Gói thầu: Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, công viên cây xanh, hệ thống thoát nước trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 2021-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212569-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, công viên cây xanh, hệ thống thoát nước trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (Chi sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 18:17:00 đến ngày 2020-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,770,103,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trạm có chiều dài | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Trạm/ngày | 4.380 | |
| 2 | Trạm có chiều dài từ 500 => 1000m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Trạm/ngày | 10.950 | |
| 3 | Trạm có chiều dài từ 1000 => 1500m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Trạm/ngày | 8.760 | |
| 4 | Trạm có chiều dài từ 1500 => 2000m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Trạm/ngày | 10.950 | |
| 5 | Trạm có chiều dài từ 2000 => 3000m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Trạm/ngày | 1.095 | |
| 6 | Trạm có chiều dài > 3000 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Trạm/ngày | 2.190 | |
| 7 | Xử lý chạm chập sự cố nổi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Vụ | 60 | |
| 8 | Xử lý chạm chập sự cố chìm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Vụ | 60 | |
| 9 | Thay bóng cao áp Son T250W Từ độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 60 | |
| 10 | Thay bóng cao áp Son T150W Từ độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 180 | |
| 11 | Thay chấn lưu Son 250 w độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 45 | |
| 12 | Thay chấn lưu Son 150 w độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 90 | |
| 13 | Thay bộ mồi ATC 150-400 w độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 180 | |
| 14 | Thay bộ mồi và bóng cao áp son 250W độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 90 | |
| 15 | Thay bộ mồi và bóng cao áp son 150W độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 210 | |
| 16 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng T250 đồng bộ bằng cơ giới độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 90 | |
| 17 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng T150 đồng bộ bằng cơ giới độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 210 | |
| 18 | Thay 1m dây lên đèn 2x2,5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | M | 2.400 | |
| 19 | Thay mắt đèn LED độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cái | 90 | |
| 20 | Thay bộ nguồn đèn LED độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 90 | |
| 21 | Thay chip LED độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cái | 90 | |
| 22 | Thay khởi động từ 100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 30 | |
| 23 | Thay Aptômát 3 pha 100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 30 | |
| 24 | Thay đồng hồ hẹn giờ 2 kênh | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 30 | |
| 25 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, độ cao 6-12m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 180 | |
| 26 | Thay cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cột | 24 | |
| 27 | Thay cột thép bát giác liền cần đơn 9m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cột | 3 | |
| 28 | Thay cột thép bát giác liền cần đơn 10m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cột | 6 | |
| 29 | Thay tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Tủ | 12 | |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 18 | |
| 31 | Thay cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn cáp 4x16mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m | 1.500 | |
| 32 | Thay cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn cáp 4x10 mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m | 900 | |
| 33 | Thay đèn Master Son 150W + bóng độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 45 | |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 90 | |
| 35 | Thay đèn Rainbow 250W + bóng độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 30 | |
| 36 | Lắp cánh cửa cột thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Cái | 90 | |
| 37 | Thay đèn Maccot 150W + bóng độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 90 | |
| 38 | Thay đèn LED 80W độ cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Bộ | 45 | |
| 39 | Thay cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm2 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m | 900 | |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cọc | 45 | |
| 41 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cột | 900 | |
| 42 | Thay áp tô mát 1P63A | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cái | 90 | |
| 43 | Lắp đặt ống thép D76 bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m | 150 | |
| 44 | Thay đầu cốt đồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cái | 600 | |
| 45 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m | 600 | |
| 46 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cuộn | 300 | |
| 47 | Kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cái | 60 | |
| 48 | Ghip đấu nguồn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cái | 90 | |
| 49 | ống gân xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m | 1.200 | |
| 50 | Đào đất đặt ống bảo vệ cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m3 | 240 | |
| 51 | Pha A qua đêm từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 1/3Px12,5h | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Kwh | 229.687,5 | |
| 52 | Pha B và C thực hiện đóng điện từ 17h30 đến 23h: 2/3P x 5,5h | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Kwh | 173.250 | |
| 53 | Pha B và C thực hiện đóng điện phục vụ các ngày lễ tết từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 2/3P x 12,5h | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Kwh | 65.625 | |
| 54 | Pha A qua đêm từ 18h30 hôm trước đến 5h sáng hôm sau: 1/3Px10,5h | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Kwh | 336.262,5 | |
| 55 | Pha B và C thực hiện đóng điện từ 18h30 đến 23h: 2/3P x 4,5h | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Kwh | 272.475 | |
| 56 | Pha B và C thực hiện đóng điện phục vụ các ngày lễ tết từ 18h30 hôm trước đến 5h sáng hôm sau:2/3P x 10,5h | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Kwh | 36.750 | |
| 57 | Pha A qua đêm từ 17h30 hôm trước đến 6h sáng hôm sau: 1/3Px12,5h | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Kwh | 168.437,5 | |
| 58 | Pha B và C thực hiện đóng điện từ 17h30 đến 23h: 2/3P x 5,5h | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Kwh | 138.600 | |
| 59 | Pha B và C thực hiện đóng điện từ 17h30 đến 23h: 2/3P x 5,5h | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Kwh | 21.875 | |
| 60 | Duy trì thảm cỏ VH trụ sở UBND | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | 100m2/tháng | 252 | |
| 61 | Duy trì thảm cỏ Nghĩa trang Liệt sỹ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | 100m2/tháng | 1.476 | |
| 62 | Duy trì thảm cỏ Đảo Hồ Nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | 100m2/tháng | 1.528,9 | |
| 63 | Duy trì cây viền VH trụ sở UBND | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m2/tháng | 2.880 | |
| 64 | Duy trì cây cảnh trồng mảng thân bò VH trụ sở UBND | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m2/tháng | 45.036 | |
| 65 | Duy trì cây cảnh trồng mảng thân bò Nghĩa trang Liệt sỹ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m2/tháng | 19.188 | |
| 66 | Duy trì cây cảnh trồng mảng thân đứng có hoa Nghĩa trang Liệt sỹ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m2/tháng | 21.384 | |
| 67 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm VH trụ sở UBND | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | 10cây/tháng | 1.162,8 | |
| 68 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm Nghĩa trang Liệt sỹ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | 10cây/tháng | 720 | |
| 69 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm Đảo Hồ Nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | 10cây/tháng | 486 | |
| 70 | Duy trì cây cảnh trồng chậu VH trụ sở UBND đường kính chậu 0,4 - 0,6 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | 10 chậu /tháng | 46,8 | |
| 71 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 1.683 | |
| 72 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (Cây 20 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 230 | |
| 73 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (Cây 20 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 208 | |
| 74 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (Cây 20 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 265 | |
| 75 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (Cây 20 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 9 | |
| 76 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (Cây D > 50cm, hệ số =1,43) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 132 | |
| 77 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (Cây D > 50cm, hệ số =1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 18 | |
| 78 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (Cây D > 50cm, hệ số =0,7) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 16 | |
| 79 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (Cây D > 50cm, hệ số =0,6) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 1 | |
| 80 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công(Cây Xà cừ ( D > 50cm) (k=1,43)) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 11 | |
| 81 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (đường kính cây D ≤ 20cm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 13 | |
| 82 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (đường kính cây 20 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 13 | |
| 83 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (đường kính cây D > 50cm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | cây | 5 | |
| 84 | Giải tỏa cành gẫy, cây gẫy đổ khi có gió bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | đồng | 1 | |
| 85 | Quản lý thường xuyên trên mặt cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | km | 5.956,86 | |
| 86 | Nạo vét bùn rãnh thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m3 | 1.756,93 | |
| 87 | Nạo vét bùn mương, sông bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | m3 | 15 | |
| 88 | Thay thế đan ga bằng BTCT, nắp ga hoặc khung ga bằng gang (Loại trọng lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | ga | 150 | |
| 89 | Công tác sửa chữa rãnh đậy bằng tấm đan BTCT và thay 3thế nắp tấm đan BTCT trên rãnh RIIB | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | md | 45 | |
| 90 | Công tác sửa chữa rãnh đậy bằng tấm đan BTCT và thay thế nắp tấm đan BTCT trên rãnh RIIIB | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | md | 45 | |
| 91 | Thay thế nắp tấm đan BTCT trên rãnh RIIIB KT 0,6x1x0,07(m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | Tấm | 150 | |
| 92 | Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | tấn | 2.020,47 | |
| 93 | Công tác quản lý, vận hành cân điện tử 30T tại bãi đổ bùn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | tấn | 2.020,47 | |
| 94 | Chi phí dự phòng công tác tác duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 2021-2023 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | năm | 3 | |
| 95 | Chi phí dự phòng công tác tác duy trì hệ thống công viên cây xanh trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 2021-2023 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | năm | 3 | |
| 96 | Chi phí dự phòng công tác tác duy trì hệ thống thoát nước trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 2021-2023 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V | năm | 3 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi