Gói thầu: BTTXMB-02: Quản lý, bảo trì tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực MB 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251617-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-02: Quản lý, bảo trì tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực MB 02
Số hiệu KHLCNT 20201233278
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 15:05:00 đến ngày 2020-12-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,440,116,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 850 Sông Lô (từ km0 đến km25)
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 1.750 Sông Lô (từ km0 đến km25)
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 200 Sông Lô (từ km0 đến km25)
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 400 Sông Lô (từ km0 đến km25)
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Mô tả theo yêu cầu Chương V km 200 Sông Lô (từ km0 đến km25)
6 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Mô tả theo yêu cầu Chương V km 150 Sông Lô (từ km0 đến km25)
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu Chương V km 200 Sông Lô (từ km0 đến km25)
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Mô tả theo yêu cầu Chương V km 600 Sông Lô (từ km0 đến km25)
9 Bảo dưỡng cột: Loại 24m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 1 Sông Lô (từ km0 đến km25)
10 Bảo dưỡng cột: Loại 12m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 1 Sông Lô (từ km0 đến km25)
11 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 62 Sông Lô (từ km0 đến km25)
12 Sơn màu cột: Loại 24m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 1 Sông Lô (từ km0 đến km25)
13 Sơn màu cột: Loại 12m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 1 Sông Lô (từ km0 đến km25)
14 Sơn màu cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 62 Sông Lô (từ km0 đến km25)
15 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 46 Sông Lô (từ km0 đến km25)
16 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 20 Sông Lô (từ km0 đến km25)
17 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 10 Sông Lô (từ km0 đến km25)
18 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu khoang thông thuyền Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km0 đến km25)
19 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển C113;114 Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km0 đến km25)
20 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 3 Sông Lô (từ km0 đến km25)
21 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu ngã ba Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km0 đến km25)
22 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 46 Sông Lô (từ km0 đến km25)
23 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 20 Sông Lô (từ km0 đến km25)
24 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 10 Sông Lô (từ km0 đến km25)
25 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu khoang thông thuyền Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km0 đến km25)
26 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển C113;114 Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km0 đến km25)
27 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 3 Sông Lô (từ km0 đến km25)
28 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu ngã ba Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km0 đến km25)
29 Điều chỉnh cột báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 124 Sông Lô (từ km0 đến km25)
30 Dịch chuyển cột báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 7 Sông Lô (từ km0 đến km25)
31 Sơn màu biển Thước nước ngược Mô tả theo yêu cầu Chương V m2 96 Sông Lô (từ km0 đến km25)
32 Công tác phao (phao loại 1,0m) Thả phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 34 Sông Lô (từ km0 đến km25)
33 Công tác phao (phao loại 1,0m) Trục phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 34 Sông Lô (từ km0 đến km25)
34 Công tác phao (phao loại 1,0m) Điều chỉnh phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 153 Sông Lô (từ km0 đến km25)
35 Công tác phao (phao loại 1,0m) Chống bồi rùa Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 153 Sông Lô (từ km0 đến km25)
36 Công tác phao (phao loại 1,0m) Sơn bảo dưỡng phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 17 Sông Lô (từ km0 đến km25)
37 Công tác phao (phao loại 1,0m) Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km0 đến km25)
38 Công tác phao (phao loại 1,0m) Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 9 Sông Lô (từ km0 đến km25)
39 Công tác phao (phao loại 1,0m) Sơn màu phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 17 Sông Lô (từ km0 đến km25)
40 Công tác phao (phao loại 1,0m) Sơn màu biển trên phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km0 đến km25)
41 Công tác phao (phao loại 1,0m) Sơn màu biển trên phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 9 Sông Lô (từ km0 đến km25)
42 Công tác phao (phao loại 1,0m) Bảo dưỡng xích nỉn Mô tả theo yêu cầu Chương V m 306 Sông Lô (từ km0 đến km25)
43 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên cột 24m Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 12 Sông Lô (từ km0 đến km25)
44 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên cột 12m Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 12 Sông Lô (từ km0 đến km25)
45 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên cột 8,5m+cầu Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 588 Sông Lô (từ km0 đến km25)
46 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên phao Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 204 Sông Lô (từ km0 đến km25)
47 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên cột 24m Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km0 đến km25)
48 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên cột 12m Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km0 đến km25)
49 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên cột 8,5m+cầu Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km0 đến km25)
50 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên phao Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km0 đến km25)
51 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Mô tả theo yêu cầu Chương V cái 68 Sông Lô (từ km0 đến km25)
52 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Mô tả theo yêu cầu Chương V cái 68 Sông Lô (từ km0 đến km25)
53 Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 13,6 Sông Lô (từ km0 đến km25)
54 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V công 365 Sông Lô (từ km0 đến km25)
55 Đo mực nước và đếm LLVT tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ) Mô tả theo yêu cầu Chương V công 730 Sông Lô (từ km0 đến km25)
56 Trực phòng chống bão lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V ngày 18 Sông Lô (từ km0 đến km25)
57 Quan hệ với địa phương Mô tả theo yêu cầu Chương V lần 216 Sông Lô (từ km0 đến km25)
58 Phát quang cây quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V lần 128 Sông Lô (từ km0 đến km25)
59 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 1.156 Sông Lô (từ km25 đến km59)
60 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 2.380 Sông Lô (từ km25 đến km59)
61 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 272 Sông Lô (từ km25 đến km59)
62 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 544 Sông Lô (từ km25 đến km59)
63 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Mô tả theo yêu cầu Chương V km 272 Sông Lô (từ km25 đến km59)
64 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Mô tả theo yêu cầu Chương V km 204 Sông Lô (từ km25 đến km59)
65 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu Chương V km 272 Sông Lô (từ km25 đến km59)
66 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Mô tả theo yêu cầu Chương V km 816 Sông Lô (từ km25 đến km59)
67 Đo dò sơ khảo bãi cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V km2 0,54 Sông Lô (từ km25 đến km59)
68 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 101 Sông Lô (từ km25 đến km59)
69 Sơn màu cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 101 Sông Lô (từ km25 đến km59)
70 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 63 Sông Lô (từ km25 đến km59)
71 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 16 Sông Lô (từ km25 đến km59)
72 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo KTT Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 4 Sông Lô (từ km25 đến km59)
73 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 40 Sông Lô (từ km25 đến km59)
74 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển C113;114 Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 16 Sông Lô (từ km25 đến km59)
75 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 1 Sông Lô (từ km25 đến km59)
76 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 63 Sông Lô (từ km25 đến km59)
77 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 16 Sông Lô (từ km25 đến km59)
78 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo KTT Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 4 Sông Lô (từ km25 đến km59)
79 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 40 Sông Lô (từ km25 đến km59)
80 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển C113;114 Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 16 Sông Lô (từ km25 đến km59)
81 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 1 Sông Lô (từ km25 đến km59)
82 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Thước nước ngược Mô tả theo yêu cầu Chương V m2 144 Sông Lô (từ km25 đến km59)
83 Điều chỉnh cột báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 202 Sông Lô (từ km25 đến km59)
84 Dịch chuyển cột báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 11 Sông Lô (từ km25 đến km59)
85 Công tác phao (phao loại 1,0m): Thả phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 48 Sông Lô (từ km25 đến km59)
86 Công tác phao (phao loại 1,0m): Trục phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 48 Sông Lô (từ km25 đến km59)
87 Công tác phao (phao loại 1,0m): Điều chỉnh phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 216 Sông Lô (từ km25 đến km59)
88 Công tác phao (phao loại 1,0m): Chống bồi rùa Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 216 Sông Lô (từ km25 đến km59)
89 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn bảo dưỡng phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 24 Sông Lô (từ km25 đến km59)
90 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 13 Sông Lô (từ km25 đến km59)
91 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 11 Sông Lô (từ km25 đến km59)
92 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn màu phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 24 Sông Lô (từ km25 đến km59)
93 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn màu biển trên phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 13 Sông Lô (từ km25 đến km59)
94 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn màu biển trên phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 11 Sông Lô (từ km25 đến km59)
95 Công tác phao (phao loại 1,0m): Bảo dưỡng xích nỉn Mô tả theo yêu cầu Chương V m 432 Sông Lô (từ km25 đến km59)
96 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên cột 8,5m, trên cầu Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 1.236 Sông Lô (từ km25 đến km59)
97 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên phao Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 288 Sông Lô (từ km25 đến km59)
98 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên cột 8,5m, trên cầu Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km25 đến km59)
99 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên phao Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km25 đến km59)
100 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 127 Sông Lô (từ km25 đến km59)
101 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 127 Sông Lô (từ km25 đến km59)
102 Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 25,4 Sông Lô (từ km25 đến km59)
103 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V công 365 Sông Lô (từ km25 đến km59)
104 Đo mực nước và đếm LLVT tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ) Mô tả theo yêu cầu Chương V công 0 Sông Lô (từ km25 đến km59)
105 Trực phòng chống bão lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V ngày 18 Sông Lô (từ km25 đến km59)
106 Quan hệ với địa phương Mô tả theo yêu cầu Chương V lần 192 Sông Lô (từ km25 đến km59)
107 Phát quang cây quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V lần 202 Sông Lô (từ km25 đến km59)
108 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 1.360 Sông Lô (từ km59 đến km99)
109 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 2.800 Sông Lô (từ km59 đến km99)
110 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 320 Sông Lô (từ km59 đến km99)
111 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 640 Sông Lô (từ km59 đến km99)
112 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Mô tả theo yêu cầu Chương V km 320 Sông Lô (từ km59 đến km99)
113 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Mô tả theo yêu cầu Chương V km 240 Sông Lô (từ km59 đến km99)
114 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu Chương V km 320 Sông Lô (từ km59 đến km99)
115 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Mô tả theo yêu cầu Chương V km 960 Sông Lô (từ km59 đến km99)
116 Đo dò sơ khảo bãi cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V km2 1,35 Sông Lô (từ km59 đến km99)
117 Bảo dưỡng cột: Loại 12m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 1 Sông Lô (từ km59 đến km99)
118 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 120 Sông Lô (từ km59 đến km99)
119 Sơn màu cột: Loại 12m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 1 Sông Lô (từ km59 đến km99)
120 Sơn màu cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 120 Sông Lô (từ km59 đến km99)
121 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 68 Sông Lô (từ km59 đến km99)
122 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 17 Sông Lô (từ km59 đến km99)
123 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu KTT Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km59 đến km99)
124 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 51 Sông Lô (từ km59 đến km99)
125 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển C113;114 Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km59 đến km99)
126 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km59 đến km99)
127 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu ngã ba Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 1 Sông Lô (từ km59 đến km99)
128 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 68 Sông Lô (từ km59 đến km99)
129 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 17 Sông Lô (từ km59 đến km99)
130 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu KTT Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km59 đến km99)
131 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 51 Sông Lô (từ km59 đến km99)
132 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển C113;114 Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km59 đến km99)
133 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km59 đến km99)
134 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu ngã ba Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 1 Sông Lô (từ km59 đến km99)
135 Sơn màu Thước nước ngược Mô tả theo yêu cầu Chương V m2 96 Sông Lô (từ km59 đến km99)
136 Điều chỉnh cột báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 240 Sông Lô (từ km59 đến km99)
137 Dịch chuyển cột báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 7 Sông Lô (từ km59 đến km99)
138 Công tác phao (phao loại 1,0m): Thả phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 32 Sông Lô (từ km59 đến km99)
139 Công tác phao (phao loại 1,0m): Trục phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 32 Sông Lô (từ km59 đến km99)
140 Công tác phao (phao loại 1,0m): Điều chỉnh phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 144 Sông Lô (từ km59 đến km99)
141 Công tác phao (phao loại 1,0m): Chống bồi rùa Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 144 Sông Lô (từ km59 đến km99)
142 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn bảo dưỡng phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 16 Sông Lô (từ km59 đến km99)
143 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km59 đến km99)
144 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km59 đến km99)
145 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn màu phao Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 16 Sông Lô (từ km59 đến km99)
146 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn màu biển trên phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km59 đến km99)
147 Công tác phao (phao loại 1,0m): Sơn màu biển trên phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km59 đến km99)
148 Công tác phao (phao loại 1,0m): Bảo dưỡng xích nỉn Mô tả theo yêu cầu Chương V m 288 Sông Lô (từ km59 đến km99)
149 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên cột 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 1.344 Sông Lô (từ km59 đến km99)
150 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên phao Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 192 Sông Lô (từ km59 đến km99)
151 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên cột 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km59 đến km99)
152 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên phao Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km59 đến km99)
153 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 128 Sông Lô (từ km59 đến km99)
154 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 128 Sông Lô (từ km59 đến km99)
155 Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 25,6 Sông Lô (từ km59 đến km99)
156 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V công 365 Sông Lô (từ km59 đến km99)
157 Đo mực nước và đếm LLVT tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ) Mô tả theo yêu cầu Chương V công 730 Sông Lô (từ km59 đến km99)
158 Trực phòng chống bão lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V ngày 18 Sông Lô (từ km59 đến km99)
159 Quan hệ với địa phương Mô tả theo yêu cầu Chương V lần 168 Sông Lô (từ km59 đến km99)
160 Phát quang cây quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V lần 242 Sông Lô (từ km59 đến km99)
161 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 544 Sông Lô (từ km99 đến km115)
162 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 1.120 Sông Lô (từ km99 đến km115)
163 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 128 Sông Lô (từ km99 đến km115)
164 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 256 Sông Lô (từ km99 đến km115)
165 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Mô tả theo yêu cầu Chương V km 128 Sông Lô (từ km99 đến km115)
166 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Mô tả theo yêu cầu Chương V km 96 Sông Lô (từ km99 đến km115)
167 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu Chương V km 128 Sông Lô (từ km99 đến km115)
168 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Mô tả theo yêu cầu Chương V km 384 Sông Lô (từ km99 đến km115)
169 Đo dò sơ khảo bãi cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V km2 1,08 Sông Lô (từ km99 đến km115)
170 Bảo dưỡng cột: Loại 12m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 1 Sông Lô (từ km99 đến km115)
171 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 48 Sông Lô (từ km99 đến km115)
172 Sơn màu cột: Loại 12m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 1 Sông Lô (từ km99 đến km115)
173 Sơn màu cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 48 Sông Lô (từ km99 đến km115)
174 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 22 Sông Lô (từ km99 đến km115)
175 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 6 Sông Lô (từ km99 đến km115)
176 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu KTT Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km99 đến km115)
177 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 17 Sông Lô (từ km99 đến km115)
178 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển C113;114 Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km99 đến km115)
179 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km99 đến km115)
180 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu ngã ba Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 1 Sông Lô (từ km99 đến km115)
181 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 22 Sông Lô (từ km99 đến km115)
182 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển hình vuông sơn 1 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 6 Sông Lô (từ km99 đến km115)
183 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu KTT Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km99 đến km115)
184 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 17 Sông Lô (từ km99 đến km115)
185 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển C113;114 Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 8 Sông Lô (từ km99 đến km115)
186 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Lô (từ km99 đến km115)
187 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m) Biển báo hiệu ngã ba Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 1 Sông Lô (từ km99 đến km115)
188 Sơn màu Thước nước ngược Mô tả theo yêu cầu Chương V m2 96 Sông Lô (từ km99 đến km115)
189 Điều chỉnh cột báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 96 Sông Lô (từ km99 đến km115)
190 Dịch chuyển cột báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 5 Sông Lô (từ km99 đến km115)
191 Thả phao loại 1,0m Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 18 Sông Lô (từ km99 đến km115)
192 Trục phao loại 1,0m Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 18 Sông Lô (từ km99 đến km115)
193 Điều chỉnh phao loại 1,0m Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 81 Sông Lô (từ km99 đến km115)
194 Chống bồi rùa loại 1,0m Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 81 Sông Lô (từ km99 đến km115)
195 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,0m Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 9 Sông Lô (từ km99 đến km115)
196 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 5 Sông Lô (từ km99 đến km115)
197 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 4 Sông Lô (từ km99 đến km115)
198 Sơn màu phao loại 1,0m Mô tả theo yêu cầu Chương V quả 9 Sông Lô (từ km99 đến km115)
199 Sơn màu biển trên phao bờ phải Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 5 Sông Lô (từ km99 đến km115)
200 Sơn màu biển trên phao bờ trái Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 4 Sông Lô (từ km99 đến km115)
201 Bảo dưỡng xích nỉn Mô tả theo yêu cầu Chương V m 162 Sông Lô (từ km99 đến km115)
202 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên cột 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 612 Sông Lô (từ km99 đến km115)
203 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT Đèn trên phao Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 108 Sông Lô (từ km99 đến km115)
204 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên cột 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km99 đến km115)
205 Thay nguồn đèn NLMT Đèn trên phao Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 0 Sông Lô (từ km99 đến km115)
206 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 60 Sông Lô (từ km99 đến km115)
207 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 60 Sông Lô (từ km99 đến km115)
208 Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Mô tả theo yêu cầu Chương V đèn 12 Sông Lô (từ km99 đến km115)
209 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo yêu cầu Chương V công 365 Sông Lô (từ km99 đến km115)
210 Đo mực nước và đếm LLVT tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ) Mô tả theo yêu cầu Chương V công 730 Sông Lô (từ km99 đến km115)
211 Trực phòng chống bão lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V ngày 18 Sông Lô (từ km99 đến km115)
212 Quan hệ với địa phương Mô tả theo yêu cầu Chương V lần 180 Sông Lô (từ km99 đến km115)
213 Phát quang cây quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V lần 98 Sông Lô (từ km99 đến km115)
214 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 1.224 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
215 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 2.520 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
216 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa lũ Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 288 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
217 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Mùa cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V Km 576 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
218 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Mô tả theo yêu cầu Chương V km 288 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
219 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Mô tả theo yêu cầu Chương V km 216 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
220 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Mô tả theo yêu cầu Chương V km 288 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
221 Đo dò sơ khảo bãi cạn Mô tả theo yêu cầu Chương V km2 1,08 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
222 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 4 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
223 Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 81 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
224 Sơn màu cột: Loại 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 4 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
225 Sơn màu cột: Loại 6,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 81 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
226 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,2m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 50 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
227 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,2m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
228 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,2m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 31 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
229 Sơn màu các loại (loại 1,2m) Biển hình vuông sơn 2 mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 50 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
230 Sơn màu các loại (loại 1,2m) Biển lý trình Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 2 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
231 Sơn màu các loại (loại 1,2m) Biển báo hiệu CNV Mô tả theo yêu cầu Chương V biển 31 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
232 Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 8 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
233 Dịch chuyển cột báo hiệu 8,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 0 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
234 Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 162 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
235 Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V cột 5 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
236 Phát quang cây quanh báo hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V lần 170 Sông Gâm (từ km0 đến km36)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->