đo SDI -Mã thiết bị: EZ SDI -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 20 -Khoảng đo vận hành : ≤ 5 Bảo dưỡng 2 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Địa điểm thực hiện dịch vụ: NMNĐ Vĩnh Tân 4, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->