Gói thầu: QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2021 khu vực 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2021 khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255614 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 17:47:00 đến ngày 2020-12-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,834,223,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | km | 2.808 | |
| 2 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | km | 648 | |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | km | 162 | |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | km | 216 | |
| 5 | Đo dò sơ khảo bãi cạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | km2 | 1,4 | |
| 6 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | Cột, biển | 70 | |
| 7 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | Cột, biển | 4 | |
| 8 | Cột dàn thép 12m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 9 | Báo hiệu N3 - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 10 | Biển VCN trái+phải - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 11 | Biển BH luồng cấm - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 12 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 34 | |
| 13 | Biển thông thuyền - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 14 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 15 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 11 | |
| 16 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 35 | |
| 17 | Cột dàn thép 12m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 18 | Báo hiệu N3 - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 19 | Biển VCN trái+phải - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 20 | Biển BH luồng cấm - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 21 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 34 | |
| 22 | Biển thông thuyền - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 23 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 24 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 11 | |
| 25 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 35 | |
| 26 | Quan hệ địa phương - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | công | 66 | |
| 27 | Trực đảm bảo giao thông - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 28 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 29 | Trực phòng chống bão lũ - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 30 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 94 | |
| 31 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km | 3.744 | |
| 32 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km | 864 | |
| 33 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km | 408 | |
| 34 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km | 216 | |
| 35 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km | 288 | |
| 36 | Đo dò sơ khảo bãi cạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km2 | 3,6 | |
| 37 | Thả phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 34 | |
| 38 | Trục phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 34 | |
| 39 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 153 | |
| 40 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 153 | |
| 41 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 17 | |
| 42 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | sợi | 17 | |
| 43 | Sơn mầu phao trụ - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 17 | |
| 44 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | Cột, biển | 70 | |
| 45 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | Cột, biển | 4 | |
| 46 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | Cột, biển | 348 | |
| 47 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | Cột, biển | 17 | |
| 48 | Cột dàn thép 12m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 4 | |
| 49 | Biển VCN trái+phải - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 15 | |
| 50 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 22 | |
| 51 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 11 | |
| 52 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 53 | Biển thông báo 2 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 54 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 34 | |
| 55 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 56 | Biển báo hiệu KM đường sông - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 37 | |
| 57 | Biển thông thuyền - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 58 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 59 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 15 | |
| 60 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 35 | |
| 61 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 174 | |
| 62 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | lồng đèn | 86 | |
| 63 | Cột dàn thép 12m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 4 | |
| 64 | Biển VCN trái+phải - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 15 | |
| 65 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 22 | |
| 66 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 11 | |
| 67 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 68 | Biển thông báo 2 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 69 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 34 | |
| 70 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 71 | Biển báo hiệu KM đường sông - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 37 | |
| 72 | Biển thông thuyền - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 73 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 74 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 15 | |
| 75 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 35 | |
| 76 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 174 | |
| 77 | Sơn mầu lồng đèn - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | lồng đèn | 86 | |
| 78 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | đèn | 876 | |
| 79 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | đèn | 156 | |
| 80 | Quan hệ địa phương - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | công | 84 | |
| 81 | Trực đảm bảo giao thông - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 82 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 83 | Trực phòng chống bão lũ - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 84 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 456 | |
| 85 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33 CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | km | 2.652 | |
| 86 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | km | 612 | |
| 87 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | km | 153 | |
| 88 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | km | 204 | |
| 89 | Thả phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 90 | Trục phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 91 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 92 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 93 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 94 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | sợi | 1 | |
| 95 | sơn mầu phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 96 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 97 | Sơn mầu lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 98 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | Cột, biển | 24 | |
| 99 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | Cột, biển | 1 | |
| 100 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | Cột, biển | 68 | |
| 101 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | Cột, biển | 1 | |
| 102 | Cột dàn thép 12m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 103 | Biển VCN trái+phải - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 104 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 21 | |
| 105 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 106 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 12 | |
| 107 | Biển thông báo 2 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 108 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 109 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 110 | Biển thông thuyền - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 111 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 112 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 113 | Cột BH phi 160; H=6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 12 | |
| 114 | Cột BH phi 160; H=7,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 34 | |
| 115 | Cột dàn thép 12m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 116 | Biển VCN trái+phải - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 117 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 21 | |
| 118 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 119 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 12 | |
| 120 | Biển thông báo 2 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 121 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 122 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 123 | Biển thông thuyền - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 124 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 125 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 126 | Cột BH phi 160; H=6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 12 | |
| 127 | Cột BH phi 160; H=7,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 34 | |
| 128 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | đèn | 12 | |
| 129 | Quan hệ địa phương - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | công | 72 | |
| 130 | Trực đảm bảo giao thông - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 131 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 132 | Trực phòng chống bão lũ - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 133 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 100 | |
| 134 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150 CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | km | 2.080 | |
| 135 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 150 CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | km | 480 | |
| 136 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | km | 120 | |
| 137 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | km | 160 | |
| 138 | Thả phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 24 | |
| 139 | Trục phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 24 | |
| 140 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 108 | |
| 141 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 108 | |
| 142 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 12 | |
| 143 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | sợi | 12 | |
| 144 | Bảo dưỡng lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 12 | |
| 145 | Sơn mầu phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 12 | |
| 146 | Sơn mầu lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 12 | |
| 147 | Thả phao trụ fi 1,4m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 4 | |
| 148 | Trục phao trụ fi 1,4m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 4 | |
| 149 | Chỉnh phao trụ fi 1,4m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 18 | |
| 150 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,4m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 18 | |
| 151 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,4m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 152 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | sợi | 2 | |
| 153 | Bảo dưỡng lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 154 | Sơn mầu phao trụ fi 1,4m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 155 | Sơn mầu lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 156 | Cột dàn thép 12m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 157 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 158 | Cột dàn thép 12m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 159 | Sơn mầu lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 160 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | đèn | 168 | |
| 161 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | đèn | 24 | |
| 162 | Quan hệ địa phương - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | công | 12 | |
| 163 | Trực đảm bảo giao thông - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 164 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 165 | Trực phòng chống bão lũ - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 166 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê (Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | cột | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi