Gói thầu: BTTXMB-09: Quản lý, bảo trì tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực MB 09

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201252437-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-09: Quản lý, bảo trì tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực MB 09
Số hiệu KHLCNT 20201233278
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 22:48:00 đến ngày 2020-12-26 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,428,609,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 595 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
2 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 525 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 140 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 280 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mô tả theo yêu cầu chương V km 140 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
6 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao. Mô tả theo yêu cầu chương V km 70 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
7 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao. Mô tả theo yêu cầu chương V km 630 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
8 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V km 105 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
9 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 140 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Mô tả theo yêu cầu chương V km 420 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
11 Đo dò sơ khảo bãi cạn (01 bãi) Mô tả theo yêu cầu chương V 100ha 3,6 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
12 Thả phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 14 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
13 Thả phao D1,4m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 4 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
14 Thả phao D1,7m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 4 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
15 Thả phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 6 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
16 Trục phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 14 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
17 Trục phao D1,4m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 4 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
18 Trục phao D1,7m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 4 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
19 Trục phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 6 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
20 Điều chỉnh phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 63 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
21 Điều chỉnh phao D1,4m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 18 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
22 Điều chỉnh phao D1,7m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 18 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
23 Điều chỉnh phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 27 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
24 Chống bồi rùa phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 63 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
25 Chống bồi rùa phao D1,4m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 18 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
26 Chống bồi rùa phao D1,7m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 18 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
27 Chống bồi rùa phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 27 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
28 Bảo dưỡng xích D18 Mô tả theo yêu cầu chương V m 105 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
29 Bảo dưỡng xích D26 Mô tả theo yêu cầu chương V m 105 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
30 Bảo dưỡng phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 7 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
31 Bảo dưỡng phao D1,4m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 2 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
32 Bảo dưỡng phao D1,7m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 2 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
33 Bảo dưỡng phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 3 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
34 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu chương V biển 6 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
35 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu chương V biển 8 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
36 Bảo dưỡng biển STT (0,3*0,4m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 14 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
37 Sơn màu phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 7 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
38 Sơn màu phao D1,4m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 2 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
39 Sơn màu phao D1,7m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 2 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
40 Sơn màu phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 3 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
41 Biển phao bờ trái F1m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 6 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
42 Biển phao bờ phải F1m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 8 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
43 Sơn màu biển STT (0,3*0,4m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 14 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
44 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 6 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
45 Bảo dưỡng cột D160, L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 8 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
46 Bảo dưỡng cột D160, L=4,0m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 3 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
47 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 10 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
48 Bảo dưỡng biển vật chướng ngại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 1 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
49 Bảo dưỡng biển định hướng Mô tả theo yêu cầu chương V biển 3 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
50 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 4 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
51 Bảo dưỡng lồng đèn Mô tả theo yêu cầu chương V cái 23 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
52 Sơn màu cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 6 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
53 Sơn màu cột D160, L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 8 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
54 Sơn màu cột D160, L=4m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 3 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
55 Sơn màu trụ BTCT Mô tả theo yêu cầu chương V trụ 3 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
56 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 10 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
57 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 1 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
58 Sơn màu biển định hướng1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 3 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
59 Sơn màu biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 4 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
60 Sơn màu lồng đèn Mô tả theo yêu cầu chương V bộ 23 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
61 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=4m;6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 18 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
62 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=4m;6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 1 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
63 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 16 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
64 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 1 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
65 Vệ sinh đèn NLMT trên phao Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 168 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
66 Vệ sinh đèn NLMT trên cột Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 108 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
67 Sửa chữ nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 1 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
68 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo yêu cầu chương V công 365 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
69 Đọc mực nước, đếm PTVT Mô tả theo yêu cầu chương V công 730 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
70 Phát quang quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu chương V lần 30 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
71 Quan hệ địa phương Mô tả theo yêu cầu chương V Lần 84 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
72 Trực phòng chống thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V ngày 18 Sông Đáy(Km0 đến Km17,5)
73 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 1.224 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
74 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 1.080 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
75 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 288 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
76 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 576 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
77 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mô tả theo yêu cầu chương V km 288 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
78 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao. Mô tả theo yêu cầu chương V km 144 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
79 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao. Mô tả theo yêu cầu chương V km 1.296 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
80 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V km 216 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
81 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 288 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
82 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Mô tả theo yêu cầu chương V km 864 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
83 Đo dò sơ khảo bãi cạn Mô tả theo yêu cầu chương V 100 ha 2,88 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
84 Thả phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 10 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
85 Thả phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 6 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
86 Trục phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 10 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
87 Trục phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 6 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
88 Điều chỉnh phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 45 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
89 Điều chỉnh phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 27 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
90 Chống bồi rùa phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 45 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
91 Chống bồi rùa phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 27 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
92 Bảo dưỡng xích D18 Mô tả theo yêu cầu chương V m 150 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
93 Bảo dưỡng phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 5 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
94 Bảo dưỡng phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 3 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
95 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu chương V quả 4 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
96 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu chương V biển 4 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
97 Bảo dưỡng biển STT (0,3*0,4m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 8 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
98 Sơn màu phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 5 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
99 Sơn màu phao D2,0m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 3 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
100 Sơn màu biển phao bờ trái F2m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 1 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
101 Sơn màu biển phao bờ phải F2m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
102 Sơn màu biển phao bờ trái D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 3 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
103 Sơn màu biển phao bờ phải D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
104 Sơn màu biển STT (0,3*0,4m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 8 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
105 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 30 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
106 Bảo dưỡng cột D160, L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 38 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
107 Bảo dưỡng giàn thép 12m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 2 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
108 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
109 Bảo dưỡng các loại biển 1,5 m 1 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 5 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
110 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 46 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
111 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 12 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
112 Bảo dưỡng lồng đèn Mô tả theo yêu cầu chương V bộ 55 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
113 Sơn màu cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 30 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
114 Sơn màu cột D160, L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 38 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
115 Sơn màu giàn thép 12m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 2 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
116 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
117 Sơn màu các loại biển 1,5m 1 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 5 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
118 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 46 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
119 Sơn màu biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 12 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
120 Sơn màu lồng đèn Mô tả theo yêu cầu chương V bộ 55 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
121 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 60 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
122 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 2 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
123 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 76 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
124 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 3 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
125 Vệ sinh đèn NLMT trên phao Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 96 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
126 Vệ sinh đèn NLMT trên cột Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 564 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
127 Sửa chữ nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 4 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
128 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo yêu cầu chương V công 365 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
129 Đọc mực nước, đếm PT vận tải sông Mô tả theo yêu cầu chương V Công 730 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
130 Phát quang quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu chương V lần 140 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
131 Quan hệ địa phương Mô tả theo yêu cầu chương V Lần 336 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
132 Trực phòng chống thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V ngày 18 Sông Đáy(Km17,5 đến Km53,5)
133 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 1.054 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
134 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 2.170 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
135 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 248 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
136 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 496 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
137 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mô tả theo yêu cầu chương V km 248 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
138 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V km 186 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
139 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 248 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
140 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Mô tả theo yêu cầu chương V km 744 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
141 Thả phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 22 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
142 Trục phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 22 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
143 Điều chỉnh phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 99 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
144 Chống bồi rùa phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 99 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
145 Bảo dưỡng xích D18 Mô tả theo yêu cầu chương V m 165 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
146 Bảo dưỡng phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 11 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
147 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu chương V biển 3 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
148 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu chương V biển 8 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
149 Bảo dưỡng biển STT (0,3*0,4m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 11 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
150 Sơn màu phao D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V quả 11 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
151 Sơn màu biển phao bờ trái D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 3 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
152 Sơn màu biển phao bờ phải D1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 8 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
153 Sơn màu biển STT (0,3*0,4m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 11 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
154 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 62 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
155 Bảo dưỡng cột D160, L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 11 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
156 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
157 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 31 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
158 Bảo dưỡng vật chướng ngại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
159 Bảo dưỡng khoang thông thuyền 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 4 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
160 Bảo dưỡng biển C1.1.4, C1.1.3 Mô tả theo yêu cầu chương V biển 16 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
161 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 43 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
162 Bảo dưỡng lồng đèn Mô tả theo yêu cầu chương V bộ 70 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
163 Bảo dưỡng biển STT (0,5*0,75m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 16 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
164 Bảo dưỡng biển TBP Mô tả theo yêu cầu chương V biển 4 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
165 Sơn màu cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 62 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
166 Sơn màu cột D160, L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 11 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
167 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
168 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 31 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
169 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
170 Sơn màu khoang thông thuyền 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 4 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
171 Sơn màu biển C1.1.4, C1.1.3 Mô tả theo yêu cầu chương V biển 16 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
172 Sơn màu biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 43 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
173 Sơn màu thước nước ngược Mô tả theo yêu cầu chương V m2 24 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
174 Sơn màu lồng đèn Mô tả theo yêu cầu chương V bộ 70 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
175 Sơn màu biển STT (0,5*0,75m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 16 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
176 Sơn màu biển STT (0,5*1,5m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 4 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
177 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 124 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
178 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 5 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
179 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 22 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
180 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 1 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
181 Vệ sinh đèn NLMT cột Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 708 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
182 Vệ sinh đèn NLMT trên phao Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 132 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
183 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 2 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
184 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo yêu cầu chương V công 365 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
185 Đọc mực nước và Đếm phương tiện vận tải Mô tả theo yêu cầu chương V công 730 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
186 Phát quang quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu chương V lần 146 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
187 Quan hệ địa phương Mô tả theo yêu cầu chương V Lần 252 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
188 Trực phòng chống thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V ngày 18 Sông Đáy (Km53,5 đến Km84,5)
189 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 1.122 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
190 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 2.310 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
191 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 264 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
192 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 528 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
193 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mô tả theo yêu cầu chương V km 264 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
194 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V km 198 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
195 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 264 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
196 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Mô tả theo yêu cầu chương V km 792 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
197 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 110 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
198 Bảo dưỡng cột D160, L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 4 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
199 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
200 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 49 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
201 Bảo dưỡng vật chướng ngại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 10 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
202 Bảo dưỡng khoang thông thuyền 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 12 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
203 Bảo dưỡng biển C1.1.4, C1.1.3 Mô tả theo yêu cầu chương V biển 48 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
204 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 62 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
205 Bảo dưỡng lồng đèn Mô tả theo yêu cầu chương V bộ 132 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
206 Bảo dưỡng biến STT (0,5*0,75m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 48 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
207 Bảo dưỡng biến TBP Mô tả theo yêu cầu chương V biển 12 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
208 Sơn màu cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 110 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
209 Sơn màu cột D160, L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 4 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
210 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 2 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
211 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 49 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
212 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 10 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
213 Sơn màu khoang thông thuyền 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 12 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
214 Sơn màu biển C1.1.4, C1.1.3 Mô tả theo yêu cầu chương V biển 48 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
215 Sơn màu biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 62 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
216 Sơn màu thước nước ngược Mô tả theo yêu cầu chương V m2 72 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
217 Sơn màu lồng đèn Mô tả theo yêu cầu chương V biển 132 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
218 Sơn màu biển STT (0,5*1,5m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 48 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
219 Sơn màu biển STT (0,5*0,75m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 12 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
220 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 220 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
221 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 9 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
222 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 8 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
223 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 1 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
224 Vệ sinh đèn NLMT trên cột, cầu Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 1.584 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
225 Sửa chữ nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Mô tả theo yêu cầu chương V đèn 2 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
226 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo yêu cầu chương V công 365 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
227 Đọc mực nước, đếm PTVT Mô tả theo yêu cầu chương V công 730 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
228 Phát quang quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu chương V công 228 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
229 Quan hệ địa phương Mô tả theo yêu cầu chương V công 216 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
230 Trực phòng chống thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V ngày 18 Sông Đáy(Km84,5 đến Km117,5)
231 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 1.547 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
232 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 3.185 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
233 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡngĐTNĐ mùa lũ Mô tả theo yêu cầu chương V km 364 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
234 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡngĐTNĐ mùa cạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 728 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
235 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mô tả theo yêu cầu chương V km 364 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
236 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V km 273 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
237 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu chương V km 364 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
238 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 111 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
239 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 72 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
240 Bảo dưỡng vật chướng ngại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 12 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
241 Bảo dưỡng khoang thông thuyền 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 10 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
242 Bảo dưỡng biển C1.1.4, C1.1.3 Mô tả theo yêu cầu chương V biển 36 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
243 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 35 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
244 Bảo dưỡng biển TBP Mô tả theo yêu cầu chương V biển 36 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
245 Bảo dưỡng biển STT (0,5*0,75m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 10 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
246 Sơn màu cột D160, L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 111 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
247 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V biển 72 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
248 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 12 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
249 Sơn màu khoang thông thuyền 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 10 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
250 Sơn màu biển C1.1.4, C1.1.3 Mô tả theo yêu cầu chương V biển 36 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
251 Sơn màu biển thông báo 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V biển 35 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
252 Sơn màu thước nước ngược Mô tả theo yêu cầu chương V m2 60 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
253 Sơn màu biển STT (0,5*1,5m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 36 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
254 Sơn màu biển STT (0,5*0,75m) Mô tả theo yêu cầu chương V biển 10 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
255 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 222 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
256 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Mô tả theo yêu cầu chương V cột 9 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
257 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo yêu cầu chương V công 365 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
258 Phát quang quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu chương V lần 222 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
259 Quan hệ địa phương Mô tả theo yêu cầu chương V công 324 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
260 Trực phòng chống thiên tai Mô tả theo yêu cầu chương V ngày 18 Sông Đáy(Km117,5 đến Km163)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->