Gói thầu: Sửa chữa lò hơi số 01 phần thiết bị cơ nhiệt - Phân xưởng nhiệt điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272039-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lò hơi số 01 phần thiết bị cơ nhiệt - Phân xưởng nhiệt điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268545 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021(Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 15:47:00 đến ngày 2021-01-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,973,026,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực bộ quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,9 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,2 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 5 | Tháo dỡ bảo ôn ống góp giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 98,935 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 6 | Vệ sinh làm sạch bộ quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 241,574 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 7 | Cắt tôn bản thể lò phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 8 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 8 | Cắt các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 180 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 9 | Uốn, sửa chữa các tấm ốp phòng mòn hư hỏng, cong vênh, lệch vị trí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,275 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 10 | Tháo các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,111 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 11 | Cắt 25 giàn quá nhiệt Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 225 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 12 | Vận chuyển giàn ống quá nhiệt cũ từ cos36m xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,777 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 13 | Gia công tổ hợp các giàn quá nhiệt cao áp tầng dưới mới Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,777 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 14 | Vận chuyển giàn ống quá nhiệt từ cos0 lên cos36m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,777 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 15 | Lắp đặt, căn chỉnh các giàn quá nhiệt cao áp, hàn đính vào vị trí đã cắt. Hàn hoàn thiện các giàn quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 225 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 16 | Kiểm tra khuyết tất tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 29,673 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 17 | Lắp các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,111 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 18 | Lắp các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng VL: 1Cr18Ni9Ti | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 180 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 19 | Hàn lắp tôn bản thể lò vách giàn quá nhiệt bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 0,8 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 20 | Hàn gia cố vị trí nối giàn ống quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm vào ống góp giàn quá nhiệt tại các vị trí mòn mỏng bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 70 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 21 | Hàn gia cố giá treo giữ ống giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 29,64 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 22 | Bảo ôn lại dàn quá nhiệt bằng bông khoáng cách nhiệt dày 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 98,935 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 23 | Bọc tôn inox 0.5mm phía ngoài lớp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 98,935 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 24 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | Hạng mục I - Sửa chữa Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 25 | Lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 2,52 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 26 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao chuẩn 3,6 mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,96 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 27 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 35m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,96 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 28 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 29 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 30 | Tháo dỡ lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 31 | Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 32 | Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp bảo ôn=150mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 33 | Tháo dỡ và cắt dầm treo giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt vị trí các đoạn ống cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,989 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 34 | Kiểm tra tổng thể buồng đốt, đánh giá tình trạng bào mòn, khuyết tật bề ngoài của ống, membrane, mối hàn, các hư hỏng, dấu hiệu bất thường… | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 35 | Cắt tháo các đoạn ống sinh hơi cũ cần sửa chữa KT Ø60*5 mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 160 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 36 | Tháo các tấm Membrane KT: 45x6x3200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,549 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 37 | Cắt các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 33,408 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 38 | Vận chuyển các ống sinh hơi, tấm Membrane tháo dỡ từ cos20m xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,176 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 39 | Gia công các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,627 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 40 | Gia công các tấm Membrane KT: 45x6x3200mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,549 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 41 | Vận chuyển các ống sinh hơi từ cos 0 lên cos 20m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,176 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 42 | Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5 mm bằng PP hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 160 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 43 | Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 30,144 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 44 | Hàn lắp các tấm Membrane KT: 45x6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 105,1 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 45 | Kiểm tra khuyết tật đường hàn các tấm Membrane bằng phương pháp thẩm thấu PT | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,257 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 46 | Hàn lắp các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3,34 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 47 | Hàn các điểm ống sinh hơi Ø60*5 mm bị mòn vẹt cục bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 40 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 48 | Sửa chữa, hàn lắp lại dầm treo giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,989 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 49 | Bọc lớp bông bảo ôn dày 150mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi, bông ceramic - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 50 | Bọc lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 51 | Cắt các neo thép SUS304, Ø6x50x50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 377 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 52 | Gia công uốn neo thép SUS304, Ø6x50x50mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 377 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 53 | Gia công tôn gia cố miệng hồi liệu, miệng ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,766 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 54 | Hàn lắp tôn gia cố miệng hồi liệu, miệng ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3,28 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 55 | Lắp neo thép SUS304, Ø6x50x50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 377 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 56 | Vệ sinh, đục kết nhám sạch sẽ sàn liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 17,892 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 57 | Tháo dỡ các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 58 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng mòn mỏng, độ rộng lỗ thoát gió, khuyết tật của các nấm gió bằng mắt thường kết hợp với dụng cụ đo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 590 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 59 | Lắp các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 60 | Tháo bộ van gạt chặn xỉ đường ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 61 | Tháo bộ van điều tiết xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 62 | Tháo mặt bích ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 1 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 63 | Cắt bỏ 02 ống xuống xỉ cũ bị biến dạng, mòn mỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 4 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 64 | Gia công chế tạo các ống xuống xỉ - LDA cấp thép ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,236 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 65 | Lắp đặt ống xuống xỉ mới vào vị trí thay thế, hàn hoàn thiện vào phần dưới ống xuống xỉ hiện hữu bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,236 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 66 | Lắp mặt bích ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 1 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 67 | Lắp bộ van van sự cố ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 68 | Lắp bộ van điều tiết xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 69 | Gia công vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,017 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 70 | Hàn lắp vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 0,526 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 71 | Gia công thép biện pháp thi công đường ống xuống than, thép V100mm x 10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 73 | Tháo dỡ đường ống xuống than, Ống Ø325mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 8 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 74 | Tháo dỡ co ống xuống than Ø325mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 75 | Tháo dỡ khớp giãn nở ống xuống than Ø325mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 76 | Tháo dỡ đường gió thổi than DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,12 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 77 | Tháo dỡ lỗ thăm lửa lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 2 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 78 | Tháo dỡ hộp làm kín ống xuống than KT1500mm x 1000mm x 250mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,691 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 79 | Tháo dỡ cụm ống thông tắc ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 80 | Hàn đắp vị trí mặt bích ống xuống than bị mòn vẹt, lõm bằng phương pháp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 2,449 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 81 | Vệ sinh, mài phẳng mặt bích ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,66 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 82 | Lắp lại đường ống xuống than (điều chỉnh góc nghiêng đường ống xuống than từ 45 độ thành 55 độ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,13 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 83 | Lắp mặt bích đường ống xuống than DN300, Vật liệu: Q345A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 6 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 84 | Lắp thiết bị chống tắc, chống mài mòn Ø325mm x 12mm của ống xuống than bao gồm tấm lót thay thế (Ống Ø325mm x 12mm vật liệu A312 TP 304, bích thép DN200 PN16 vật liệu Q235A; Tấm lót thay thế vật liệu A240 TP 304 UNS20400) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 85 | Lắp bình ( Martin Air Cannon Typhoon P/N: 38005-35FD) (Quick exhaust Valve, Solenoid Valve ) thông tắc ống xuống than - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 86 | Lắp đường gió thổi than DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,12 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 87 | Lắp lỗ thăm lửa lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 2 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 88 | Lắp khớp giãn nở ống xuống than Ø325mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 89 | Hàn lắp hộp làm kín ống xuống than KT1500mm x 1000mm x 250mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3,6 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 90 | Lắp cụm ống thông tắc ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 91 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 92 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục II - Sửa chữa khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Cyclone A, Cyclone B, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 7,956 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao chuẩn 3,6 mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,36 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 9,5m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,36 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 96 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 97 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 98 | Tháo dỡ lớp bảo ôn Cyclone tại các vị trí sửa chữa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 249,796 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 99 | Cắt tháo dỡ lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 11,104 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 100 | Điền nước sạch đầy vào hệ thống đường ống Cyclone A và B kiểm tra độ kín | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 101 | Kiểm tra độ rò rỉ của toàn bộ ống bằng mắt thường và đèn pin | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 102 | Cắt bỏ các ống Ø38 cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 100 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 103 | Vận chuyển các ống cyclone từ cos30 xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,503 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 104 | Gia công các ống mới Ø38x4mm - LDA cấp thép ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,503 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 105 | Gia công, lắp các đinh râu trên các ống mới, đinh thép trắng Ø6mm x 30mm, 60 đinh/m dài ống - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 3.000 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 106 | Vận chuyển các ống Cyclone từ cos 0 lên cos 30m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,503 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 107 | Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống Cyclone KT Ø38*3.5 mm bằng PP hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 100 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 108 | Hàn lắp các tấm mã tăng cứng đường ống cyclone inox 310, KT 75mm x 45mm x 6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 50 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 109 | Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 11,932 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 110 | Lắp lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 1,11 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 111 | Lắp các tấm ốp inox 310 KT120mm x 100mm x 3mm, điểm xì hở xung quanh Cyclone bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 21,99 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 112 | Gia cố, hàn xương râu bảo ôn đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa bằng đinh thép trắng Ø3mm x 200mm, hàn tig (1 cái hàn 10cm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1.365 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 113 | Bọc bảo ôn tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa, chiều dày 100mm -LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 249,796 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 114 | Bọc tôn inox dày 0.5 mm tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 249,796 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 115 | Vệ sinh, đục kết nhám sàn hồi liệu KT: 1680mm x 1490mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,006 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 116 | Tháo dỡ các nấm gió sàn hồi liệu bằng PP lắp ren: Đường kính ngoài nấm gió: Ø50mm; đường kính trong nấm gió: Ø42mm; chiều cao nấm: 60mm (378 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 117 | Cắt các ống nấm sàn hồi liệu Ø 42mm x 4mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 25 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 118 | Gia công các ống mới Ø 42mm x 4mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,033 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 119 | Lắp đặt và căn chỉnh các ống nấm sàn hồi liệu mới vào vị trí lắp đặt phi 42x4mm bằng PP hàn TIG 3 lớp - LDA cấp nấm gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 25 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 120 | Lắp lại các nấm gió sàn hồi liệu Bằng PP lắp ren: phi 42; M36x3 chiều dài 25mm (378 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 121 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục III - Sửa chữa bộ phân ly tách liệu CYCLONE (trong lò) |
| 122 | Tháo bảo ôn ống góp bộ hâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,456 | Hạng mục IV - Sửa chữa bộ hâm (trong lò) |
| 123 | Vệ sinh đánh rỉ ống góp bộ hâm, các đường ống bộ hâm đầu ra vào ống góp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,4 | Hạng mục IV - Sửa chữa bộ hâm (trong lò) |
| 124 | Hàn các vị trí đường hàn ống Ø32mm bộ hâm vào ống góp bộ hâm cos 24750mm bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 76 | Hạng mục IV - Sửa chữa bộ hâm (trong lò) |
| 125 | Bọc bảo ôn ống góp bộ hâm, chiều dày 100mm - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,456 | Hạng mục IV - Sửa chữa bộ hâm (trong lò) |
| 126 | Bọc tôn inox 0,5mm ống góp bộ hâm - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,456 | Hạng mục IV - Sửa chữa bộ hâm (trong lò) |
| 127 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | Hạng mục V - Sửa chữa bộ sấy không khí (trong lò) |
| 128 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục V - Sửa chữa bộ sấy không khí (trong lò) |
| 129 | Vệ sinh, đánh rỉ mặt trong khoang gió bộ sấy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 41 | Hạng mục V - Sửa chữa bộ sấy không khí (trong lò) |
| 130 | Hàn mối hàn mòn mỏng, xì hở vách khoang gió bộ sấy thứ cấp bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 8,17 | Hạng mục V - Sửa chữa bộ sấy không khí (trong lò) |
| 131 | Hàn vị trí mòn mỏng, rò hở của bộ sấy không khí Ø51.5mm x 1.5mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 50 | Hạng mục V - Sửa chữa bộ sấy không khí (trong lò) |
| 132 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực sửa chữa, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 22,4 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 133 | Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ dày 100mm hệ thống bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 162,698 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 134 | Vệ sinh vệ sinh tổng thể bề mặt bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 132,14 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 135 | Hàn các đường mòn mỏng, xì hở bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 28,01 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 136 | Bọc bảo ôn bản thể lò (bảo ôn dày 150mm) - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 162,698 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 137 | Bọc tôn bảo ôn bản thể lò - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 162,698 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 138 | Tháo dỡ tôn sóng mái che mưa hai bên lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,664 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 139 | Vận chuyển tôn mái che xuống từ cos 25m xuống cos 0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,135 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 140 | Lắp tôn sóng mái che mưa hai bên lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,664 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 141 | Vận chuyển vật tư cũ về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục VI - Sửa chữa phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 142 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo thi công bên ngoài lòng ống phân ly, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,324 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên CYCLONE (trong lò) |
| 143 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên CYCLONE (trong lò) |
| 144 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên CYCLONE (trong lò) |
| 145 | Kiểm tra tổng thể đánh giá mức độ hư hỏng ống phân ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên CYCLONE (trong lò) |
| 146 | Hàn gia cố các vị trí bị nứt mòn lõm cục bộ, mục thủng của bộ phân ly Cyclone bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên CYCLONE (trong lò) |
| 147 | Gia công tấm ốp vị trí nứt, khuyết lõm KT 100mm x 50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,005 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên CYCLONE (trong lò) |
| 148 | Hàn các tấm ốp vị trí nứt, khuyết lõm KT 100mm x 50mm bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 0,75 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên CYCLONE (trong lò) |
| 149 | Tháo dỡ nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,17 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 150 | Vệ sinh chà mặt làm kín nắp bao hơi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,664 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 151 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió trong bao hơi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 152 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 153 | Tháo dỡ các bộ phân ly sơ cấp (Cyclon separator), 500x230x110mm (48 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,909 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 154 | Vận chuyển bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi từ cos 39m x uống cos 0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,909 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 155 | Vệ sinh, đánh rỉ bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi bằng nước áp lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 271,6 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 156 | Sửa chữa, hàn gia cố các máng hứng nước, bộ phân ly sơ cấp, bộ phân ly thứ cấp bằng phương pháp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 157 | Làm sạch toàn bộ bề mặt bên trong của bao hơi bằng máy mài cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 54,259 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 158 | Lắp bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,909 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 159 | Lắp đặt nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,17 | Hạng mục VIII - Sửa chữa bao hơi (trong lò) |
| 160 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực sửa chữa, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 3,84 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 161 | Tháo dỡ bảo ôn hệ thống các đường ống, bảo ôn dày 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 70,65 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 162 | Tháo các U kẹp giữ đường ống Ø25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 38 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 163 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cũ Ø25x3mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 164 | Gia công hệ thống đường ống Ø25x3mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,185 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 165 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống các đường ống Ø25x3mm bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 38 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 166 | Lắp các U kẹp giữ đường ống Ø25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 38 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 167 | Bảo ôn lại hệ thống đường ống bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 70,65 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 168 | Bọc tôn hệ thống đường ống - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 70,65 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 169 | Vận chuyển hệ thống đường ống từ cos 42 xuống cos 0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,185 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 170 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,5 | Hạng mục IX - Sửa chữa hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 171 | Tháo dỡ hệ thống băng tải B.500X5P(EP200)x(4.5+1.5)x11mm, dài 30 mét/01 máy (bao gồm khung, giá đỡ, con lăn, động cơ, hộp giảm tốc…) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,654 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 172 | Cắt băng tải B500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 2 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 173 | Tháo dỡ băng tải B500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,654 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 174 | Lắp đặt băng tải B500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,654 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 175 | Dán băng tải B500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối | 2 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 176 | Lắp lại hệ thống băng tải B.500X5P(EP200)x(4.5+1.5)x11mm, dài 30 mét/01 máy (bao gồm khung, giá đỡ, con lăn, động cơ, hộp giảm tốc…); | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,654 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 177 | Chạy thử không tải; có tải | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 2 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 178 | Lắp dựng, tháo giàn giáo phục vụ công tác thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 6,224 | Hạng mục XI - Sửa chữa, bảo dưỡng đường hơi chính |
| 179 | Tháo bảo ôn đường hơi chính DN300 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 171,503 | Hạng mục XI - Sửa chữa, bảo dưỡng đường hơi chính |
| 180 | Hàn gia cố mối hàn đường ống hơi chính bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3,061 | Hạng mục XI - Sửa chữa, bảo dưỡng đường hơi chính |
| 181 | Bọc bảo ôn đường hơi chính bằng bông cách nhiệt dày 150mm - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 171,503 | Hạng mục XI - Sửa chữa, bảo dưỡng đường hơi chính |
| 182 | Bọc tôn inox 0,5mm - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 171,503 | Hạng mục XI - Sửa chữa, bảo dưỡng đường hơi chính |
| 183 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo bên ngoài phục vụ thi công khu vực quạt khói, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,4 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 184 | Tháo dỡ bảo ôn quạt khói dày 100mm phục vụ sửa chữa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,84 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 185 | Tháo dỡ vỏ gối đỡ quạt (nặng TB 1200kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,4 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 186 | Tháo dỡ khớp nối động cơ và quạt (nặng TB 130kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,13 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 187 | Tháo dỡ khớp nối giãn nở đầu vào - đầu ra quạt (nặng TB 150kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 188 | Tháo dỡ cụm van cánh hướng (nặng TB 250kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,25 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 189 | Tháo dỡ vỏ quạt (nặng TB 1000kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 190 | Tháo dỡ trục của quạt (nặng TB 500kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,5 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 191 | Tháo dỡ cánh quạt (nặng TB 600kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 192 | Tháo dỡ vòng bi cũ gối trục đầu quạt và đầu động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 193 | Lắp đặt vòng bi mới - LDA cấp vòng bi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 194 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại cánh quạt (nặng TB 600kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 195 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại trục của quạt (nặng TB 500kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,5 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 196 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ quạt (nặng TB 1000kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 197 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại cụm van cánh hướng (nặng TB 250kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,25 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 198 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp giãn nở đầu vào - đầu ra quạt (nặng TB 150kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 199 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp nối động cơ và quạt (nặng TB 130kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,13 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 200 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ gối đỡ quạt (nặng TB 1200kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,2 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 201 | Bảo ôn lại quạt khói bằng bông cách nhiệt dày 100 mm - LDA cấp bông khoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,84 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 202 | Bọc tôn bảo ôn phía ngoài lớp bông bảo ôn quạt khói - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,84 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 203 | Chạy thử không tải và có tải quạt khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | 1 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 204 | Tháo dỡ bảo ôn xung quanh cửa lỗ nhân công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục XIII - Sửa chữa thay thế cửa nhân công bộ hâm và sấy không khí |
| 205 | Tháo 06 nắp cửa nhân công KT500mm x 500mm khu vực bộ hâm và bộ sấy không khí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,094 | Hạng mục XIII - Sửa chữa thay thế cửa nhân công bộ hâm và sấy không khí |
| 206 | Cắt bỏ 06 mặt bích cửa nhân công khu vực bộ hâm và bộ sấy không khí KT 500mm x 500mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 12 | Hạng mục XIII - Sửa chữa thay thế cửa nhân công bộ hâm và sấy không khí |
| 207 | Lắp 06 mặt bích cửa nhân công khu vực bộ hâm và bộ sấy không khí (Bích thép, KT: 650mm x □500mm x cao 250mm, dày 8mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 3 | Hạng mục XIII - Sửa chữa thay thế cửa nhân công bộ hâm và sấy không khí |
| 208 | Lắp bu lông nắp M16 x 60 cửa nhân công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 120 | Hạng mục XIII - Sửa chữa thay thế cửa nhân công bộ hâm và sấy không khí |
| 209 | Gia công, lắp đặt tay nắm cửa nhân công Ø20x 350mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | Hạng mục XIII - Sửa chữa thay thế cửa nhân công bộ hâm và sấy không khí |
| 210 | Lắp đặt 06 nắp cửa nhân công khu vực bộ hâm và bộ sấy không khí (Vật liệu thép, KT: 650mm x 650mm x 8mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 3 | Hạng mục XIII - Sửa chữa thay thế cửa nhân công bộ hâm và sấy không khí |
| 211 | Bọc bảo ôn xung quanh cửa lỗ nhân công - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục XIII - Sửa chữa thay thế cửa nhân công bộ hâm và sấy không khí |
| 212 | Bọc tôn bảo ôn xung quanh cửa lỗ nhân công - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục XIII - Sửa chữa thay thế cửa nhân công bộ hâm và sấy không khí |
| 213 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ công tác thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,12 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 214 | Gia công thép kết cấu phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,226 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 215 | Lắp đặt khung thép kết cấu biện pháp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,226 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 216 | Tháo bảo ôn van an toàn DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,318 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 217 | Đo đạc lấy số liệu hành trình của lò xo đóng mở van, ghi chép số liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 218 | Tháo mặt bích cụm van, tháo van an toàn DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 219 | Vận chuyển van xuống mặt đất và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 220 | Vận chuyển van từ vị trí tháo dỡ về xưởng và ngược lại, cung đường 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 221 | Tháo cần đóng mở van khẩn cấp, mặt bích trên van, cụm lò xo áp lực, ti van, đĩa dẫn hướng, đĩa van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 222 | Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 223 | Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột thô vanle cam 200 micromet | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,5 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 224 | Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột tinh vanle cam 1000 micromet | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,5 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 225 | Vệ sinh tổng thể mặt trong và ngoài van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3,429 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 226 | Lắp lại đĩa van, đĩa dẫn hướng van, ti van, mặt bích trên thân van, cần đóng mở van khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 227 | Lắp đặt lại van an toàn DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 228 | Hiệu chỉnh lại thông số hành trình van về vị trí ban đầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 229 | Bọc bảo ôn van bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,318 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 230 | Bọc tôn phía ngoài - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,318 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 231 | Tháo dỡ khung thép kết cấu biện pháp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,226 | Hạng mục XIV - Sửa chữa tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 232 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,9 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 233 | Tháo lớp bảo ôn đường ống gió vị trí thi công (bảo ôn dày 100mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 19,2 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 234 | Tháo nắp hộp cánh đóng đường khói đầu thoát | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,377 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 235 | Tháo nắp dưới hộp cánh đóng mở | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,025 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 236 | Tháo cánh đóng mở KT1800mm x 2600mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,294 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 237 | Làm sạch, vệ sinh cánh đóng mở, hộp cánh đóng mở, thanh dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20,68 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 238 | Hàn gia cố hộp cánh đóng mở, cánh đóng mở, thanh dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 1,5 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 239 | Sơn hộp cánh đóng mở, cánh đóng mở, thanh dẫn hướng (03 lớp sơn gốc Epoxy) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20,68 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 240 | Bảo dưỡng, tra mỡ đường dây cáp Ø16mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 5 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 241 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng puly dẫn cáp Ø300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 242 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng tời quay cáp bằng tay KT200mm x 300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 0,5 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 243 | Lắp nắp dưới hộp cánh đóng mở KT200mm x 2000mm x 8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,025 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 244 | Lắp đặt cánh đóng mở KT1800mm x 2600mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,294 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 245 | Kiểm tra, cân chỉnh độ đóng mở của cánh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 246 | Lắp nắp hộp cánh đóng đường khói đầu thoát KT 2000mmx3000mmx8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,188 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 247 | Bọc bảo ôn đường ống (bảo ôn dày 100mm) - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 19,2 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| 248 | Bọc tôn hệ thống đường ống - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 19,2 | Hạng mục XV - Sửa chữa bảo trì 01 bộ cánh đóng đường khói đầu thoát |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi