Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Tuabin máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy H1 NMTĐ Đồng Nai 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201252874-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Tuabin máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy H1 NMTĐ Đồng Nai 5
Số hiệu KHLCNT 20201217843
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 14:54:00 đến ngày 2020-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,164,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Công tác chuẩn bị 1. Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa - Tổ chức dọn mặt bằng sửa chữa - Chăng dây, rào chắn, biển hiệu, đòn kê, ván lót…… - Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng thi công - Căng dây treo biển cảnh báo 01 lần đại tu 1
2 2. Chuẩn bị vật tư lĩnh đổi - Lĩnh đổi vật tư, thiết bị tại kho cho các đội thi công - Thống kê vật tư, lập danh mục mục đích sử dụng, trình duyệt. - Lập phiếu xin cấp vật tư. - Nhận vật tư tập kết tại kho nhà máy. 01 lần đại tu 1
3 3. Chuẩn bị dung cụ trang thiết bị - Lĩnh dụng cụ, đồ nghề , bảo dưỡng, kiểm tra hiệu chỉnh dụng cụ, thiết bị đo, thí nghiệm…., loại bỏ các dụng cụ đã hư hỏng hoặc không dùng được - Chuẩn bị toàn bộ công cụ dụng cụ thi công, biện pháp thi công. - Tập kết công cụ dụng cụ thi công tại khu vực thi công. 01 lần đại tu 1
4 4. Đo đạc, lấy số liệu trước đại tu - Đo đạc, kiểm tra các số liệu ở chế độ mang tải và ở chế độ sau khi dừng máy - Đo đạc các thông số rung đảo, nhiệt độ. - Lấy thông số các hệ thống phụ trợ 01 lần đại tu 1
5 5. Vật tư phụ tiêu hao ngoài - Lĩnh đổi vật tư, thiết bị tiêu hao, thay thế tại kho cho các đội thi công 01 lần đại tu 1
6 II. Tuabine và thiết bị phụ trợ 1. Thiết bị tháo cạn tuyến năng lượng 1.1. Mở các lỗ vuông, tròn - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật tư thay thế. - Mở nắp cửa vuông cửa tròn. - Vệ sinh rỉ sét, sơn bề mặt. - Thay gioăng làm kín. - Đóng nắp cửa vuông cửa tròn trước khi nạp nước, kiểm tra rò rỉ. 01 lần đại tu 1
7 1.2. Thiết bị tháo cạn tuyến năng lượng - Kiểm tra sự thông thủy đường ống xả nước với bể gom nước tháo cạn. - Tháo, kiểm tra kết cấu lưới chắn rác, xử lý bề mặt. - Kiểm tra kết cấu đĩa van, bề mặt làm kín, rà lại. - Kiểm tra cơ cấu thủy lực, vệ sinh rỉ sét. - Kiểm tra gioăng phớt làm kín. - Kiểm tra bộ tạo áp lực đóng mở van tháo cạn. - Test áp lực kiểm tra rò rỉ, kiểm tra độ kín đĩa van. - Vệ sinh sơn mới van tháo cạn. - Vận hành thử nghiệm. 01 lần đại tu 1
8 2. Thiết bị hướng dòng 2.1. Vành đỡ trên, vành đỡ dưới - Công tác chuẩn bị: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng , hệ thống thông gió, chuẩn bị các công cụ dụng cụ thi công. - Công tác tháo: Công tác tháo lắp tuân theo kỹ thuật (bản vẽ lắp đặt vành đỡ trên (nắp tuabin) H-418100MEF21-201FTB_C; Bản vẽ vành đỡ dưới H-418100MEF22-201FTB_B. + Tháo các bu lông liên kết gioăng làm kín vai trên vai dưới. + Tháo gioăng làm kín vai trên, vai dưới. - Công tác bảo dưỡng: + Vệ sinh toàn bộ bề mặt vành đỡ trên vành đỡ dưới. + Kiểm tra xâm thực xử lý (nếu có) + Kiểm tra kết cấu kim loại, mối hàn. + Vệ sinh sơn các vị trí rỉ sét bong tróc. + Thay mới gioăng làm kín vai trên vai dưới + Mài bóng các vị trí bề mặt trày xước. - Công tác lắp + Lắp các gioăng làm kín + Đo kiểm khe hở vai trên vai dưới, ghi nhận số liệu. - Công tác dọn dẹp mặt bằng sau sửa chữa: thu dọn công cụ dụng cụ thi công, chiếu sáng, thông gió, dọn dẹp mặt bằng. 01 lần đại tu 1
9 2.2. Cánh hướng dòng - Công tác chuẩn bị: …... - Công tác tháo: ……………….. - Công tác bảo dưỡng: Vệ sinh toàn bộ các chi tiết rời đã tháo; Kiểm tra kết cấu, xâm thực cánh hướng động, cánh hướng tĩnh bằng phương pháp thử màu; Tháo tất cả các gioăng, phớt làm kín cổ trục. - Công tác lắp: Thay tất cả các gioăng phớt làm kín cổ trục; Lắp ống lồng cánh ướng; Lắp chốt liên kết và tay đòn cánh hướng; Kết nối tay đòn với thanh truyền; Căn chỉnh khe hở dọc, khe hở vai cánh hướng - Công tác dọn dẹp mặt bằng sau sửa chữa: thu dọn công cụ dụng cụ thi công, chiếu sáng, thông gió, dọn dẹp mặt bằng. - Công tác thử nghiệm: Thực hiện đóng mở thử khô cánh hướng, đo khe hở cánh hướng ở các giá trị độ mở khác nhau, ghi nhận kết quả. - Kiểm tra khe hở đóng hoàn toàn các cánh hướng, chỉnh cục bộ một số khe hở nếu hệ thống đóng không kín đều. Kiểm tra độ mở đều các cánh hướng ở các độ mở 0%, 25%, 50%, 75%, 100%. Thay thế: 24 Phớt làm kín ống lồng cánh hướng; 24 Oring làm kín ống lồng cánh hướng; 24 Oring làm kín ống lồng cánh hướng; 24 Chốt cánh hướng; 4 Tay biên 01 lần đại tu 1 Chi tiết mô tả dịch vụ nhà thầu xem Phạm vi cung cấp của E-HSMT bản scan đính kèm
10 3. Tuabine thủy lực 3.1. Bánh xe công tác - Lắp đặt sàn thao tác - Bảo dưỡng bánh xe công tác (Bản vẽ lắp đặt bánh xe công tác H-418100MEF32-SA00TA_B) - Dùng nước cao áp xịt sạch bề mặt - Đo kiểm khe hở trên khe hở dưới - Vệ sinh thử màu kiểm tra xâm thực bánh xe công tác - Mài, hàn đắp vết xâm thực (nếu có) - Siết lại các bu lông kết nối - Căn chỉnh khe hở BXCT (nếu có) trong quá trình căn chỉnh toàn tuyến tâm trục. + Tháo sàn bánh xe công tác, thu dọn công cụ dụng cụ thic ông. + Chạy thử nghiệm tổ máy theo dõi ghi nhận thông số rung đảo. 01 lần đại tu 1
11 3.2. Chóp côn bánh xe công tác - Sử dụng sàn thao tác, công cụ dụng cụ chung với bánh xe công tác. - Bảo dưỡng chóp côn BXCT: + Dùng nước cao áp xịt sạch bề mặt. + Vệ sinh, thử màu kiểm tra xâm thực + Mài, hàn đắp vết xâm thực (nếu có) 01 lần đại tu 1
12 3.3. Buồng bánh xe công tác - Lắp đặt biện pháp thi công, chiếu sáng, thông gió. - Dùng nước cao áp xịt tẩy toàn bộ bề mặt buồng xoắn, nắp buồng xoắn - Thông các lỗ đo áp lực. - Kiểm tra chất lượng sơn bề mặt, vệ sinh sơn các vị trí bong tróc rỉ sét. - Kiểm tra kết cấu kim loại, kết cấu mối hàn, kiểm tra xâm thực, mài hàn , xử lý (nếu có) - Gõ kiểm tra sự tiếp xúc của bê tông với kim loại. - Thống kê đo đạc, ghi báo cáo kỹ thuật. - Thu dọn và vệ sinh buồng xoắn. 01 lần đại tu 1
13 3.4. Chóp côn, ống xả - Lắp đặt biện pháp thi công, chiếu sáng, thông gió. - Dùng nước cao áp xịt tẩy toàn bộ bề mặt buồng xoắn - Thông các lỗ đo áp lực. - Kiểm tra chất lượng sơn bề mặt, vệ sinh sơn các vị trí bong tróc rỉ sét. - Kiểm tra kết cấu kim loại, kết cấu mối hàn, kiểm tra xâm thực, mài hàn , xử lý (nếu có) - Kiểm tra thử độ kín van tháo cạn. - Gõ kiểm tra sự tiếp xúc của bê tông với kim loại. - Thống kê đo đạc, ghi báo cáo kỹ thuật. - Thu dọn và vệ sinh chóp côn, côn xả 01 lần đại tu 1
14 3.5. Ổ hướng tuabin - Công tác chuẩn bị: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông gió, chuẩn bị các công cụ dụng cụ thi công. - Công tác tháo: Công tác tháo lắp tuân thủ kỹ thuật bản vẽ lắp đặt ổ hướng tubine H-418200MEF41-SA00TA_A + Rút bôi trơn, sấy lọc tuần hoàn kiểm tra tính chất lý hóa trước và sau khi lọc. + Tháo các đường ống kết nối bộ làm mát, đường ống. + Tháo lắp OHTB + Tháo các thiết bị giám sát + Đo kiểm khe hở bạc hướng, ghi nhận kết quả + Tháo bạc hướng + Tháo giá đỡ bạc + Tháo bộ làm mát + Tháo đáy ổ - Công tác bảo dưỡng + Vệ sinh toàn bộ thiết bị bằng diesel + Mài rà các bề mặt lắp ghép + Thay các gioăng làm kín mới + Vệ sinh bộ làm mát thử áp, thay bộ làm mát mới nếu bị rò rỉ, ghi nhận số liệu. + Kiểm tra kết cấu bạc, cạo rà bạc, căn chỉnh khe hở bạc sau khi lắp. + Kiểm tra thay thế các đầu dò RTD nếu hư hỏng. - Công tác lắp: + Lắp đáy ổ hướng và đường ống cấp nước + Lắp bộ làm mát, thử áp ghi nhận kết quả + lắp giá đỡ bạc + Lắp bạc hướng, căn chỉnh khe hở bạc. Đo kiểm khe hở ghi nhận kết quả + Lắp các thiết bị giám sát + Lắp nắp OHTB + Nạp dầu đạt mức thiết kế - Công tác thử nghiệm: Chạy thử nghiệm tổ máy ở các chế độ, ghi nhận các giá trị độ rung, độ đảo, nhiệt độ. Thay: -02 Bộ làm mát OHTB -01 Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHTB -01 Cảm biến nhiệt độ dầu RTD OHTB 01 lần đại tu 1
15 4. Thiết bị tuabin 4.1. Chèn trục tuabin - Vệ sinh, phun rửa làm sạch các tạp chất vô cơ, hữu cơ….. - Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bộ chèn trục - Kiểm tra, thay gioăng chèn trục - Kiểm tra, đánh bóng cổ trục - Kiểm tra, cạo rà mặt tiếp xúc của bộ chèn trục - Lắp lại hoàn chỉnh Vật tư thay thế: - Gioăng đệm kín trục khí 01 lần đại tu 1
16 4.2. Hệ thống vét nước, dầu đọng nắp tuabin - Kiểm tra, thông rửa hệ thống hút nước, dầu đọng nắp tuabin - Thay thế, lắp đặt động cơ mới và hệ thống vét nước nắp tua bin - Sửa chữa, bảo dưỡng các đường ống, lưới lọc…. HT vét nước, dầu nắp tuabin. - Vận hành thử nghiệm hệ thống và hiệu chỉnh mức tác động. - 02 Động cơ bơm headcover và phụ kiện đi kèm ( loại bơm chìm) 01 lần đại tu 1
17 4.3. Van phá chân không - Tháo kiểm tra, sửa chữa các chi tiết của van, tuân thủ bản vẽ lắp đặt van phá chân không H-418100MEF33-SA00TL_A - Kiểm tra, mài rà nắp van, mặt đáy nắp van đảm bảo độ kín đạt yêu cầu đảm bảo độ kín đạt yêu cầu - Kiểm tra các thanh trượt, thân van, các gioăng - Lắp hoàn chỉnh - Chỉnh định hành trình đóng mở - Thử hoạt động của van - Thay thế bạc van phá chân không. 01 lần đại tu 1
18 4.4. Trục tuabin - Vệ sinh toàn bộ bề mặt trục - Kiểm tra độ nghiêng trục, độ đồng tâm với trục máy phát - Đánh bóng ngõng trục tại OHTB, chàn trục - Kết hợp căn chỉnh toàn tuyến tổ máy để căn chỉnh độ đảo trục - Sơn mới trục tuabin 01 lần đại tu 1
19 4.5. Nắp tuabin và sàn công tác - Kiểm tra các vị trí mối ghép nắp tuabin - Kiểm tra ống nước làm kín BXCT , xử lý rò rỉ - Kiểm tra, sửa chữa các thanh chịu lực của sàn, thay thế nếu cần - Tháo và lắp các tấm sàn, vệ sinh, thông rửa các rãnh cáp điệ xung quang nắp tuabin - Sơn lại các mặt nắp tua bin nếu cần thiết 01 lần đại tu 1
20 4.6. Hệ thống tuabine và đo lường tuabin - Kiểm tra hệ thống giám sát cột nước - Kiểm tra hệ thống đo lường cột nước - Thông rửa các ống đo lường bằng cơ khí, bằng nước - Kiểm tra các tín hiệu,báo gãy chốt cánh hướng - Kiểm tra thử độ kín các ống nối - Chỉnh các đồng hồ đo lường - Xử lý tồn tại: + Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu đo lưu lượng chạy máy hiển thị tại đồng hồ tủ instrument khi chạy máy. + Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu đo độ mở cánh hướng tại các vị trí. Thay: -01 Rơle phụ -03 Rơle phụ -02 Rơle phụ -01 Đèn báo Xanh -01 Đèn báo Xanh -06 Đèn báo Xanh -03 Đèn báo đỏ -02 Đèn báo Vàng -01 Bộ chuyển đổi nguồn -01 Cảm biến đo lưu lượng chạy máy -01 Đồng hồ chênh áp 01 lần đại tu 1
21 5. Hệ thống điều chỉnh 5.1. Hệ thống điều chỉnh cánh hướng - Công tác chuẩn bị: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông gió, chuẩn bị các công cụ dụng cụ thi công. - Công tác tháo: Công tác tháo lắp tuân thủ kỹ thuật bản vẽ vành điều chỉnh H-418100MEF24-201FTB_A; Bản vẽ lắp đặt vành điều chỉnh và cánh hướng H-418100MEF24-SA00TA_A + Cố định vành điều khiển + Tháo các chốt kết nối thanh truyền cánh hướng + Tháo thanh truyền cánh hướng + Tháo chốt kết nối thanh truyền secvormotor + Tháo thanh truyền secvormotor - Công tác bảo dưỡng: + Vệ sinh toàn bộ thiết bị + Mài bóng các chốt, đo kiểm độ mòn chốt + Đo kiểm độ mòn các bạc lót + Tra mỡ cho các bạc lót + Kiểm tra kết cấu các thanh truyền + Sơn mới lại bề mặt các bề mặt bị gỉ sét sơn chống gỉ và sơn màu - Công tác lắp: + Lắp thanh truyền kết nối với vành điều khiển và cánh tay đòn. + Lắp thanh truyền kết nối với vành điều khiển và secvormotor + Căn chỉnh khe hở cánh hướng thông qua các chốt - Công tác thử nghiệm: Vận hành thử nghiệm đóng mở cánh hướng, kiểm tra sự hoạt động của hệ thống. - Công tác dọn dẹp mặt bằng sau sửa chữa: thu dọn công cụ dụng cụ thi công, chiếu sáng, thông gió, dọn dẹp mặt bằng. 01 lần đại tu 1
22 5.2. Vành điều chỉnh - Vệ sinh bề mặt vành điều chỉnh - Kiểm tra các khớp nối giữa vành điều khiển với thành truyền secvor, khớp nối vành điều khiển với thanh tuyền cánh hướng. - Tra mỡ các khớp nối - Vệ sinh sơn mới bề mặt 01 lần đại tu 1
23 5.3. Secvor cánh hướng nước - Công tác chuẩn bị: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông gió, chuẩn bị các công cụ dụng cụ thi công - Công tác tháo: Tham chiếu bản vẽ lắp đặt servo cánh hướng H-418100MEF25-SA00TL; H-418100MEF25-301FTA + Tháo các đường ống kết nối, tháo lock, tháo các đầu kết nối thanh tuyền. + Tháo chân đế, dựng secvormotor + Tháo nắp secvô + Tháo piston, các giăng phớt làm kín - Công tác bảo dưỡng + Vệ sinh toàn bộ thiết bị + Đánh bóng lại bề mặt piston xy lanh + Kiểm tra gioăng, phớt làm kín, thay thế - Công tác lắp: + Lắp các gioăng phớt piston xy lanh + Lắp piston xy lanh, lắp nắp xy lanh + Lắp xy lanh vào đế. + Lắp các thiết bị đi kèm + Đo kiểm sai lệch hành trình, hiệu chuẩn. + Công tác thử nghiệm: Thử áp. 01 lần đại tu 1
24 6. Hệ thống dầu áp lực 6.1. Bơm dầu và thiết bị đi kèm - Cô lập, tháo và tách tùng bộ phận của bơm và các thiết bị đi kèm - Kiểm tra vệ sinh thiết bị tủ điều khiển bơm ; - Kiểm tra thử nghiệm làm việc của các sensor, switch áp lực trên bồn áp lực; - Kiểm tra làm việc của bộ tự động nạp khí; - Kiểm tra giá trị cài đặt của hệ thống bơm điều tốc; - Kiểm tra thông số cài đặt của bộ khởi động mềm. - Kiểm tra làm việc của hệ thống ở các chế độ auto, manual; - Kiểm tra thử nghiệm thay thế tiếp điểm áp lực bình áp lực làm việc không tin cậy; - Kiểm tra, thử nghiệm thay thế đồng hồ đo áp lực bình áp lực làm việc không tin cậy; - Kiểm tra, thay thế các Rơ le phụ các cấp điện áp: 24Vdc, 220VAC, 220VDC điều khiển tủ điều khiển bơm điều tốc làm việc không tin cậy; - Kiểm tra, thay thế bộ khởi động mềm điều khiển bơm điều tốc nếu hư hỏng. - Lắp hoàn thiện hệ thống - Thay thế: - 01 Bộ nguồn tại tủ điều tốc - 02 Lõi lọc của Bộ lọc dầu hệ thống dầu điều tốc - 01 油泵 oil pumps HYZ-2.5-6.3( bơm dầu) -01 电机 Motors 37KW 400V ( Mô tơ) 01 lần đại tu 1
25 6.2. Bình dầu áp lực và thiết bị đi kèm - Xả về bể, tháo nắp bình - Tháo các van tay kết nối, đường ống kết nối, bích nồi - Vệ sinh bên trong bình, các van. (Lưu ý kiểm định thiết bị áp lực và van an toàn sau khi bảo dưỡng). - Kiểm tra kết cấu bình . - Thay các gioăng làm kín - Lắp hoàn thiện hệ thống - thay thế: - 01 Switch áp lực bình dầu - 01 Đồng hồ đo áp lực dầu LED - 01 Bộ nguồn van tự động nạp khí cho bình dầu áp lực - 01 tấm Gioăng tấm amiang 3 mm - 01 Van cầu DN80, PN10 Mpa, kèm mặt bích 01 lần đại tu 1
26 6.3. Bể xả dầu, hệ thống ống dầu - Tháo vệ sinh bể xả dầu, sấy lọc dầu, lấy mẫu. - Kiểm tra, sửa chữa, hiệu chỉnh bộ đo mức dầu bể xả. - Kiểm tra, sửa chữa, vệ sinh các tấm lưới lọc. - Kiểm tra, xiết lại tất cả các mặt bích của hệ thống, thay các gioăng chẩy dầu. - Thông rửa tuyến ống bằng dầu sạch tuần hoàn. - Tháo, lắp, kiểm tra, sửa chữa các van dầu, khí. - Tháo vệ sinh bể chứa, tháo nắp - Sấy lọc, vệ sinh bể, lưới lọc - Nạp dầu về bể đạt mức thiết kế, đóng nắp. 01 lần đại tu 1
27 7. Hệ thống điều chỉnh tốc độ 7.1. Van phân phối chính - Công tác chuẩn bị - Tháo các mặt bích liên quan đến van phân phối chính, kiểm tra, thay gioăng và lắp lại - Đưa van phân phối chính ra sửa chữa và bảo dưỡng - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật của các piston, xy lanh…..chính và phụ - Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp lại hoàn chỉnh - Hiệu chỉnh sự làm việc của van trong hệ thống, thử nghiệm hệ thống và đo thời gian đóng mở cánh hướng 01 lần đại tu 1
28 7.2. Van sự cố - Công tác chuẩn bị - Tháo các mặt bích và các ống liên quan đến van sự cố, kiểm tra, thay gioăng và lắp lại - Tháo mặt bích 2 đầu van và - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật của các piston, xy lanh…..chính và phụ - Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh van sự cố - Nạp dầu, thử nghiệm, hiệu chỉnh sự tác động của van và đo thời gian tác động secvo cánh hướng nước 01 lần đại tu 1
29 7.3. Tủ điều tốc - Tháo, kiểm tra và vệ sinh, bảo dưỡng các thiết bị trong tủ điều tốc - Tháo, lắp và kiểm tra, bảo dưỡng các van 1 chiều, van dừng 2 bước - Sửa chữa các van dầu - Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống điều khiển cơ khí - Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng và lắp lại bộ giới hạn độ mở - Tháo, vệ sinh, thông rửa, kiểm tra các tiêu chuẩn kỹ thuật, hiệu chỉnh và lắp lại tủ điều tốc - Kiểm tra và thay thế các cáp điện nếu cần Thay: -01 Thước đo độ mở cánh hướng -01 Rơ le phụ 8 chân dẹt 220VAC -02 Rơ le phụ 8 chân dẹt 24VDC -02 Rơ le phụ 8 chân dẹt 220VDC -01 Đèn báo xanh 24VDC -01 Đèn báo đỏ 24VDC -01 Bộ điều khiển van tỉ lệ -01 CPU模块 Module -01 输入模块 Input module -01 输出模块 output module -01 CPU底板 CPU plate ( tấm mã CPU) 01 lần đại tu 1
30 8. Hệ thống nước kỹ thuật 8.1. Các bộ lọc thô và tách cát - Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng các van tay, van điện từ chặn đầu vào/ra của bộ lọc - Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các van 1 chiều…. - Tháo, vệ sinh thùng lọc, lưới lọc, xử lý các chỗ bị rỉ sắt và thủng bằng hàn đắp, mài và hoan lỗ mới…. - Kiểm tra, sửa chữa lưới lọc, kiểm tra gioăng làm kín, thay thế mới nếu hư hỏng - Cạo rỉ, sơn chống rỉ bên trong vfa ngoài của bộ lọc và lưới lọc - Lắp lại hoàn chỉnh 01 lần đại tu 1
31 8.2. Hệ thống đường ống và thiết bị đi kèm - Van giảm áp + Tháo, lắp, vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết của van, thông rửa đường ống cân bằng áp lực van + Kiểm tra, thay thế các màng van, sửa chữa các đĩa van, cạo rà các mặt đĩa van đảm bảo độ kín đạt độ kín yêu cầu + Kiểm tra, bảo dưỡng van thay thế các thiết bị hư hỏng - Đồng hồ đo lưu lượng, áp lực + Tháo, lắp, vệ sinh thông rửa các ống cấp nước cho đồng hồ + Kiểm tra, sửa chữa, xử lý rò rỉ đảm bảo đồng hồ làm việc chính xác + Thử nghiệm sự làm việc chính các của đồng hồ, thay thế nếu hư hỏng - Các van tay + Tháo, kiểm tra vệ sinh sửa chữa toàn bộ các van tay trên hệ thống nước kỹ thuật + Kiểm tra rò rỉ nước tại các vị trí các van và xử lý - Đường ống + Kiểm tra các mặt bích nối ống, thay thế các gioăng làm kín bị hư hỏng + Kiểm tra các mối hàn và xử lý chỗ rò rỉ nước nếu có + Kiểm tra, xúc rửa đường ống hệ thống nước kỹ thuật Thay: -01 Bo van điện chính -02 Đồng hồ đo áp lực nước -01 Đồng hồ báo lưu lượng nước -10 Oring (thay cho bộ lọc thô) -01 Van cầu DN200 và phụ kiện kèm theo (Gió MF) -01 Van cầu DN50 và phụ kiện kèm theo (OHT) -01 Van cầu DN32 và phụ kiện kèm theo (OHTB) -01 Van cầu DN100 và phụ kiện kèm theo (OD-OHD) -01 Van cầu DN250 và phụ kiện kèm theo (nối tổ máy) 01 lần đại tu 1
32 III. Máy phát và thiết bị đi kèm 1. Cơ khí máy phát 1.1. Ổ đỡ - ổ hướng dưới - Công tác chuẩn bị: ………………….. + Công tác tháo: Công tác tháo lắp tuân thủ kỹ thuật bản vẽ tổ hợp ở hướng dưới và ổ đỡ H-418100MKB32-281-1FTB; H-418100MKB32-281-2FTB; H-418100MKB32-281-3FTB; Bản vẽ bạc đỡ H-418100MKB32-285MTM; bản vẽ bạc hướng H-418100MKB32-286MTM + Rút bôi trơn, sấy lọc tuần hoàn thí nghiệm tính chất lý hóa + Xả vét đọng trong ổ + Tháo các đường ống kết nối bộ làm mát, đường ống + Tháo nắp ổ + Tháo các thiết bị giám sát + Đo kiểm khe hở bạc hướng, ghi nhận kết quả + Kích nâng trục, đo độ lún bạc đỡ lấy kết quả + Tháo bạc hướng, bạc đỡ + Tháo lắp lần lượt bạc hướng, bạc đỡ ra vệ sinh độ mòn, ghi nhận kết quả lắp lại + Tháo bộ làm mát - Công tác bảo dưỡng + Vệ sinh toàn bộ thiết bị bằng diesel + Mài rà các bề mặt lắp ghép + Thay các gioăng làm kín mới + Súc rửa các bộ làm mát, vệ sinh thử áp + Kiểm tra vệ sinh thử áp nếu bị rò rỉ thay bộ làm mát mới, thử áp, ghi nhận số liệu. + Kiểm tra kết cấu, liên kết, độ nhám bề mặt mặt gương, đánh bóng bề mặt + Kiểm tra các thanh chống xoay và các thanh định hướng của bạc + Kiểm tra cạo rà bạc, căn chỉnh khe hở bạc sau khi lắp + Kiểm tra thay thế các đầu rò RTD hư hỏng - Công tác lắp:...…………….. - Công tác thử nghiệm: ………………. Thay: -08 Bộ làm mát OHD & OĐ -01 Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHD -02 Cảm biến nhiệt độ Bạc RTD OĐ -02 Cảm biến nhiệt độ dầu OHT, OHD & OĐ -12 Bạc ổ đỡ -8 Bạc ở hướng dưới -1 Cảm biển nước lẫn dầu -1 cám biến mức 01 lần đại tu 1 Chi tiết mô tả dịch vụ nhà thầu xem Phạm vi cung cấp của E-HSMT bản scan đính kèm
33 1.2. Ổ hướng trên - Công tác lắp đặt biện pháp thi công: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông gió, chuẩn bị các công cụ dụng cụ thi công. + Công tác tháo: Công tác tháo lắp tuân thủ kỹ thuật bản vẽ và lắp đặt ổ hướng trên H-418100MKB31-30FTB; Bản vẽ bạc ổ hướng trên H-418100MKB31-35FTB + Rút bôi trơn, sấy lọc tuần hoàn thí nghiệm tính chất lý hóa + Tháo các đường ống kết nối bộ làm mát, đường ống + Tháo nắp OHT + Tháo các thiết bị giám sát + Đo kiểm khe hở bạc hướng, ghi nhận kết quả + Tháo bạc hướng + Tháo bộ làm mát + Tháo đáy ổ + Tháo buồng cổ góp máy phát tháo van phá chân không ra ngoài - Công tác bảo dưỡng + Vệ sinh toàn bộ thiết bị bằng diesel + Mài rà các bề mặt lắp ghép + Thay các gioăng làm kín mới + Vệ sinh bộ làm mát thay (bộ làm mát mới nếu bị xì), thử áp, ghi nhận số liệu + Kiểm tra kết cấu bạc, cạo rà bạc, căn chỉnh khe hở bạc sau khi nắp - Công tác lắp: + Lắp đáy ổ hướng và đường ống cấp nước + Lắp bộ làm mát, thử áp ghi nhận kết quả + Lắp giá đỡ bạc + Lắp bạ hướng, căn chỉnh khe hở, đo kiểm khe hở ghi nhận kết quả + Lắp các thiết bị giám sát + Lắp nắp OHT + Nạp dầu đạt mức thiết kế - Công tác thử nghiệm: Chạy thử nghiệm tổ máy ở các chế độ, ghi nhận các giá trị độ rung, độ đảo, nhiệt độ. Thay: -02 Bộ làm mát OHT -01 Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHT -08 bạc ổ hướng trên -01 Cảm biến nhiệt độ dầu OHT 01 lần đại tu 1
34 1.3. Giá chữ thập nan hoa máy phát - Kiểm tra độ chặt của các bu lông, đế móng các chân của giá chữ thập dưới - Đo đạc các số liệu ban đầu của giá chữ thập trên, nếu không đạt yêu cầu phải xử lý - Kiểm tra, vệ sinh các nan hoa, giá chữ thập trên, giá chữ thập dưới - Sơn mới toàn bộ giá chữ thập và nan hoa 01 lần đại tu 1
35 1.4. Khung sườn máy phát - Kiểm tra, vệ sinh, sơn mới các kết cấu khung sườn stator - Kiểm tra, siết chặt các bulong liên kết 4 mảnh stato, các bu long chắn gió - Kiểm tra, siết chặt các bu long chân đế - Sơn mới những chỗ bị gỉ sét 01 lần đại tu 1
36 1.5. Hệ thống phanh máy phát - Kiểm tra bình khí thắng, các hệ thống ống và các con đội thắng. - Đo kiểm tra tình trạng độ mòn má thắng, thay thế nếu độ mòn quá giới hạn cho phép, ghi nhận số liệu - Tháo toàn bộ các con đội thắng vệ sinh, thay gioăng . - Lắp các con đội thắng, thử áp lực - Kiểm tra, căn chỉnh các tiếp điểm hành trình, xử lý hoặc thay thế tiếp điểm nếu cần. - Vận hành thử nghiệm hệ thống. - Thử nghiệm áp lực theo yêu cầu tại bản vẽ hệ thống thắng H-418100MKB54-SA00TL-A Thay: -04 Công tắc hành trình phanh máy phát -08 Bộ gioăng cho piston con đội thắng -01 Bộ điều chỉnh bộ lọc -01 Rơle phụ 14 chân dẹp 220VAC -04 Đèn báo vàng 220VAC -04 Đèn báo đỏ 220VAC 02 Đèn báo xanh 220VAC 01 lần đại tu 1
37 1.6. Các Bộ làm mát gió máy phát - Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị công dụng để vệ sinh. - Vệ sinh, thông rửa bên trong các ống trao đổi nhiệt, vệ sinh sạch mỡ. - Thay toàn bộ các gioăng làm kín, thay mới các bộ làm mát. - Kiểm tra vệ sinh thử áp lực, kiểm tra xử lý các ống bị thủng. - Sửa chữa, bảo dưỡng các van nước vào ra của các bộ phận làm mát Thay: -08 Bộ làm mát gió máy phát -03 Cảm biến nhiệt độ đầu vào/ra nước làm mát -02 Cảm biến nhiệt độ gió ra máy phát -01 Cảm biến nhiệt độ gió vào máy phát -02 Đồng hồ đo áp lực nước ra -02 Đồng hồ đo áp lực nước vào 01 lần đại tu 1
38 1.7. Kiểm tra và căn tâm tổ máy - Công tác kiểm tra gồm: + Kiểm tra độ đồng tâm, tuyến tâm tổ máy (độ gãy trục) + Kiểm tra độ nghiêng rotor theo phương thẳng đứng + Kiểm tra khe hở bạc ổ hướng máy phát, ổ hướng tuabin, khe hở trên, dưới của BXCT. Kiểm tra độ lún của bạc ổ đỡ. - Chỉnh định tâm tổ máy: + Đo kiểm khe hở tại OHT, OHD, OHTB, BXCT trước khi hiệu chỉnh. + Đẩy trục về tâm tổ máy (nếu trục lệch tâm). + Kích nâng trục kiểm tra độ nghiêng trục, độ lún gối trục (hiệu chỉnh nếu có). + Cùm trục tại OHT, OHTB + Chỉnh khe hở ổ hướng máy phát, tuabine theo thiết kế và theo thực tế. + Lấy số liệu các khe hở tại OHT, OHD, OHTB, BXCT sau hiệu chỉnh + Chạy máy không tải, bão hòa nhiệt kiểm tra độ rung, độ đảo, nhiệt độ bạc, nhiệt độ các gối trục. + Hiệu chỉnh lại khe hở bạc (nếu chưa đạt) 01 lần đại tu 1
39 1.8. Hệ thống bơm dầu kích nâng - Vệ sinh, kiểm tra hệ thống đường ống. - Kiểm tra hiệu chỉnh các đồng hồ áp lực, các mặt bích nối ống và các van. - Tháo toàn bộ xi lanh ra vệ sinh. - Tháo vệ sinh, kiểm tra động cơ bơm dầu kích nâng, lắp đặt và căn chỉnh lại động cơ và bơm, tra mỡ bạc đạn, thay thế bạc đạn nếu cần. Kiểm tra cách điện các cuộn dây của động cơ và các thiết bị của tủ điều khiển, xử lý nếu cách điện không đạt tiêu chuẩn. - Thử nghiệm áp lực theo yêu cầu tại bản vẽ hệ thống thắng H-418100MKB54-SA00TL-A 01 lần đại tu 1
40 1.9. Công tác khác 1.9.1. Lọc dầu và lấy mẫu thí nghiệm - Gom toàn bộ các ổ về thùng và lọc trên để sử dụng. - Nạp chuyển khối lượng sau lọc sạch đến các ổ của tổ máy theo tuyến ống cấp. Bổ sung nếu thiếu. - Thử nghiệm các mẫu các ổ và điều tốc sau lọc. - Thay mới toàn bộ dầu trong tổ máy 01 lần đại tu 1
41 1.9.2. Gia công cơ khí - Gia công các chi tiết cho các thiết bị, gia công các dụng cụ sửa chữa bị hư hỏng, gia công các dụng cụ thử nghiệm, đồ ga, phương tiện để thi công - Gia công hàn các mặt bích lắp mới các van, đồng hồ đo lưu lượng hệ thống nước. 01 lần đại tu 1
42 1.9.3. Lập báo cáo kỹ thuật - Lập các biên bản nghiệm thu từng công đoạn và theo Quy trình tổ chức thực hiện Trung Đại tu của Đồng Nai 5-TKV - Lập các báo cáo kết quả thí nghiệm, hiệu chỉnh - Lập báo cáo tóm tắt tình trạng tổ máy trước và sau Đại tu 01 lần đại tu 1
43 2. Máy phát điện 2.1. Máy phát điện đồng bộ 75MW Rotor: - Vệ sinh rotor, cực từ, kiểm tra toàn bộ các nêm cực từ rotor, khớp nối mềm, thanh dẫn dòng kích từ, vành quạt, nan hoa rotor, gông ép vành. Siết lại toàn bộ bu lông. - Đo khe hở khí (giữa stator và roto). - Kiểm tra độ đảo vành trượt, xử lý lại bề mặt vành trượt Stator máy phát:...……………….. Buồng cổ góp: - Kiểm tra, vệ sinh buồng cổ góp, sơn mới buồng cổ góp (màu đỏ) - Kiểm tra lực lò so ép chổi than, đo chiều dài chổi than - Thay thế các chổi than mòn nhiều - Bảo dưỡng giá đỡ chổi than, vành góp - Vệ sinh các đầu cốt tiếp xúc giữa cáp và vành góp, siết chặt lại các bulong liên kết. - Kiểm tra cách điện giá đỡ chổi than, làm sạch tiếp xúc giữa chổi than và cổ góp Thay: Tủ thiết bị phụ Mát phát: và tủ hút bịu thắng -02 Đèn báo xanh 220Vac -02 Rơle phụ 11 chân tròn 220VDC -02 Rơle phụ 11 chân tròn 24VDC -01 Rơle phụ 11 chân tròn 220VAC -01 Bộ điều chỉnh bộ lọc- Bộ lọc khí nén -02 Đồng hồ giám sát nhiệt độ -01 REG670 Generator Protection -32 Chổi than -01 Đèn báo xanh 24VDC -02 Đèn báo đỏ 220VAC -02 Đèn báo vàng 220VAC -02 Công tắc xoay 3 vị trí -01 Cầu chì sứ 10A 01 lần đại tu 1 Chi tiết mô tả dịch vụ nhà thầu xem Phạm vi cung cấp của E-HSMT bản scan đính kèm
44 3. Thiết bị điện 13.8kV thuộc tổ máy 3.1. Máy cắt đầu cực (901), loại 3P SF6 13,8kV - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư. - Tháo nắp đậy từng pha, - Kiểm tra, vệ sinh MC, động cơ tích năng. - Tra mỡ bôi trơn các phần truyền động. - Kiểm tra cơ khí, bôi trơn các phần truyền động . - Vệ sinh sứ cách điện, kiểm tra vỏ tủ, bulông liên kết. - Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống truyền động, siết lại các bulong, ghi nhận bộ đếm, - Kiểm tra áp lực SF6, nạp bổ sung khí SF6. - Lắp lại hoàn thiện, nghiệm thu. Thay thế vật tư: 01 Cuộn dây đóng mở 01 lần đại tu 1
45 3.2. Dao cách ly 901-3 13,8kV - Kiểm tra, vệ sinh sạch DCL, sứ cách điện. - Tra mỡ dẫn điện các tiếp điểm. - Tra mỡ bôi trơn các phần truyền động dao cách ly, dao nối đất. - Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng mở dao. - Kiểm tra, siết lại bulông liên kết vỏ tủ và bulông liên kết, - Hoàn thiện, kiểm tra nghiệm thu. 01 lần đại tu 1
46 3.3. Hệ thống kích từ và Máy biến áp kích từ TE1, điện áp 13,8/0,56kV - Chuẩn bị vận tư, máy móc, dụng cụ. - Tháo các chi tiết để vệ sinh, Kiểm tra, vệ sinh các cuộn dây, các quạt làm mát. - Sửa chữa, thay thế các bộ phận không đảm bảo, kiểm tra các điểm tiếp dấu nối, - Kiểm tra cấu trúc vỏ, khung giá đỡ máy. Vệ sinh thùng máy biến áp kích từ, vệ sinh hút bụi các cuộn dây, bên trong MBA kích từ Đo điện trở cách điện, triệu trở 1 chiều các cuộn dây của MBA Kiểm tra cách điện CT phía cao thế MBA kích từ Thay thế vật tư: -06 Cầu chì sứ -02 Rơ le phụ -01 Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp -01 Bộ chuyển đổi tín hiệu dòng điện -01 Contactor mồi từ -06 Cầu Thysistor -01 Máy cắt từ trường -01 Bo mạch CPU -01 Bo mạch IO -01 Bo mạch tương tự 01 lần đại tu 1
47 3.4. Chống sét van đầu cực - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cần thiết. - Vệ sinh sứ cách điện, các bộ phận của chống sét van; - Kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ tăng cường tiếp xúc cho dây tiếp đất. - Kiểm tra, siết lại các bu lông mối nối tiếp xúc của chống sét van. - Thu dọn hiện trường, nghiệm thu. 1 bộ 3 pha 1
48 4. Phần điện Hệ thống điều tốc 4.1. Động cơ bơm dầu điều tốc, P = 37kW, 1500V/p và các thiết bị HT Điểu tốc Bơm và thiết bị đi kèm - Công tác tháo: - Công tác bảo dưỡng - Công tác lắp: + Tổ hợp cụm bơm, lắp bơm kết nối động cơ + Lắp các cụm van xả tải, van an toàn + Lắp bộ lọc - Công tác thử ngiệm: Thử nghiệm các chế độ hoạt động của bơm theo tính hiệu áp lực, ghi nhận kết quả. Bình áp lực và thiết bị đính kèm - Công tác tháo: + Xả về bể, tháo nắp bình + Tháo các van tay kết nối, đường ống kết nối, bích nồi - Công tác bảo dưỡng: + Vệ sinh bên trong bình, các van (Lưu ý kiểm định thiết bị áp lực và van an toàn sau khi bảo dưỡng) + Kiểm tra kết cấu bình + Thay các gioăng làm kín - Công tác lắp: + Lắp các van tay, đường ống kết nối bình + Lắp mặt bích - Công tác thử nghiệm: Nạp vào bình theo áp lực cài đặt, kiểm tra rò rỉ, thời gian vận hành bơm. Bể xả, hệ thống ống và thiết bị đính kèm - Công tác tháo: Tháo về bể chứa, tháo nắp - Công tác bảo dưỡng: sấy lọc, vệ sinh bể, lưới lọc. - Công tác lắp: Nạp về bể đạt mức thiết kế, đóng nắp Van phân phối chính - Tháo các thiết bị đính kèm trên van phân phối chính - Tháo vệ sinh kiểm tra các thông số kỹ thuật của các piston xilanh - tổ hợp lắp lại van Van sự cố - Tháo các thiết bị đính kèm trên van - Tháo vệ sinh kiểm tra các thông số kỹ thuật của các piston xilanh - Thay các gioăng làm kín - Tổ hợp lắp lại van Tủ điều tốc - Tháo kiểm tra vệ sinh tất cả các van solenoil trong tủ - Vệ sinh chống kẹt van - Thay các gioăng làm kín - Lắp lại các van vào vị trí cũ. 01 lần đại tu 1 Chi tiết mô tả dịch vụ nhà thầu xem Phạm vi cung cấp của E-HSMT bản scan đính kèm
49 IV. Thí nghiệm thiết bị sau sửa chữa 1. Máy phát điện 1.1. Máy phát điện đồng bộ (75 MW) - Kiểm tra, thay thế các cảm biến nhiệt độ bạc, nhiệt độ các ổ hướng trên, hướng dưới, ổ đỡ làm việc không tin cậy; - Kiểm tra, thay thế các cảm biến nhiệt độ nước vào/ra làm mát gió máy phát làm việc không tin cậy; - Kiểm tra, thay thế các cảm biến nhiệt độ buồng máy phát làm việc không tin cậy; - Kiểm tra, thay thế các cảm biến nhiệt độ gió vào/ra máy phát làm việc không tin cậy; - Kiểm tra, thay thế các tiếp điểm phanh máy phát làm việc không tin cậy; - Kiểm tra, thay thế các đồng hồ đo áp lực nước vào/ra làm mát gió máy phát làm việc không ổn định; - Điểm đo nhiệt độ bạc OHT H1 : 2 điểm đo CT001I, CT002I chênh lệch nhau khoảng 6-7oC (39.7/46.6). - Kiểm tra Rotor: + Đo điện trở cách điện. + Đo điện trở 1 chiều. - Kiểm tra stator: + Đo điện trở cách điện và hệ số hấp thụ R60/R15 + Đo dòng điện rò bằng điện áp 1 chiều tăng cao. + Đo điện trở 1 chiều các cuộn dây. + Kiểm tra cực tính các cuộn dây. + Đo điện trở cách điện các gối trục. + Ghi nhận số liệu, nghiệm thu. 01 tổ máy 1
50 1.2. Thí nghiệm mạch bảo vệ, đo lường, giám sát tổ máy - Vệ sinh các thiết bị, các đồng hồ chỉ thị của tủ đo lường; - Kiểm tra, thay thế bộ tách nước hệ thống khí thắng làm việc kém hiệu quả; - Kiểm tra các giá trị cài đặt của hệ thống đồng hồ đo lường; - Thử nghiệm làm việc của các đồng hồ giám sát nhiệt độ của các ổ hướng, stator, gió máy phát; - Kiểm tra thử nghiệm hệ thống đo lường giám sát bảo vệ tổ máy… - Thí nghiệm Hệ thống chữa cháy máy phát bằng khí CO2, N2, tủ điều khiển và phụ kiện kèm theo - Mạch khởi động tổ máy tại P.ĐKTT và tại LCU - Hệ thống điều khiển và giám sát tổ máy tại Phòng Điều khiển trung tâm và LCU (bao gồm mạch Khởi động, dừng tổ máy, dừng sự cố tổ máy, mạch điều khiển hệ thống nước làm mát, hệ thống dầu,hút hơi dầu, hút bụi thắng, hệ thống thắng ) - Hệ thống mạng LAN điều khiển và giám sát tổ máy - Thí nghiệm hệ thống mạch giám sát, bảo vệ nhiệt độ cuộn dây máy phát - Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ dầu các gối trục - Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ mức dầu các gối trục - Hệ thống mạch đo lường và chỉ thị nhiệt độ và mức dầu các gối trục - Mạch đo lường và chỉ thị nhiệt độ bạc các gối trục - Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ bạc các gối trục - Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ gió vào và ra máy phát ………………………... 01 máy 1 Chi tiết mô tả dịch vụ nhà thầu xem Phạm vi cung cấp của E-HSMT bản scan đính kèm
51 2. Thí nghiệm thiết bị 13,8kV 2.1. Máy cắt đầu cực (901) (SF6 13,8kV) - Kiểm tra áp lực khí SF6, độ kín khí,. - Thao tác đóng cắt để kiểm tra. - Chụp sóng đo thời gian đóng, cắt, chu trình đóng cắt theo thiết kế. - Đo điện trở tiếp xúc tiếp điểm chính. - đo điện trở cách điện. - Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộn cắt. - Kiểm tra quá trình làm việc các tiếp điểm và độ đồng thời. - Kiểm tra cách điện các sứ đỡ thiết bị. - Đánh giá số liệu, nghiệm thu. 01 máy 1
52 2.2. Dao cách ly 901-3 (13,8kV) - Nghiên cứu tài liệu, cơ cấu truyền động. - Kiểm tra thao tác cơ khí. - Đo điện trở cách điện động cơ điều khiển. - Đo điện trở lưỡi dao chính và dao tiếp đất. - Thử nghiệm cách điện bằng điện áp tăng cao. - Thử liên động đóng cắt dao. Bộ 1
53 2.3. Dao nối đất 901-05, 901-38 (13,8 kV) - Nghiên cứu tài liệu, cơ cấu truyền động. - Đo điện trở cách điện động cơ đóng mở dao. - Kiểm tra điện trở tiếp xúc các pha, đo thời gian đóng mở, kiểm tra động cơ đóng mở. - Đóng mở kiểm tra hành trình dao, hiệu chỉnh hành trình nếu cần. - Ghi nhận số liệu, đánh giá, nghiệm thu Bộ 2
54 3. Hệ thống kích từ 3.1. Mạch điều khiển giám sát kích từ - Nghiên cứu tài liệu. - Lập sơ đồ, trình tự thí nghiệm. - Thử nghiệm hệ thống mạch, sửa chữa, thay thế thiết bị: Vệ sinh, siết lại toàn bộ hàng kẹp các tủ điều khiển kích từ. Làm kín chống chuột tủ điều khiển kích từ trung tâm (tủ ER). Thay thế bộ nguồn 220VDC/24VDC làm việc không tin cậy. - Thí nghiệm các mạch sau: + Mạch tự động điều chỉnh điện áp + Mạch điều khiển hệ thống kích từ + Mạch tạo điện áp đồng bộ cho đ/k thyristor + Mạch khếch đại xung + Mạch thay đổi giá trị chỉnh định + Mạch điều khiển kích từ ở chế độ bằng tay + Mạch tự động chuyển đổi kênh + Thí nghiệm Thyristor + Hệ thống diệt từ + Hệ thống kích mồi + Quạt làm mát tủ kích từ + Hệ thống cổ góp máy phát - Vệ sinh, lau sạch toàn bộ cáp tín hiệu và cáp nguồn từ tủ kích từ đến các hệ thống khác và ngược lại.Thử nghiệm kiểm tra làm việc của 2 bộ AVR. - Ghi nhận số liệu và đánh giá, nghiệm thu. Hệ thống 1
55 3.2. Máy cắt kích từ - Kiểm tra kết cấu, độ kín khí,. - Thao tác đóng cắt để kiểm tra. - Đo thời gian đóng, cắt, chu trình đóng cắt theo thiết kế. - Đo điện trở tiếp xúc tiếp điểm chính. - Đo điện trở cách điện. - Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộn cắt. - Kiểm tra quá trình làm việc các tiếp điểm và độ đồng thời. - Đánh giá số liệu, nghiệm thu. Bộ 1
56 3.3. Máy biến áp kích từ TE1, 3P 13,8/0,56kV - Nghiên cứu tài liệu BMA, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, thí nghiệm. - Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ các cuộn dây. - Đo điện trở 1 chiều các cuộn dây. - Đo tổn hao không tải. - Đo tỉ số biến của các cuộn dây MBA - Kiểm tra cực tính, tổ đấu dây của MBA. - Kiểm tra làm kín chống côn trùng. - Kiểm tra hệ thống quạt làm mát MBA. - Kiểm tra sự hoạt động của hệt thống rơ le bảo vệ. - Đánh giá số liệu, nghiệm thu. 01 máy 1
57 4. Hệ thống phanh máy phát - Nghiên cứu sơ đồ mạch điều khiển, tài liệu kỹ thuật thiết bị. - Lập nội dung, trình tự thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển hệ thống thắng. - Thay các tiếp điểm hành trình làm việc không ổn định - Thay các đèn hiệu, rơ le phụ làm việc không ổn định - Thay bộ điều chỉnh bộ lọc, bộ tách khí và nước làm việc không ổn định - Thí nghiệm làm việc của mạch: Vệ sinh, kiểm tra thiết bị bên trong tủ điều khiển, các limit hành trình thắng, kiểm tra các van điện từ hệ thống khí, thử nghiệm hoạt động của thắng cơ, thử nghiệm các van nạp khí, xả khí. - Ghi nhận số liệu, đánh giá, nghiệm thu. Hệ thống 1
58 5. Công tác kiểm tra thử nghiệm chạy máy - Chạy thử nghiệm nhích trục kiểm tra thông số rung đảo, cọ phần quay. - Chạy thử nghiệm không tải không kích, bão hòa nhiệt từ kiểm tra thông số rung đảo, nhiệt độ - Chạy thử nghiệm không tải, kích từ. - Chạy thử nghiệm mang tải ở các mức công suất khác nhau đến định mức 01 lần đại tu 1
59 V. Vật tư phụ trong định mức và ngoài định mức I. Vật tư phụ trong định mức 1. Mở các lỗ vuông tròn - Giẻ lau Giẻ lau kg 7
60 2. Thiết bị tháo cạn tuyến năng lượng - Đá cắt Ø100 Đá cắt Ø100 Viên 2
61 - Đất đèn Đất đèn kg 10
62 3. Vành đỡ trên, vành đỡ dưới - Đá cắt Ø100 Đá cắt Ø100 Viên 6
63 - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 Viên 9
64 - Băng dính thường Băng dính thường cuộn 1
65 - Chổi đót Chổi đót cái 1
66 - Giẻ lau Giẻ lau kg 15
67 - Mỡ công nghiệp Mỡ công nghiệp kg 3
68 - Que hàn 4mm 4mm kg 10
69 Que hàn hợp kim 3,2mm 3,2mm kg 12
70 4. Cánh hướng dòng - Đá cắt Ø100 Đá cắt Ø100 viên 3
71 - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 viên 25
72 - Băng dính thường Băng dính thường cuộn 1
73 - Keo dán gioăng 650F Keo dán gioăng 650F Tuýp 4
74 - Dầu diesel Dầu diesel lít 3
75 - Giấy nhám thô loại P400, kích thước 300x200 tờ 20
76 - Giẻ lau Giẻ lau kg 20
77 - Chai xịt chống rỉ Chai xịt chống rỉ chai 1
78 - Mỡ công nghiệp Mỡ công nghiệp kg 7
79 - Que hàn hợp kim 3,2mm 3,2mm kg 16
80 - Vải nhám thô Vải nhám thô m2 1
81 5. Bánh xe công tác - Đá cắt Ø100 Đá cắt Ø100 viên 22
82 - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 viên 10
83 - Giấy nhám thô loại P400, kích thước 300x200 tờ 56
84 - Giẻ lau Giẻ lau kg 25
85 6. Chóp côn bánh xe công tác - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 viên 12
86 - Giẻ lau Giẻ lau kg 6
87 7. Buồng bánh xe công tác - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 viên 20
88 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 22
89 - Giẻ lau Giẻ lau kg 16
90 8. Chóp côn, ống xả - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 viên 6
91 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 16
92 - Giẻ lau Giẻ lau kg 7
93 - Que hàn 4mm Que hàn 4mm kg 16
94 9. Ổ hướng tuabin - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 viên 2
95 - Bột mì Bột mì kg 4
96 - Cồn công nghiệp Cồn công nghiệp lít 1
97 Chổi cước thông ống Chổi cước thông ống cái 8
98 - Dầu hoả Dầu hoả lít 3
99 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 30
100 - Giẻ lau Giẻ lau kg 40
101 - Vải phin Vải phin m2 3
102 - Ni lông hạt mè khổ 1m (100m) khổ 1m (100m) cuộn 0,1
103 5. Chèn trục tuabin - Bàn chải sắt Bàn chải sắt cái 2
104 - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 viên 6
105 - Đá cắt Ø100 Đá cắt Ø100 viên 3
106 - Giẻ lau Giẻ lau kg 35
107 - Vải nhám thô Vải nhám thô m2 0,3
108 6. Hệ thống vét nước, dầu đọng nắp tuabin - Giẻ lau Giẻ lau kg 12
109 - Vải phin Vải phin m2 1
110 7. Van phá chân không - Dầu diesel Dầu diesel lít 1
111 - Giẻ lau Giẻ lau kg 4
112 - Mỡ công nghiệp Mỡ công nghiệp kg 0,4
113 - Que hàn 4mm Que hàn 4mm kg 1
114 8. Trục tuabin - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 Tờ 4
115 - Giẻ lau Giẻ lau kg 2
116 9. Nắp tuabin và sàn công tác - Giẻ lau Giẻ lau kg 8
117 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 Tờ 6
118 - Bàn chải sắt Bàn chải sắt cái 2
119 - Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ kg 2
120 - Sơn màu ghi Sơn màu ghi kg 1
121 - Chổi quét sơn Chổi quét sơn cái 3
122 10. Hệ thống đo lường tuabin - Giẻ lau Giẻ lau kg 2
123 11. Hệ thống điều chỉnh cánh hướng - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 viên 4
124 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 Tờ 10
125 - Giẻ lau Giẻ lau kg 10
126 - Chai xịt chống rỉ Chai xịt chống rỉ chai 2
127 - Mỡ công nghiệp Mỡ công nghiệp kg 3
128 12. Vành điều chỉnh - Giẻ lau Giẻ lau kg 8
129 - Mỡ công nghiệp Mỡ công nghiệp kg 3
130 13. Secvor cánh hướng nước - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 30
131 - Giẻ lau Giẻ lau kg 24
132 - Vải phin Vải phin m2 6
133 13. Bơm dầu và thiết bị đi kèm - Giẻ lau Giẻ lau kg 4
134 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 18
135 - Vải phin Vải phin m2 2
136 14. Bình dầu áp lực và thiết bị đi kèm - Đá mài Ø100 Đá mài Ø100 viên 1
137 - Giẻ lau Giẻ lau kg 20
138 - Vải phin Vải phin m2 2,5
139 - Xà phòng Xà phòng kg 0,8
140 15. Bể xả dầu, hệ thống ống dầu và thiết bị đi kèm - Bột mì Bột mì kg 3
141 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 12
142 - Giẻ lau Giẻ lau kg 35
143 - Lưới lọc dầu Lưới lọc dầu m2 1,6
144 - Vải phin Vải phin m2 3
145 - Xà phòng Xà phòng kg 0,8
146 16. Van phân phối chính - Cồn công nghiệp Cồn công nghiệp lít 4
147 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 7
148 - Giẻ lau Giẻ lau kg 15
149 - Vải phin Vải phin m2 3
150 17. Van sự cố - Giẻ lau Giẻ lau kg 15
151 - Vải phin Vải phin m2 2
152 - Cồn công nghiệp Cồn công nghiệp lít 1
153 - Xăng A92 Xăng A92 lít 3
154 - Dầu tuabin Dầu tuabin lít 7
155 17. Tủ điều tốc - Bột mì Bột mì kg 1
156 - Dầu diesel Dầu diesel lít 2
157 - Giẻ lau Giẻ lau kg 3
158 - Vải phin Vải phin m2 1
159 18. Các bộ lọc thô và tách cát - Bàn chải sắt Bàn chải sắt cái 2
160 - Dầu diesel Dầu diesel lít 3
161 - Giẻ lau Giẻ lau kg 16
162 - Lưới Inox Lưới Inox m2 0,8
163 - Mỡ công nghiệp Mỡ công nghiệp kg 5
164 - Que hàn 4mm Que hàn 4mm kg 3
165 - Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ kg 0,8
166 19. Hệ thống đường ống và thiết bị đi kèm - Giấy nhám thô loại P400, kích thước 300x200 tờ 22
167 - Giẻ lau Giẻ lau kg 15
168 - Mỡ công nghiệp Mỡ công nghiệp kg 3
169 - Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ kg 2
170 20. Ổ đỡ - ổ hướng dưới - Bàn chải cước Bàn chải cước cái 2
171 - Bột mì Bột mì kg 8
172 Cồn công nghiệp Cồn công nghiệp lít 6
173 - Chổi cước thông ống Chổi cước thông ống cái 2
174 - Keo dán gioăng 650F Keo dán gioăng 650F tuýp 1
175 - Giẻ lau Giẻ lau kg 60
176 - Mỡ công nghiệp Mỡ công nghiệp kg 8
177 - Vải phin Vải phin m2 4
178 - Ni lông hạt mè khổ 1m (100m) khổ 1m (100m) cuộn 0,2
179 21. Ổ hướng trên - Bột mì Bột mì kg 6
180 - Cồn công nghiệp Cồn công nghiệp lít 7
181 - Dầu hoả Dầu hoả lít 2,5
182 - Giẻ lau Giẻ lau kg 40
183 - Vải phin Vải phin m2 3
184 - Ni lông hạt mè khổ 1m (100m) khổ 1m (100m) cuộn 0,1
185 - Xăng A92 Xăng A92 lít 4
186 22. Giá chữ thập nan hoa máy phát - Giẻ lau Giẻ lau kg 18
187 - Xăng A92 Xăng A92 lít 3
188 23. Khung sườn máy phát - Giẻ lau Giẻ lau kg 3
189 24. Hệ thống phanh máy phát - Đá cắt Ø100 Đá cắt Ø100 viên 4
190 - Dầu hoả Dầu hoả lít 3
191 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 16
192 - Giẻ lau Giẻ lau kg 30
193 - Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ kg 1
194 - Vải phin Vải phin m2 3
195 - Xăng A92 Xăng A92 lít 5
196 25. Các Bộ làm mát gió máy phát - Giẻ lau Giẻ lau kg 16
197 - Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ kg 2
198 - Xăng A92 Xăng A92 lít 2
199 - Xà phòng Xà phòng kg 3
200 26. Hệ thống bơm dầu kích nâng - Bột mì Bột mì kg 1
201 Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 loại P800, kích thước 300x200 tờ 4
202 - Giẻ lau Giẻ lau kg 5
203 27. Lọc dầu và lấy mẫu thí nghiệm - Giẻ lau Giẻ lau kg 35
204 28. Gia công cơ khí - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 20
205 - Giẻ lau Giẻ lau kg 30
206 - Tôn tráng kẽm dày 0,3-0,7mm dày 0,3-0,7mm m2 2
207 29. Lập báo cáo kỹ thuật - Bút các loại Bút các loại cái 5
208 - Giấy viết khổ A4 Giấy viết khổ A4 ram 1
209 30. Máy phát điện đồng bộ 75MW - Cồn công nghiệp Cồn công nghiệp kg 15
210 - Xăng A92 Xăng A92 lít 10
211 - Giẻ lau Giẻ lau kg 40
212 - Vải phin Vải phin m2 30
213 - Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ kg 30
214 - Giấy nhám thô loại P400, kích thước 300x200 tờ 30
215 - Băng keo Cách điện Băng keo Cách điện cuộn 10
216 31. Máy cắt đầu cực (901), loại 3P SF6 13,8kV - Xăng A92 Xăng A92 kg 3
217 - Cồn công nghiệp Cồn công nghiệp kg 3
218 - Vải phin Vải phin m2 3
219 - Giấy nhám mịn loại P800, kích thước 300x200 tờ 8
220 - Khí SF6 Khí SF6 bình 1
221 32. Dao cách ly 901-3 13,8kV - Mỡ công nghiệp Mỡ công nghiệp kg 1,5
222 - Giấy nhám thô loại P400, kích thước 300x200 tờ 5
223 33. Máy biến áp kích từ TE1, điện áp 13,8/0,56kV - Xăng A92 Xăng A92 kg 0,9
224 - Cồn công nghiệp Cồn công nghiệp kg 0,9
225 - Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ kg 26
226 - Vải nhám thô Vải nhám thô m2 7
227 - Giấy nhám thô loại P400, kích thước 300x200 tờ 6
228 34. Chống sét van đầu cực máy phát 13,8kV - Giẻ lau Giẻ lau kg 1
229 - Xăng A92 Xăng A92 lít 1
230 35. Động cơ bơm dầu điều tốc, P = 37kW, 1500V/p - Giẻ lau Giẻ lau kg 2
231 - Xăng A92 Xăng A92 lít 2
232 - Băng keo cách điện Băng keo cách điện cuộn 2
233 36. Dao cách ly 901-3 (13,8kV) - Vải nhám thô Vải nhám thô m2 1
234 - Xăng A92 Xăng A92 lít 0,5
235 - Giẻ lau Giẻ lau kg 0,5
236 - Pin đại 1,5V Pin đại 1,5V cái 1
237 II. Vật tư phụ ngoài định mức 1. Mỡ Chì Molykote P37, P1000 loại hộp 1kg hộp 10
238 2. Keo dán oring 404, chai 20ml Keo dán oring 404, chai 20ml chai 2
239 3. Silicone rubber: OCI HIGHT-TEMP RED RTV 650°F loại chịu dầu, chịu nhiệt, chai 85mg chai 10
240 5. Keo silicon X"traseal S -N501 Keo silicon X"traseal S -N501 tuýp 5
241 6. Sơn xám Ê-pô-xy, hai thành phần RAL 7032, bộ 4 lít Sơn xám Ê-pô-xy, hai thành phần RAL 7032, bộ 4 lít lít 60
242 7. DD Thinner ATP 810-918 DD Thinner ATP 810-918 lít 4
243 8. Ru lô lăn sơn dầu Ø30 x 100 mm Ru lô lăn sơn dầu Ø30 x 100 mm cái 20
244 9. Cuộn nilong hạt mè loại cuộn 100 m cuộn 1
245 10. Tấm bạt xanh khổ 6m x 50m loại 45kg/tấm tấm 4
246 11. Bao tay len Loại găng tay len. Chất liệu sợi cotton. Loại màu xám trắng. Lòng bàn tay và ngón tay phủ hạt cao su chống trơn trượt đôi 100
247 12. Bịch ni lông đựng bu lông loại 5 kg kg 1
248 13. Bịch ni lông đựng bu lông loại 3 kg kg 1
249 14. Bao Nilông loại 50 kg cái 50
250 15. Băng rôn cảnh báo Băng rôn cảnh báo cuộn 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->