Gói thầu: Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278435-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201214093
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Trung tâm Đầu tư, Khai thác Thủy lợi và Nước sạch Nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 11:48:00 đến ngày 2021-01-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,848,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Coliform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
2 E.Coli Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
3 Màu sắc Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
4 Mùi vị Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
5 Độ đục Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
6 pH Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
7 Độ cứng, tính theo CaCO3 Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
8 Hàm lượng Clorua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
9 Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
10 Hàm lượng Mangan tổng số Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
11 Hàm lượng Nitrat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
12 Hàm lượng Nitrit Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
13 Hàm lượng Sunphát Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
14 Chỉ số pecmanganat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
15 Cl2 dư Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 1.170 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
16 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
17 Hàm lượng Nhôm Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
18 Hàm lượng Amoni Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
19 Hàm lượng Asen tổng số Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
20 Hàm lượng Florua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
21 Hàm lượng Hydro sunfur Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
22 Hàm lượng Chì Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
23 Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
24 Hàm lượng Natri Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
25 Phenol và dẫn xuất của Phenol Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
26 Benzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
27 Monoclorobenzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
28 Benzo(a)pyren Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
29 Monocloramin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
30 Tổng hoạt độ α Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
31 Tổng hoạt độ β Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 45 A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT
32 Coliform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
33 E.Coli Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
34 Màu sắc Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
35 Mùi vị Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
36 Độ đục Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
37 pH Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
38 Cl2 dư Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
39 Hàm lượng Amoni Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
40 Chỉ số pecmanganat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
41 Hàm lượng Clorua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 84 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
42 Độ cứng, tính theo CaCO3 Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 42 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
43 Hàm lượng Florua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 42 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
44 Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 42 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
45 Hàm lượng Asen tổng số Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 42 A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất
46 E.Coli hoặc coliform chịu nhiệt Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 522 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
47 Coliform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 522 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
48 Arsenic (As) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 468 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
49 Clo dư tự do Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 522 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
50 Độ đục Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 522 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
51 Màu sắc Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 522 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
52 Mùi, vị Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 522 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
53 pH Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 522 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
54 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
55 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
56 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
57 Antimon (Sb) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
58 Bari Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
59 Bor tính chung cho cả Borat và Axit boric (B) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
60 Cadmi (Cd) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
61 Chì (Plumbum)(Pb) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
62 Chỉ số pecmanganat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
63 Chloride (Cl-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
64 Chromi (Cr) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
65 Đồng (Cuprum) (Cu) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
66 Độ cứng, tính theo CaCO3 Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
67 Fluor (F) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
68 Kẽm (Zincum) (Zn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
69 Mangan (Mn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
70 Natri (Na) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
71 Nhôm (Aluminium) (Al) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
72 Nickel (Ni) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
73 Nitrat (NO3- tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
74 Nitrit (NO2- tính theo N) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
75 Sắt (Ferrum) (Fe) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
76 Seleni (Se) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
77 Sunphat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
78 Sunfua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
79 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
80 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
81 Xyanua (CN-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
82 1,1,1 – Tricloroetan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
83 1,2-Dicloroetan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
84 1,2-Dicloroeten Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
85 Cacbontetraclorua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
86 Diclorometan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
87 Tetracloroeten Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
88 Tricloroeten Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
89 Vinyl clorua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
90 Benzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
91 Etylbenzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
92 Phenol và dẫn xuất của Phenol Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
93 Styren Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
94 Toluen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
95 Xylen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
96 1,2 – Diclorobenzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
97 Monoclorobenzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
98 Triclorobenzen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
99 Acrylamide Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
100 Epiclohydrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
101 Hexachloro butadien Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
102 1,2-Dibromo-3 Cloropropan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
103 1,2 – Dicloropropan Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
104 1,3 – Dichloropropen Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
105 2,4 – D Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
106 2,4 DB Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
107 Alachlor Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
108 Aldicarb Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
109 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
110 Carbofuran Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
111 Chlorpyrifos Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
112 Clodane Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
113 Clorotoluron Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
114 Cyanazine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
115 DDT và các dẫn xuất Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
116 Dichloprop Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
117 Fenoprop Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
118 Hydroxyatrazine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
119 Isoproturon Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
120 MCPA Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
121 Mecoprop Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
122 Methoxychlor Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
123 Molinate Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
124 Pendimetalin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
125 Permethrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
126 Propanil Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
127 Simazine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
128 Trifuralin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
129 2,4,6 Triclorophenol Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
130 Bromat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
131 Bromodichloromethane Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
132 Bromoform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
133 Chloroform Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
134 Dibromoacetonitrile Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
135 Dibromochloromethane Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
136 Dichloroaxetonitrile Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
137 Dichloroacetic acid Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
138 Formaldehyde Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
139 Monochloramine Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
140 Monochloroacetic acid Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
141 Trichloroaxetic acid Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
142 Tricloroaxetonitril Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
143 Tổng hoạt độ α Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
144 Tổng hoạt độ β Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 87 A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT
145 Chỉ số Pemanganat Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
146 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
147 Florua Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
148 Xyanua (CN-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
149 Asen (As) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
150 Cadimi (Cd) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
151 Chì (Pb) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
152 Crom VI (Cr6+) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
153 Đồng (Cu) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
154 Kẽm (Zn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
155 Niken (Ni) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
156 Thủy ngân (Hg) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
157 Selen (Se) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
158 Aldrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
159 Benzene hexacloride (BHC) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
160 Dieldrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
161 Heptachlor & Heptachlorepoxide Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
162 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
163 Tổng Phenol Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
164 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
165 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 26 B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT
166 BOD5 (200C) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
167 COD Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
168 Oxy hòa tan (DO) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
169 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
170 Florua (F-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
171 Phosphat (PO43- tính theo P) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
172 Xyanua (CN-) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
173 Asen (As) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
174 Cadimi (Cd) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
175 Chì (Pb) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
176 Crom VI (Cr6+) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
177 Tổng Crom Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
178 Đồng (Cu) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
179 Kẽm (Zn) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
180 Niken (Ni) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
181 Thủy ngân (Hg) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
182 Chất hoạt động bề mặt Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
183 Aldrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
184 Benzene hexachloride (BHC) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
185 Dieldrin Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
186 Heptachlor & Heptachlorepoxide Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
187 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
188 Tổng Phenol Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
189 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
190 Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
191 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
192 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V Mẫu 3 B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->