Gói thầu: Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Krông Pắc năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201271103-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Krông Pắc năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201271080
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 09:49:00 đến ngày 2021-01-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,296,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát mới trồng Duy trì cây bóng mát mới trồng 1 cây/ năm 309
2 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 1 1 cây/ năm 924
3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Duy trì cây bóng mát loại 2 1 cây/ năm 73
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 1 cây 139
5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 1 cây 29
6 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 1 cây 9
7 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 1 cây 4
8 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 1 cây 3
9 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 1 cây 1
10 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 1 cây 924
11 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 1 cây 73
12 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 0,61
13 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Trồng dặm cây hàng rào, đường viền 1m2 trồng dặm/ lần 15
14 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 100chậu/lần 1
15 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu/năm 1
16 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu Trồng dặm cây cảnh trồng chậu 100 chậu trồng dặm 0,4
17 Sắp xếp chữ các chậu hoa tại Quảng trường Sắp xếp chữ các chậu hoa tại Quảng trường 100 chậu trồng dặm 30,24
18 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 100chậu/lần 30,24
19 Bón phân thảm cỏ Bón phân thảm cỏ 100m2/ lần 190,55
20 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 100m2/ lần 1.143,3
21 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 100m2/ lần 285,82
22 Làm cỏ tạp Làm cỏ tạp 100m2/ lần 285,82
23 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 01 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 01 1 trạm/ngày 121
24 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 02 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 02 1 trạm/ngày 121
25 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 03 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 03 1 trạm/ngày 121
26 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 04 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 04 1 trạm/ngày 121
27 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 05 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 05 1 trạm/ngày 121
28 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ só 06 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ só 06 1 trạm/ngày 121
29 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 07 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 07 1 trạm/ngày 121
30 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 8 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 8 1 trạm/ngày 121
31 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 9 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 9 1 trạm/ngày 121
32 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 10 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 10 1 trạm/ngày 121
33 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 11 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 11 1 trạm/ngày 121
34 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 12 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 12 1 trạm/ngày 121
35 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 13 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 13 1 trạm/ngày 121
36 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 14 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 14 1 trạm/ngày 121
37 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 19 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 19 1 trạm/ngày 121
38 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 20 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 20 1 trạm/ngày 121
39 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 21 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 21 1 trạm/ngày 121
40 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 22 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 22 1 trạm/ngày 121
41 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Giải Phóng - đương Y Jut) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Giải Phóng - đương Y Jut) 1 chốt 121
42 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông(ngã tư đường Giải Phóng - đường Lê Duẩn) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông(ngã tư đường Giải Phóng - đường Lê Duẩn) 1 chốt 121
43 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Lê Duẩn - đường Quang Trung) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Lê Duẩn - đường Quang Trung) 1 chốt 121
44 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Giải Phóng - đường Trần Hưng Đạo) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Giải Phóng - đường Trần Hưng Đạo) 1 chốt 121
45 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Nơ Trang Lơng - đường Quang Trung) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Nơ Trang Lơng - đường Quang Trung) 1 chốt 121
46 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư trung tâm xã Ea Phê) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư trung tâm xã Ea Phê) 1 chốt 121
47 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư trung tâm xã Ea Kly) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư trung tâm xã Ea Kly) 1 chốt 121
48 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (đường Giải Phóng - Y Jut: đèn cảnh báo chớp vàng gồm 02 trụ) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (đường Giải Phóng - Y Jut: đèn cảnh báo chớp vàng gồm 02 trụ) 1 chốt 121
49 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Trung tâm xã Ea Kly - đèn chớp vàng gồm 03 trụ) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Trung tâm xã Ea Kly - đèn chớp vàng gồm 03 trụ) 1 chốt 121
50 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (trung tâm xã Ea Knuếc - đèn chớp vàng gồm 02 trụ) Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (trung tâm xã Ea Knuếc - đèn chớp vàng gồm 02 trụ) 1 chốt 121
51 Thay nước hố cảnh Thay nước hố cảnh 1000m2/lần 0,09
52 Duy trì cây cảnh trổ hoa Duy trì cây cảnh trổ hoa 100 cây/ năm 7,6
53 Duy trì cây bóng mát loại 2 Duy trì cây bóng mát loại 2 1 cây/ năm 1
54 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 13,1365
55 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 100m2/ lần 121,2008
56 Bón phân thảm cỏ Bón phân thảm cỏ 100m2/ lần 60,6004
57 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ cụng Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ cụng 100m2/ lần 151,501
58 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ 1 trạm/ngày 121
59 Quét nền gạch terazzo Quảng trường Quét nền gạch terazzo Quảng trường 1000m2/lần 277,086
60 Quét rác trong công viên, thảm cỏ Quét rác trong công viên, thảm cỏ 1000m2/lần 143,08
61 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Tính khối lượng = 40% thể tích cống. Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Tính khối lượng = 40% thể tích cống. m3 bùn 155,3856
62 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển m3 bùn 155,3856
63 Công tác gom rác đường phố, ngõ xóm ban ngày bằng thủ công, đô thị loại III-V Công tác gom rác đường phố, ngõ xóm ban ngày bằng thủ công, đô thị loại III-V 1km 1.406,78
64 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, đô thị loại III-V Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, đô thị loại III-V 10.000m2 337,7
65 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công, đô thị loại III-V Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công, đô thị loại III-V 10.000m2 634,11
66 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm, đô thị loại III-V Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm, đô thị loại III-V 1km 4.749,399
67 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km bằng xe ép rác Công tác vận chuyển rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km bằng xe ép rác 1 tấn rác 4.455
68 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt 100 thùng 3,45
69 Công tác thu gom, vận chuyển xà bần bằng xe tải về bãi đỗ với cự ly bình quân Công tác thu gom, vận chuyển xà bần bằng xe tải về bãi đỗ với cự ly bình quân tấn 51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->