Gói thầu: Quản lý, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ đường phố cơ quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Quản lý, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ đường phố cơ quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271702 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 15:47:00 đến ngày 2021-01-02 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,008,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1cây/năm | 915 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1cây/năm | 2.627 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1cây/năm | 570 | |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1cây/năm | 546 | |
| 5 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 223 | |
| 6 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 241 | |
| 7 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 | Cây sinh trưởng tốt | cây/lần | 506 | |
| 8 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 | Cây sinh trưởng tốt | cây/lần | 902 | |
| 9 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 5 | |
| 10 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 3 | |
| 11 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 2 | |
| 12 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 10 | |
| 13 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 5 | |
| 14 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 15 | |
| 15 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 8 | |
| 16 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 2 | |
| 17 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 729 | |
| 18 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 1.143 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1cây/năm | 107 | |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1cây/năm | 112 | |
| 21 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 | Cây sinh trưởng tốt | cây/lần | 49 | |
| 22 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 | Cây sinh trưởng tốt | cây/lần | 121 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt | 100cây/năm | 2,06 | |
| 24 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Cây sinh trưởng tốt | 100chậu/năm | 1,53 | |
| 25 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100chậu/lần | 183,6 | |
| 26 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100chậu/lần | 1,53 | |
| 27 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 3 | |
| 28 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 1 | |
| 29 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 3 | |
| 30 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 5 | |
| 31 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 6 | |
| 32 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 5 | |
| 33 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 1 | |
| 34 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 41 | |
| 35 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 121 | |
| 36 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 2.910,108 | |
| 37 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 788,6124 | |
| 38 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 30,8227 | |
| 39 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 2.651,556 | |
| 40 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 5.382,0396 | |
| 41 | Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát | Cỏ sinh trưởng tốt | bồn/năm | 737 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây | 737 | |
| 43 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 538,204 | |
| 44 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 69,8782 | |
| 45 | Bón phân thảm cỏ | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 269,102 | |
| 46 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 89,7007 | |
| 47 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 269,102 | |
| 48 | Trồng dặm cỏ lá tre | Cỏ sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 1.345,5099 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi