Gói thầu: Gói thầu số 4: Duy trì công viên cây xanh đô thị và VSMT trong khuôn viên trụ sở Huyện ủy - HĐND -UBND huyện; khu ngoại vi TTHC huyện và công tác vận hành, duy trì hệ thống điện chiếu sáng khu quảng trường huyện Mê Linh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Duy trì công viên cây xanh đô thị và VSMT trong khuôn viên trụ sở Huyện ủy - HĐND -UBND huyện; khu ngoại vi TTHC huyện và công tác vận hành, duy trì hệ thống điện chiếu sáng khu quảng trường huyện Mê Linh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228285 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 14:28:00 đến ngày 2020-12-26 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,597,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì bãi cỏ lá tre (máy bơm điện) | Duy trì bãi cỏ lá tre (máy bơm điện) | 100m2/ tháng | 77,44 | Thực hiện theo quy trình |
| 2 | Duy trì bãi cỏ nhật (máy bơm điện) | Duy trì bãi cỏ nhật (máy bơm điện) | 100m2/ tháng | 6,51 | Thực hiện theo quy trình |
| 3 | Duy trì hàng rào cảnh (bồn hoa, cây,…) | Duy trì hàng rào cảnh (bồn hoa, cây,…) | m2/ tháng | 2.101 | Thực hiện theo quy trình |
| 4 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm | 10cây/ tháng | 185,3 | Thực hiện theo quy trình |
| 5 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 1 ( D ≤ 20) | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 1 ( D ≤ 20) | Cây/lần | 35 | Thực hiện 1 lần/năm |
| 6 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 2 (20 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 2 (20 | Cây/lần | 117 | Thực hiện 1 lần/năm |
| 7 | Duy trì bể phun nước, dung tích bể 60m3 (01 bể) | Duy trì bể phun nước, dung tích bể 60m3 (01 bể) | 1m3Bể/lần | 60 | Thực hiện 4 lần/tháng |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Cây dưới 2 năm) | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Cây dưới 2 năm) | 10 cây/tháng | 6,2 | Thực hiện theo quy trình |
| 9 | Duy trì cỏ lá tre, cỏ lạc (dải phân cách) | Duy trì cỏ lá tre, cỏ lạc (dải phân cách) | 100m2/tháng | 156,34 | Thực hiện theo quy trình |
| 10 | Duy trì hàng rào cảnh (thanh táo, bỏng nổ, cẩm tú mai,…) | Duy trì hàng rào cảnh (thanh táo, bỏng nổ, cẩm tú mai,…) | m2/ tháng | 2.708 | Thực hiện theo quy trình |
| 11 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm | 10cây/tháng | 18,3 | Thực hiện theo quy trình |
| 12 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 1 ( D ≤ 20) | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 1 ( D ≤ 20) | Cây/lần | 65 | Thực hiện 1 lần/năm |
| 13 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 2 (20 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 2 (20 | Cây/lần | 650 | Thực hiện 1 lần/năm |
| 14 | Duy trì cỏ lạc, cỏ lá tre | Duy trì cỏ lạc, cỏ lá tre | 100m2/ tháng | 72,33 | Thực hiện theo quy trình |
| 15 | Duy trì cỏ Nhật | Duy trì cỏ Nhật | m2/ tháng | 47,07 | Thực hiện theo quy trình |
| 16 | Duy trì hàng rào cảnh (bồn hoa, cây,…) | Duy trì hàng rào cảnh (bồn hoa, cây,…) | m2/ tháng | 2.620 | Thực hiện theo quy trình |
| 17 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm, ô tô tưới nước | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, khóm, ô tô tưới nước | 10cây/tháng | 11,2 | Thực hiện theo quy trình |
| 18 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 1 ( D ≤ 20) | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 1 ( D ≤ 20) | Cây/lần | 13 | Thực hiện 1 lần/năm |
| 19 | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 2 (20 ≤ D ≤ 50) | Cắt tỉa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 2 (20 ≤ D ≤ 50) | Cây/lần | 32 | Thực hiện 1 lần/năm |
| 20 | Duy trì bể phun nước, dung tích bể 100m3 (02 bể) | Duy trì bể phun nước, dung tích bể 100m3 (02 bể) | 1m3Bể/lần | 200 | Thực hiện 4 lần/tháng |
| 21 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (02 nhà) thực hiện 2 lần/tháng | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (02 nhà) thực hiện 2 lần/tháng | Công/tháng | 2 | tạm tính |
| 22 | Duy trì thảm cỏ | Duy trì thảm cỏ | 100m2/tháng | 232,71 | Thực hiện theo quy trình |
| 23 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên (Cây vàng anh, cây rệu đỏ, cây chuỗi ngọc) | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên (Cây vàng anh, cây rệu đỏ, cây chuỗi ngọc) | m2/tháng | 1.574 | Thực hiện theo quy trình |
| 24 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm (Cây hoa hồng, Cây ngâu, cây tường vi, cây trắc bách diệp) | Duy trì cây đơn lẻ, khóm (Cây hoa hồng, Cây ngâu, cây tường vi, cây trắc bách diệp) | 10c(khóm)/tháng | 154,1 | Thực hiện theo quy trình |
| 25 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | 10 cây/tháng | 31,8 | Thực hiện theo quy trình |
| 26 | Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách | Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách | 1000m2/tháng | 2,54 | Thực hiện theo quy trình |
| 27 | Duy trì trạm đèn 2 chế đế độ bằng đồng hồ hện giờ (Tạm tính: 365 lượt+8 lần kiểm tra/1 tủ/ tháng) | Duy trì trạm đèn 2 chế đế độ bằng đồng hồ hện giờ (Tạm tính: 365 lượt+8 lần kiểm tra/1 tủ/ tháng) | Trạm/ngày | 461 | Hệ số điều chỉnh 0,5 |
| 28 | Duy trì chóa đèn sân vườn | Duy trì chóa đèn sân vườn | Bộ | 80 | Hệ số điều chỉnh 0,5 |
| 29 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, độ cao cột 12m | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, độ cao cột 12m | Bộ | 24 | Hệ số điều chỉnh 0,5 |
| 30 | Xử lý sự cố mất kết nối từ trung tâm đến tủ điều khiển chiếu sáng | Xử lý sự cố mất kết nối từ trung tâm đến tủ điều khiển chiếu sáng | Bộ | 1 | Hệ số điều chỉnh 0,5 |
| 31 | Sửa chữa sự cố đóng, cắt các trạm đèn được điều khiển và giám sát từ trung tâm | Sửa chữa sự cố đóng, cắt các trạm đèn được điều khiển và giám sát từ trung tâm | lần xử lý | 1 | Hệ số điều chỉnh 0,5 |
| 32 | Thay bóng đèn sân vườn bằng máy | Thay bóng đèn sân vườn bằng máy | 20bóng | 1 | Hệ số điều chỉnh =1 |
| 33 | Thay bóng đèn cao âp bằng náy H = 24-30m | Thay bóng đèn cao âp bằng náy H = 24-30m | 20bóng | 0,5 | Hệ số điều chỉnh =1 |
| 34 | Thay chấn lưu bóng đèn sân vườn bằng máy | Thay chấn lưu bóng đèn sân vườn bằng máy | bộ | 5 | Hệ số điều chỉnh =1 |
| 35 | Thay chấn lưu bóng đèn cao áp bằng máy | Thay chấn lưu bóng đèn cao áp bằng máy | bộ | 3 | Hệ số điều chỉnh =1 |
| 36 | Công tác duy trì vệ sinh hè phố (thực hiện ban đêm) | Công tác duy trì vệ sinh hè phố (thực hiện ban đêm) | m2 | 3.275.985 | Thực hiện 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi