Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến ĐT.133; Noong Hẻo - Nậm Mạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến ĐT.133; Noong Hẻo - Nậm Mạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261415 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 11:25:00 đến ngày 2020-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,061,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM0+00-KM27+700): CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,54 | |
| 2 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM0+00-KM27+700): CÔNG TÁC BDTX MẶT ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,54 | |
| 3 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM0+00-KM27+700): CÔNG TÁC BDTX NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,54 | |
| 4 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM0+00-KM27+700): CÔNG TÁC BDTX HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ VÀ ATGT | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,54 | |
| 5 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM0+00-KM27+700): CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 148,3 | |
| 6 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM27+00-KM86+00): CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,68 | |
| 7 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM27+00-KM86+00): CÔNG TÁC BDTX MẶT ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,68 | |
| 8 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM27+00-KM86+00): CÔNG TÁC BDTX NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,68 | |
| 9 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM27+00-KM86+00): CÔNG TÁC BDTX HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ VÀ ATGT | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,68 | |
| 10 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM27+00-KM86+00): CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 525 | |
| 11 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN SÉO LÈNG - NẬM TĂM): CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,89 | |
| 12 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN SÉO LÈNG - NẬM TĂM): CÔNG TÁC BDTX MẶT ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,89 | |
| 13 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN SÉO LÈNG - NẬM TĂM): CÔNG TÁC BDTX NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,89 | |
| 14 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN SÉO LÈNG - NẬM TĂM): CÔNG TÁC BDTX HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ VÀ ATGT | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,89 | |
| 15 | ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN SÉO LÈNG - NẬM TĂM): CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 101 | |
| 16 | ĐƯỜNG NOONG HẺO - NẬM MẠ: CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 33,52 | |
| 17 | ĐƯỜNG NOONG HẺO - NẬM MẠ: CÔNG TÁC BDTX MẶT ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 33,52 | |
| 18 | ĐƯỜNG NOONG HẺO - NẬM MẠ: CÔNG TÁC BDTX NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 33,52 | |
| 19 | ĐƯỜNG NOONG HẺO - NẬM MẠ: CÔNG TÁC BDTX HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ VÀ ATGT | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 33,52 | |
| 20 | ĐƯỜNG NOONG HẺO - NẬM MẠ: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 27,5 | |
| 21 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM0+00-KM27+700): CÔNG TÁC BDTX ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,54 | |
| 22 | Vá ổ gà, lún trồi cục bộ mặt đường láng nhựa | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 850 | |
| 23 | Sửa chữa rãnh BTXM (0,4x1,2m) dày 15cm | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 100 | |
| 24 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 195,65 | |
| 25 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 200 | |
| 26 | Sơn biển báo + cột biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,03 | |
| 27 | Sơn cọc H, cọc Km, hộ lan (chất liệu BTXM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 188,88 | |
| 28 | Sơn cọc tiêu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 35,42 | |
| 29 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 30 | Thay thế cọc tiêu, cột H | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 30 | |
| 31 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,6 | |
| 32 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM0+00-KM27+700): CÔNG TÁC BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 148,3 | |
| 33 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,77 | |
| 34 | Bôi mỡ gối cầu thép | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gối | 16 | |
| 35 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM27+00-KM86+00): CÔNG TÁC BDTX ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 58,68 | |
| 36 | Vá ổ gà, lún trồi cục bộ mặt đường láng nhựa | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.450 | |
| 37 | Sửa chữa rãnh BTXM (0,4x1,2m) dày 15cm | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 220 | |
| 38 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 26 | |
| 39 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 264,61 | |
| 40 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 360 | |
| 41 | Sơn biển báo + cột biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 42,03 | |
| 42 | Sơn cọc H, cọc Km, hộ lan (chất liệu BTXM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 150,36 | |
| 43 | Sơn cọc tiêu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 156,11 | |
| 44 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | |
| 45 | Thay thế cọc tiêu, cột H | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 150 | |
| 46 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,96 | |
| 47 | Thay thế tôn lượn sóng | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 m | 50 | |
| 48 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN KM27+00-KM86+00): CÔNG TÁC BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 525 | |
| 49 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,24 | |
| 50 | Bôi mỡ gối cầu thép | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gối | 25,6 | |
| 51 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN SÉO LÈNG - NẬM TĂM): CÔNG TÁC BDTX ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 31,89 | |
| 52 | Vá ổ gà, lún trồi cục bộ mặt đường láng nhựa | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 880 | |
| 53 | Sửa chữa rãnh BTXM (0,4x1,2m) dày 15cm | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 115 | |
| 54 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 120 | |
| 55 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 150 | |
| 56 | Sơn biển báo + cột biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16,2 | |
| 57 | Sơn cọc H, cọc Km, hộ lan (chất liệu BTXM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 70,34 | |
| 58 | Sơn cọc tiêu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 113,56 | |
| 59 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 60 | Thay thế cọc tiêu, cột H | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 47 | |
| 61 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,4 | |
| 62 | Thay thế tôn lượn sóng | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 m | 40 | |
| 63 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 133 (ĐOẠN SÉO LÈNG - NẬM TĂM): CÔNG TÁC BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 101 | |
| 64 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1 | |
| 65 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG NOONG HẺO - NẬM MẠ: CÔNG TÁC BDTX ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 33,52 | |
| 66 | Vá ổ gà, lún trồi cục bộ mặt đường láng nhựa | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.350 | |
| 67 | Sửa chữa rãnh BTXM (0,4x1,2m) dày 15cm | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 150 | |
| 68 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 90 | |
| 69 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 120 | |
| 70 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 71 | Thay thế cọc tiêu, cột H | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 32 | |
| 72 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,43 | |
| 73 | Sơn biển báo + cột biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,29 | |
| 74 | Sơn cọc H, cọc Km, hộ lan (chất liệu BTXM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 91,28 | |
| 75 | Sơn cọc tiêu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,16 | |
| 76 | Thay thế tôn lượn sóng | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 m | 3 | |
| 77 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG NOONG HẺO - NẬM MẠ: CÔNG TÁC BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 27,5 | |
| 78 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi