Gói thầu: Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm chất lượng nước các công trình cấp nước tập trung nông thôn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214093 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Trung tâm Đầu tư, Khai thác Thủy lợi và Nước sạch Nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 10:01:00 đến ngày 2021-12-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,848,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Coliform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 2 | E.Coli | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 3 | Màu sắc | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 4 | Mùi vị | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 5 | Độ đục | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 6 | pH | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 7 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 8 | Hàm lượng Clorua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 9 | Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 10 | Hàm lượng Mangan tổng số | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 11 | Hàm lượng Nitrat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 12 | Hàm lượng Nitrit | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 13 | Hàm lượng Sunphát | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 14 | Chỉ số pecmanganat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 15 | Cl2 dư | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 1.170 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 16 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 17 | Hàm lượng Nhôm | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 18 | Hàm lượng Amoni | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 19 | Hàm lượng Asen tổng số | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 20 | Hàm lượng Florua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 21 | Hàm lượng Hydro sunfur | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 22 | Hàm lượng Chì | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 23 | Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 24 | Hàm lượng Natri | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 25 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 26 | Benzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 27 | Monoclorobenzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 28 | Benzo(a)pyren | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 29 | Monocloramin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 30 | Tổng hoạt độ α | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 31 | Tổng hoạt độ β | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 45 | A. NƯỚC SẠCH - I. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm (13 công trình) áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT |
| 32 | Coliform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 33 | E.Coli | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 34 | Màu sắc | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 35 | Mùi vị | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 36 | Độ đục | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 37 | pH | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 38 | Cl2 dư | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 39 | Hàm lượng Amoni | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 40 | Chỉ số pecmanganat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 41 | Hàm lượng Clorua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 84 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 42 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 42 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 43 | Hàm lượng Florua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 42 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 44 | Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 42 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 45 | Hàm lượng Asen tổng số | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 42 | A. NƯỚC SẠCH - II. Các công trình cấp nước tập trung nông thôn có công suất |
| 46 | E.Coli hoặc coliform chịu nhiệt | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 522 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 47 | Coliform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 522 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 48 | Arsenic (As) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 468 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 49 | Clo dư tự do | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 522 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 50 | Độ đục | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 522 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 51 | Màu sắc | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 522 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 52 | Mùi, vị | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 522 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 53 | pH | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 522 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 54 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 55 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 56 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 57 | Antimon (Sb) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 58 | Bari | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 59 | Bor tính chung cho cả Borat và Axit boric (B) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 60 | Cadmi (Cd) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 61 | Chì (Plumbum)(Pb) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 62 | Chỉ số pecmanganat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 63 | Chloride (Cl-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 64 | Chromi (Cr) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 65 | Đồng (Cuprum) (Cu) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 66 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 67 | Fluor (F) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 68 | Kẽm (Zincum) (Zn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 69 | Mangan (Mn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 70 | Natri (Na) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 71 | Nhôm (Aluminium) (Al) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 72 | Nickel (Ni) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 73 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 74 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 75 | Sắt (Ferrum) (Fe) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 76 | Seleni (Se) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 77 | Sunphat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 78 | Sunfua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 79 | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 80 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 81 | Xyanua (CN-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 82 | 1,1,1 – Tricloroetan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 83 | 1,2-Dicloroetan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 84 | 1,2-Dicloroeten | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 85 | Cacbontetraclorua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 86 | Diclorometan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 87 | Tetracloroeten | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 88 | Tricloroeten | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 89 | Vinyl clorua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 90 | Benzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 91 | Etylbenzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 92 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 93 | Styren | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 94 | Toluen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 95 | Xylen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 96 | 1,2 – Diclorobenzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 97 | Monoclorobenzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 98 | Triclorobenzen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 99 | Acrylamide | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 100 | Epiclohydrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 101 | Hexachloro butadien | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 102 | 1,2-Dibromo-3 Cloropropan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 103 | 1,2 – Dicloropropan | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 104 | 1,3 – Dichloropropen | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 105 | 2,4 – D | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 106 | 2,4 DB | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 107 | Alachlor | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 108 | Aldicarb | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 109 | Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 110 | Carbofuran | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 111 | Chlorpyrifos | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 112 | Clodane | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 113 | Clorotoluron | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 114 | Cyanazine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 115 | DDT và các dẫn xuất | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 116 | Dichloprop | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 117 | Fenoprop | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 118 | Hydroxyatrazine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 119 | Isoproturon | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 120 | MCPA | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 121 | Mecoprop | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 122 | Methoxychlor | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 123 | Molinate | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 124 | Pendimetalin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 125 | Permethrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 126 | Propanil | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 127 | Simazine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 128 | Trifuralin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 129 | 2,4,6 Triclorophenol | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 130 | Bromat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 131 | Bromodichloromethane | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 132 | Bromoform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 133 | Chloroform | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 134 | Dibromoacetonitrile | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 135 | Dibromochloromethane | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 136 | Dichloroaxetonitrile | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 137 | Dichloroacetic acid | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 138 | Formaldehyde | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 139 | Monochloramine | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 140 | Monochloroacetic acid | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 141 | Trichloroaxetic acid | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 142 | Tricloroaxetonitril | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 143 | Tổng hoạt độ α | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 144 | Tổng hoạt độ β | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 87 | A. NƯỚC SẠCH - III. Nước sạch (6 tháng cuối năm 2021) 29 công trình cấp nước tập trung nông thôn áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT |
| 145 | Chỉ số Pemanganat | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 146 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 147 | Florua | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 148 | Xyanua (CN-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 149 | Asen (As) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 150 | Cadimi (Cd) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 151 | Chì (Pb) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 152 | Crom VI (Cr6+) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 153 | Đồng (Cu) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 154 | Kẽm (Zn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 155 | Niken (Ni) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 156 | Thủy ngân (Hg) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 157 | Selen (Se) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 158 | Aldrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 159 | Benzene hexacloride (BHC) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 160 | Dieldrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 161 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 162 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 163 | Tổng Phenol | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 164 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 165 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 26 | B. NƯỚC THÔ - I. Các công trình sử dụng nguồn nước dưới đất áp dụng theo quy chuẩn QCVN 09-MT:2015/BTNMT |
| 166 | BOD5 (200C) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 167 | COD | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 168 | Oxy hòa tan (DO) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 169 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 170 | Florua (F-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 171 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 172 | Xyanua (CN-) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 173 | Asen (As) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 174 | Cadimi (Cd) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 175 | Chì (Pb) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 176 | Crom VI (Cr6+) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 177 | Tổng Crom | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 178 | Đồng (Cu) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 179 | Kẽm (Zn) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 180 | Niken (Ni) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 181 | Thủy ngân (Hg) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 182 | Chất hoạt động bề mặt | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 183 | Aldrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 184 | Benzene hexachloride (BHC) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 185 | Dieldrin | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 186 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 187 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 188 | Tổng Phenol | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 189 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 190 | Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 191 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
| 192 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Đáp ứng tham chiếu tại Mục 2 Chương V | Mẫu | 3 | B. NƯỚC THÔ - II. Các công trình sử dụng nguồn nước mặt áp dụng theo quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi