Gói thầu: QLBT: Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng - năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | QLBT: Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng - năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 11:53:00 đến ngày 2021-01-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,150,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quản lý thường xuyên luồng vịnh Cát Bà | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực và cơ quan lý đường thủy nội đại theo phân cấp định kỳ hàng tháng, quý đi kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V. E-HSMT | lần/năm | 12 | |
| 3 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa (trạm) tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V. E-HSMT | lần/năm | 52 | |
| 4 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V. E-HSMT | lần/năm | 12 | |
| 5 | Công tác bảo trì Đường thủy nội địa vịnh Cát Bà | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 6 | Bảo dưỡng biển định hướng | Chương V. E-HSMT | lần/năm/biển | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng biển thông báo | Chương V. E-HSMT | lần/năm/biển | 1 | |
| 8 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn | Chương V. E-HSMT | lần/bộ/năm | 1 | |
| 9 | Sơn màu cột BTCT | Chương V. E-HSMT | lần/cột/năm | 2 | |
| 10 | Sơn màu biển định hướng | Chương V. E-HSMT | lần/biển/năm | 1 | |
| 11 | Sơn màu biển thông báo | Chương V. E-HSMT | lần/biển/năm | 1 | |
| 12 | Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn | Chương V. E-HSMT | lần/bộ/năm | 1 | |
| 13 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời | Chương V. E-HSMT | lần/đèn/năm | 12 | |
| 14 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa vịnh Cát Bà | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 15 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V. E-HSMT | công/trạm/năm | 365 | |
| 16 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V. E-HSMT | ngày/năm | 12 | |
| 17 | Đọc mực nước, đếm phương tiện VT | Chương V. E-HSMT | công/trạm/năm | 730 | |
| 18 | Quan hệ với địa phương (2 xã) | Chương V. E-HSMT | lần/năm/trạm | 12 | |
| 19 | Công tác quản lý thường xuyên luồng lạch Bãi Bèo | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 20 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực và cơ quan lý đường thủy nội đại theo phân cấp định kỳ hàng tháng, quý đi kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V. E-HSMT | lần/năm | 12 | |
| 21 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa (trạm) tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên tuyến luồng | Chương V. E-HSMT | lần/năm | 52 | |
| 22 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V. E-HSMT | lần/năm | 12 | |
| 23 | Công tác bảo trì Đường thủy nội địa lạch Bãi Bèo | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 24 | Bảo dưỡng biển định hướng | Chương V. E-HSMT | lần/năm/biển | 5 | |
| 25 | Bảo dưỡng biển luồng cách bờ | Chương V. E-HSMT | lần/năm/biển | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V. E-HSMT | lần/bộ/năm | 5 | |
| 27 | Sơn màu cột BTCT | Chương V. E-HSMT | lần/cột/năm | 8 | |
| 28 | Bảo dưỡng cột thép D160, H=3m | Chương V. E-HSMT | lần/cột/năm | 1 | |
| 29 | Sơn màu cột cột thép D160, H=3m | Chương V. E-HSMT | lần/cột/năm | 1 | |
| 30 | Sơn màu biển định hướng | Chương V. E-HSMT | lần/biển/năm | 5 | |
| 31 | Sơn màu biển luồng cách bờ | Chương V. E-HSMT | lần/biển/năm | 1 | |
| 32 | Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn | Chương V. E-HSMT | lần/bộ/năm | 5 | |
| 33 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời | Chương V. E-HSMT | lần/đèn/năm | 60 | |
| 34 | Công tác quản lý thường xuyên luồng lạch Tùng Gấu - Cửa Đông | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 35 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực và cơ quan lý đường thủy nội đại theo phân cấp định kỳ hàng tháng, quý đi kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V. E-HSMT | lần/năm | 12 | |
| 36 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa (trạm) tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên tuyến luồng | Chương V. E-HSMT | lần/năm | 52 | |
| 37 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V. E-HSMT | lần/năm | 12 | |
| 38 | Công tác bảo trì Đường thủy nội địa lạch Tùng Gấu - Cửa Đông | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 39 | Bảo dưỡng biển định hướng | Chương V. E-HSMT | lần/năm/biển | 10 | |
| 40 | Bảo dưỡng biển luồng cách bờ | Chương V. E-HSMT | lần/năm/biển | 1 | |
| 41 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V. E-HSMT | lần/bộ/năm | 10 | |
| 42 | Sơn màu cột BTCT | Chương V. E-HSMT | lần/cột/năm | 20 | |
| 43 | Sơn màu biển định hướng | Chương V. E-HSMT | lần/biển/năm | 10 | |
| 44 | Sơn màu biển luồng cách bờ | Chương V. E-HSMT | lần/biển/năm | 1 | |
| 45 | Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V. E-HSMT | lần/bộ/năm | 10 | |
| 46 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời | Chương V. E-HSMT | lần/đèn/năm | 120 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi