Gói thầu: bảo dưỡng hệ thống điều hòa, thông gió tại trụ sở 58 Quán Sứ, Hà Nội năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam |
| Tên gói thầu | bảo dưỡng hệ thống điều hòa, thông gió tại trụ sở 58 Quán Sứ, Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252870 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 16:54:00 đến ngày 2020-12-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo trì dàn nóng 1 | - Kiểm tra giám sát các thiết bị hiển thị số. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 2 | Bảo trì dàn nóng 2 | - Kiểm tra, siết chặt lại các đai ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 3 | Bảo trì dàn nóng 3 | - Kiểm tra áp suất dầu, mức dầu, độ sạch dầu trong máy. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 4 | Bảo trì dàn nóng 4 | - Kiểm tra nhiệt độ ngưng tụ, bay hơi dàn nóng. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 5 | Bảo trì dàn nóng 5 | - Kiểm tra, áp suất hút, đẩy máy nén. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 6 | Bảo trì dàn nóng 6 | - Kiểm tra, dòng, điện áp đầu vào từng máy nén. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 7 | Bảo trì dàn nóng 7 | - Kiểm tra, vệ sinh dàn ngưng tụ . (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 8 | Bảo trì dàn nóng 8 | - Vệ sinh, thông thoáng toàn bộ máy và khu vực xung quanh (gầm máy, xung quanh và không gian máy). (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 9 | Bảo trì dàn nóng 9 | - Vệ sinh thân máy nén. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 10 | Bảo trì dàn nóng 10 | - Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây và với vỏ máy nén, quạt dàn nóng. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 11 | Bảo trì dàn nóng 11 | - Kiểm tra, đánh gỉ và sơn lại bệ máy những vị trí cần. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 12 | Bảo trì dàn nóng 12 | '- Làm vệ sinh toàn bộ khu đặt máy. (04 lần/năm) | dàn | 47 | |
| 13 | Bảo trì dàn lạnh 1 | - Kiểm tra độ rung, độ định vị của máy. (04 lần/năm) | dàn | 157 | |
| 14 | Bảo trì dàn lạnh 2 | - Kiểm tra máng nước xả: khả năng thoát nước, đọng sương. (04 lần/năm) | dàn | 157 | |
| 15 | Bảo trì dàn lạnh 3 | - Vệ sinh đường ống thoát nước ngưng nếu tắc bẩn. (04 lần/năm) | dàn | 157 | |
| 16 | Bảo trì dàn lạnh 4 | - Kiểm tra tác động của các van tiết lưu điện tử và tác động của Remote. (04 lần/năm) | dàn | 157 | |
| 17 | Bảo trì dàn lạnh 5 | - Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ. (04 lần/năm) | dàn | 157 | |
| 18 | Bảo trì dàn lạnh 6 | - Mô tơ quạt (04 lần/năm): + Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra cách điện cuộn dây với vỏ...(nếu cần) + Kiểm tra bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ khi cần thiết | dàn | 157 | |
| 19 | Bảo trì dàn lạnh 7 | - Vệ sinh toàn bộ máy . (04 lần/năm) | dàn | 157 | |
| 20 | Bảo trì dàn lạnh 8 | - Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh lọc gió. (04 lần/năm) | dàn | 157 | |
| 21 | Bảo trì thiết bị điều khiển 1 | - Vệ sinh bề mặt các bộ điều khiển. (02 lần/năm) | bộ | 157 | |
| 22 | Bảo trì thiết bị điều khiển 2 | - Kiểm tra độ nhạy các nút điều khiển. (02 lần/năm) | bộ | 157 | |
| 23 | Bảo trì thiết bị điều khiển 3 | '- Kiểm tra kết nối giữa các bộ điều khiển với dàn nóng, dàn lạnh, (02 lần/năm) | bộ | 157 | |
| 24 | Bảo trì hệ thống tủ điện 1 | - Kiểm tra các trang thiết bị hiển thị, đo lường trong hệ thống bằng dụng cụ đo chính xác bên ngoài. (02 lần/năm) | cái | 17 | |
| 25 | Bảo trì hệ thống tủ điện 2 | - Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống.(02 lần/năm) | cái | 17 | |
| 26 | Bảo trì hệ thống tủ điện 3 | - Kiểm tra, hiệu chỉnh khả năng đóng cắt của các thiết bị.(02 lần/năm) | cái | 17 | |
| 27 | Bảo trì hệ thống tủ điện 4 | - Kiểm tra, xiết chặt các đầu nối cáp và dây điều khiển. (02 lần/năm) | cái | 17 | |
| 28 | Bảo trì hệ thống tủ điện 5 | - Kiểm tra khả năng điều khiển của bộ điều khiển trung tâm.(02 lần/năm) | cái | 17 | |
| 29 | Bảo trì hệ thống tủ điện 6 | - Vệ sinh thông thoáng các tủ điện động lực.(02 lần/năm) | cái | 17 | |
| 30 | Bảo trì hệ thống ống công nghệ, nước thải 1 | - Kiểm tra cách nhiệt đường ống đồng, thông báo nếu hư hỏng hoặc thiếu gas. (02 lần/năm) | hệ thống | 1 | |
| 31 | Bảo trì hệ thống ống công nghệ, nước thải 2 | - Kiểm tra cách nhiệt đường ống nước ngưng, thông báo nếu hư hỏng. (02 lần/năm) | hệ thống | 1 | |
| 32 | Bảo trì hệ thống thông gió, miệng gió thổi 1 | - Kiểm tra các quạt thông gió. (02 lần/năm) | hệ thống | 1 | |
| 33 | Bảo trì hệ thống thông gió, miệng gió thổi 2 | - Làm vệ sinh các cửa gió, các quạt thông gió. (02 lần/năm) | hệ thống | 1 | |
| 34 | Bảo trì hệ thống giá treo, giá đỡ, sơn, xiết đai ốc 1 | - Kiểm tra, vệ sinh các giá đỡ, bệ đỡ các thiết bị ĐHKK và thông gió.(02 lần/năm) | hệ thống | 1 | |
| 35 | Bảo trì hệ thống giá treo, giá đỡ, sơn, xiết đai ốc 2 | - Kiểm tra, vệ sinh các sàn bảo dưỡng thiết bị ĐHKK và thông gió.(02 lần/năm) | hệ thống | 1 | |
| 36 | Bảo trì hệ thống giá treo, giá đỡ, sơn, xiết đai ốc 3 | - Kiểm tra, vệ sinh, hoặc thông báo thay thế các hộp che ống công nghệ nếu hư hỏng.(02 lần/năm) | hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi