Gói thầu: Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến ĐT.129; ĐT.130; ĐT.136
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263714-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến ĐT.129; ĐT.130; ĐT.136 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261415 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 10:57:00 đến ngày 2020-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,818,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | ĐƯỜNG TỈNH 129: CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 57 | |
| 2 | ĐƯỜNG TỈNH 129: CÔNG TÁC BDTX MẶT ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 57 | |
| 3 | ĐƯỜNG TỈNH 129: CÔNG TÁC BDTX NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 57 | |
| 4 | ĐƯỜNG TỈNH 129: CÔNG TÁC BDTX HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ VÀ ATGT | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 57 | |
| 5 | ĐƯỜNG TỈNH 129: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 16 | |
| 6 | ĐƯỜNG TỈNH 130: CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 28,4 | |
| 7 | ĐƯỜNG TỈNH 130: CÔNG TÁC BDTX MẶT ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 21,4 | |
| 8 | ĐƯỜNG TỈNH 130: CÔNG TÁC BDTX NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 21,4 | |
| 9 | ĐƯỜNG TỈNH 130: CÔNG TÁC BDTX HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ VÀ ATGT | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 21,4 | |
| 10 | ĐƯỜNG TỈNH 130: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 360 | |
| 11 | ĐƯỜNG TỈNH 136: CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,75 | |
| 12 | ĐƯỜNG TỈNH 136: CÔNG TÁC BDTX MẶT ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,75 | |
| 13 | ĐƯỜNG TỈNH 136: CÔNG TÁC BDTX NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,75 | |
| 14 | ĐƯỜNG TỈNH 136: CÔNG TÁC BDTX HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ VÀ ATGT | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,75 | |
| 15 | ĐƯỜNG TỈNH 136: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 253,4 | |
| 16 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 129: CÔNG TÁC BDTX ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 57 | |
| 17 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 300 | |
| 18 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 300 | |
| 19 | Vá ổ gà, lún trồi cục bộ ( bằng bê tông nhựa nóng) | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 880 | |
| 20 | Sửa chữa rãnh BTXM | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 260,98 | |
| 21 | Sơn biển báo + cột biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 126,91 | |
| 22 | Sơn cọc H, cọc Km, hộ lan (chất liệu BTXM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 114,57 | |
| 23 | Sơn cọc tiêu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 219,43 | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (chiều dày sơn | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 273 | |
| 25 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 20 | |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 27 | Thay thế cọc tiêu, cột H | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 66 | |
| 28 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,66 | |
| 29 | Thay thế tôn lượn sóng | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 m | 50 | |
| 30 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 129: CÔNG TÁC BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 16 | |
| 31 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | |
| 32 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 130: CÔNG TÁC BDTX ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 28,4 | |
| 33 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 70 | |
| 34 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 97,62 | |
| 35 | Vá ổ gà trên mặt đường láng nhựa | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 860 | |
| 36 | Sửa chữa rãnh BTXM | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 57 | |
| 37 | Sơn biển báo + cột biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,34 | |
| 38 | Sơn cọc H, cọc Km, hộ lan (chất liệu BTXM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16,86 | |
| 39 | Sơn cọc tiêu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 52,38 | |
| 40 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 41 | Thay thế cọc tiêu, cột H | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 37 | |
| 42 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,03 | |
| 43 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 130: CÔNG TÁC BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 360 | |
| 44 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,52 | |
| 45 | Bôi mỡ gối cầu thép | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gối | 22 | |
| 46 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 136: CÔNG TÁC BDTX ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,75 | |
| 47 | Vá ổ gà, lún trồi cục bộ mặt đường láng nhựa | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 950 | |
| 48 | Sửa chữa rãnh BTXM | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 45 | |
| 49 | Sơn biển báo + cột biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 41,25 | |
| 50 | Sơn cọc H, cọc Km, hộ lan (chất liệu BTXM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 58,77 | |
| 51 | Sơn cọc tiêu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 257,22 | |
| 52 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 150 | |
| 53 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 150 | |
| 54 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,73 | |
| 55 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 56 | Thay thế cọc tiêu, cột H | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 65 | |
| 57 | Thay thế tôn lượn sóng | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2m | 5 | |
| 58 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG TỈNH 130: CÔNG TÁC BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 253,4 | |
| 59 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,43 | |
| 60 | Bôi mỡ gối cầu thép | Phụ lục 1, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gối | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi