Gói thầu: Gói thầu số 3: Bảo trì hệ thống công nghệ thông tin năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Bảo trì hệ thống công nghệ thông tin năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233576 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 14:56:00 đến ngày 2020-12-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 944,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,450,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máy chủ HP Proliant DL360p Gen8 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 5 | |
| 2 | Máy chủ IBM System x3650 M4 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 3 | Máy chủ Fujitsu Primergy RX2540 M2 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 4 | Máy chủ HP Proliant DL380p Gen8 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 5 | |
| 5 | Máy chủ Oracle Sun X3-2 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 3 | |
| 6 | Máy chủ IBM System x3630 M4 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 3 | |
| 7 | Khung máy chủ Dell PowerEdge MX7000 | Kiểm tra,vệ sinh, gia cố, thay thế nếu cần | Khung | 1 | |
| 8 | Máy chủ Dell EMC PowerEdge MX740C | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 7 | |
| 9 | Máy chủ Oracle SPARC T4-2 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 10 | Máy chủ HP DL360 Gen10 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 5 | |
| 11 | Máy chủ Fujits PY RX2540 M5 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 6 | |
| 12 | Core Switch Cisco Catalyst 4500 Có 72 cổng quang 1 Gbps, 8 cổng quang 10 Gbps | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 13 | Module quang 10Gbps kết nối giữa Core Switch | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 36 | |
| 14 | Module quang 1Gbps kết nối giữa Core Switch và Access Switch | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 186 | |
| 15 | Router Cisco ISR4331/K9 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 16 | Firewall ASA5525-FPWR-K9 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 17 | Switch Layer 3 Juniper Ex3300 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 18 | Switch Layer 3 Juniper Ex4200 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 19 | Switch Core LAN Cisco 4507 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 20 | Switch Core Cisco 6807, 8 cổng quang 10Gbps | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 21 | Switch Cisco 3850, 10 cổng quang 1Gbps | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 22 | Switch Cisco 9500, 12 cổng quang 10Gbps | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 23 | Checkpoint 5800 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 24 | Checkpoint 4200 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 25 | Thiết bị cân bằng tải F5 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 26 | Forcepoint V5000 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 27 | Checkpoint DdoS 506 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 28 | Firewall Sophos XG550 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 29 | Thiết bị cân bằng tải Citrix 8920 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 30 | Switch access Cisco WS-C2960X-48TS-L 48 cổng 1 Gbps, 4 cổng uplink quang 1 Gbps | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 33 | |
| 31 | Switch access Cisco WS-C2960X-24TS-L 24 cổng 1 Gbps, 4 cổng uplink quang 1 Gbps | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 8 | |
| 32 | Switch access Cisco WS-C2960X-24PS-L 24 cổng 1 Gbps PoE, 4 cổng uplink quang 1 Gbps | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 11 | |
| 33 | Switch Access cho Server Cisco WS-C2960X-24TS-L | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 34 | Module quang 1Gbps kết nối giữa Core Switch và các Access Switch | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 218 | |
| 35 | Router Cisco ISR4331/K9 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 36 | Firewall Cisco ASA5525-FPWR-K9 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 37 | Hệ thống Wifi với 20 Access Point Cisco AIR-CT2504-15-K9 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Hệ | 1 | |
| 38 | Patch Panel CAT6 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Cái | 85 | |
| 39 | ODF 12 (hoàn thiện phụ kiện) | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Cái | 23 | |
| 40 | ODF 48 (hoàn thiện phụ kiện) | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Cái | 26 | |
| 41 | Tủ mạng 42U 800 x 1000 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Tủ | 24 | |
| 42 | Bộ lưu điện 3KVA cho tủ tầng | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Bộ | 24 | |
| 43 | Hệ thống lưu trữ SAN MSA2040 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 44 | SAN switch HP-320-A-0000 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 45 | Tủ lưu trữ dữ liệu tập trung 3 PAR HP 2800 | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 46 | Thiết bị chuyển mạch SAN SN 3000B | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 47 | Tối ưu hóa hệ thống mạng Core, LAN | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Hệ thống | 1 | |
| 48 | Tối ưu hóa hệ thống máy chủ, server | Kiểm tra,vệ sinh, tối ưu, thay thế nếu cần | Hệ thống | 1 | |
| 49 | Bàn trộn kỹ thuật số phục vụ trực tuyến | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 50 | Bộ định tuyến âm thanh 64x64 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 51 | Màn hình chạm điều khiển hệ thống định tuyến hình tiếng 17 inch | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 52 | Bộ triệt tiếng vọng hội thảo và quản lý giám sát mức tiếng 12x8 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 53 | Bộ điều khiển media controller | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 54 | Loa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 55 | Amply công suất 4 x 1200W | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 2 | |
| 56 | Loa âm trần, công suất 100W/ 165W, dải tần 105 - 20.000 Hz (-3 dB) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 22 | |
| 57 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 500mm (20"), có chức năng chống nhiễu điện thoại, tích hợp công tắc; Đế đặt bàn cho micro, có nút bật/ tắt | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 4 | |
| 58 | Micro điện động có dây cầm tay, búp sóng thu HyperCardioid | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 4 | |
| 59 | Audio patch panel | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 5 | |
| 60 | Audio patch cable: cáp nhảy chuyên dụng cho hệ thống audio patch | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 20 | |
| 61 | Chân đặt sàn cho micro kèm tay boom | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 8 | |
| 62 | Bộ micro dành cho đại biểu | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 20 | |
| 63 | Bộ micro dành cho chủ tọa | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 2 | |
| 64 | Bộ cấp nguồn và điều khiển trung tâm kỹ thuật số, kết nối 100 micro/ trung tâm, đầu nối RJ-45, vỏ mặt ôxít nhôm đen, bao gồm đổi nguồn | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 2 | |
| 65 | Audio mixer cho biểu diễn di động | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 66 | Audio controller with feedback and echo cancellation | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 67 | Bộ xử lý kỹ thuật số 2 đường vào, 6 đường ra analog | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 68 | Loa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 69 | Loa toàn dải tích cực | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 4 | |
| 70 | Loa siêu trầm tích cực | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 4 | |
| 71 | Loa toàn dải tích cực | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 72 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu NE914, 4x bộ phát cầm tay DM 960 B | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 2 | |
| 73 | Bộ chia anten 4 vào 4 ra | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 3 | |
| 74 | Anten thu định hướng | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 2 | |
| 75 | Camera for main meeting hall | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 76 | Ống kính HD cho hệ thống camera PTZ | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Chiếc | 1 | |
| 77 | Thiết bị hỗ trợ camera quay, quét xoay tròn, nghiêng lên xuống PTZ unit | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 78 | Bàn điều khiển Camera | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 79 | Camera cho hội nghị truyền hình, zoom quang 30x, độ nhạy tối thiếu 1,4lux, 4.3mm (wide) to 129.0mm (tele) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 2 | |
| 80 | Bộ router video 32 đường in/ out SDI | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 81 | Video mixer 16x SDI input, bao gồm bộ video mixer engine và control panel, 12x DVE | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 82 | Máy tính bắn chữ chạy lên màn ảnh, kèm phần mềm bắn chữ | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 83 | Thiết bị chuyển mạch layer 3 Allied Telesis x510-28GTX 24 cổng 10/100/1000T + 4x SFP 1 Gb/s Combo or hoặc 2x 10 Gb/s | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 2 | |
| 84 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet RealPresence Group 500-720p, bao gồm: Group 500 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8 m, 1 CAT 5E LAN 3.6 m, 1 HDCI digital 3 m | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 85 | Bộ kéo dài điều khiển cho camera, bao gồm: OneLINK Interface + OneLINK EZIM | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 86 | Up/ down converter 720P/ 1080i, output HD SDI | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 12 | |
| 87 | Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI to HDMI | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 12 | |
| 88 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI to SDI | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 8 | |
| 89 | Bộ chuyển đổi quang/ điện 2 kênh | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 5 | |
| 90 | Bàn console điều khiển | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 91 | Màn hình ghép 55", độ rộng viền màn ghép (2,2 mm x 1,25 mm), độ sáng 500 cd/ m2 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Tấm | 8 | |
| 92 | Đèn quét màu | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Cái | 2 | |
| 93 | Đèn tạo sóng màu | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Cái | 2 | |
| 94 | Đèn Led màu 36 x LED, 30 độ, DMX 512 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Cái | 16 | |
| 95 | Đèn Spot light cho sân khấu | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Cái | 4 | |
| 96 | DMX spliter | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 97 | Amply công suất 8 X 400W/ 4 Ohms | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 98 | Loa toàn dải lắp trần, công suất 50W/ 90W 4Ohm, đáp ứng tần số 95Hz - 21Khz. Độ nhạy danh định (1 W/ 1 m): 85,5 dB | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Cái | 10 | |
| 99 | Micro đại biểu | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 33 | |
| 100 | Micro chủ tọa | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 101 | Bộ chia tín hiệu hệ thống âm thanh hội nghị | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 4 | |
| 102 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 103 | Nguồn mở rộng lắp ngoài cho MCS-D 200, cấp nguồn cho 45 micro | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 104 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu 02 kênh, 2 x bộ phát cầm tay | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 105 | Camera cho hội nghị truyền hình, zoom quang 30x, độ nhạy tối thiếu 1,4 lux, 4.3 mm (wide) to 129.0 mm (tele) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 106 | Camera cho hội nghị truyền hình, zoom quang 12x, f=3.91mm to 47.0 mm, độ nhạy tối thiểu 1 lux | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 2 | |
| 107 | Camera remote control, with 7 camera control port | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 108 | Màn hình LCD 40 inch. Yêu cầu có ngõ vào HDMI/ DVI (không có trong danh sách hiện tại) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Cái | 2 | |
| 109 | Bộ mở rộng kết nối Serial 232/422/485, 8 cổng (không có trong danh sách hiện tại) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 2 | |
| 110 | Máy chiếu trường gần (cũ không có) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 111 | Máy chủ encoder luồng dữ liệu hình ảnh cuộc họp Elemental L025AE (cũ không có) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 112 | Máy chủ streaming dữ liệu hình ảnh + âm thanh Dell PowerEdge R530(cũ không có) | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 113 | Màn hình ghép 55", độ rộng viền màn ghép (2,25 mm x 1,25 mm), độ sáng 500 cd/ m2 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Tấm | 4 | |
| 114 | Máy chiếu trường gần | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 115 | Màn chiếu điện, định dạng 16:9, kích thước 100", kích thước màn chiếu 221 x 124 cm | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 116 | Máy chủ encoder luồng dữ liệu hình ảnh cuộc họp Elemental L025AE | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 117 | Máy chủ streaming dữ liệu hình ảnh + âm thanh Dell PowerEdge R530 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Bộ | 1 | |
| 118 | Tối ưu camera và thiết bị hội nghị truyền hình | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu cần | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi