Gói thầu: Quản lý, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ công viên, bờ kè, dãy phân cách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Quản lý, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ công viên, bờ kè, dãy phân cách |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271702 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 14:58:00 đến ngày 2021-01-02 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,835,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 14.974,94 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 31.716,41 | |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 1.737,23 | |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 14.590,13 | |
| 5 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 98,016 | |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/năm | 83,397 | |
| 7 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây sinh trưởng tốt | 100cây/năm | 23,18 | |
| 8 | Duy trì bể phun >=20m2 | Theo thiết kế | bể/lần | 24 | |
| 9 | Duy trì bể không phun | Theo thiết kế | bể/lần | 24 | |
| 10 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 2.543,55 | |
| 11 | Bón phân thảm cỏ | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 1.555,469 | |
| 12 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/lần | 39,447 | |
| 13 | Quét rác trong công viên, đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1000m2/lần | 6.769,443 | |
| 14 | Quét rác trong công viên, đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu, bờ kè sông Long Bình | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1000m2/lần | 5.500,99 | |
| 15 | Làm cỏ tạp | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 3.110,94 | |
| 16 | Trồng dặm cỏ thuần chủng ( cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc,...) | Cỏ sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 3.110,94 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1cây/năm | 681 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1cây/năm | 44 | |
| 19 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 284 | |
| 20 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1cây | 150 | |
| 21 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây/lần | 306 | |
| 22 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | cây/lần | 287 | |
| 23 | Làm cỏ đường đi trong công viên, đường đan | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/lần | 36 | |
| 24 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Cây sinh trưởng tốt | 100cây/năm | 4,79 | |
| 25 | Duy trì cây leo | Cây sinh trưởng tốt | 10cây/lần | 144 | |
| 26 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Cây sinh trưởng tốt | 100chậu/năm | 2,03 | |
| 27 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100chậu/lần | 182,7 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi