Gói thầu: Thuê phần mềm quản lý bệnh viện (HIS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê phần mềm quản lý bệnh viện (HIS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252133 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:51:00 đến ngày 2021-01-04 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,600,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân hệ Quản lý hành chính, đón tiếp | Phân hệ Quản lý hành chính, đón tiếp | Phân hệ | 1 | |
| 2 | Tiếp nhận bệnh nhân. Đón tiếp điện tử bằng thẻ khám chưa bệnh thông minh theo chương trình một thẻ quốc gia. | Tiếp nhận bệnh nhân. Đón tiếp điện tử bằng thẻ khám chưa bệnh thông minh theo chương trình một thẻ quốc gia. | chức năng | 1 | |
| 3 | Điều phối bệnh nhân vào các phòng khám (một hoặc nhiều phòng khám đồng thời) | Điều phối bệnh nhân vào các phòng khám (một hoặc nhiều phòng khám đồng thời) | chức năng | 1 | |
| 4 | Hệ hống xếp hàng cho khoa khám bệnh (lấy STT thông thường, STT khẩn, STT đặt trước và STT ưu tiên ) | Hệ hống xếp hàng cho khoa khám bệnh (lấy STT thông thường, STT khẩn, STT đặt trước và STT ưu tiên ) | chức năng | 1 | |
| 5 | Hệ thống xếp hàng cho khoa cận lâm sàng (xét nghiệm, CĐHA, phòng lấy mẫu …) (STT thường, khẩn, đặt trước, ưu tiên) | Hệ thống xếp hàng cho khoa cận lâm sàng (xét nghiệm, CĐHA, phòng lấy mẫu …) (STT thường, khẩn, đặt trước, ưu tiên) | chức năng | 1 | |
| 6 | Ứng dụng thẻ bệnh nhân thông minh | Ứng dụng thẻ bệnh nhân thông minh | chức năng | 1 | |
| 7 | Tiếp đón bệnh nhân tự động bằng thẻ (không cần nhân viên lễ tân) | Tiếp đón bệnh nhân tự động bằng thẻ (không cần nhân viên lễ tân) | chức năng | 1 | |
| 8 | Kết nói đầu đọc Qrcode để đọc thông tin thẻ BHYT | Kết nói đầu đọc Qrcode để đọc thông tin thẻ BHYT | chức năng | 1 | |
| 9 | Tích hợp tra cứu thẻ trực tiếp trên cổng giám định phát hiện thẻ sai sót | Tích hợp tra cứu thẻ trực tiếp trên cổng giám định phát hiện thẻ sai sót | chức năng | 1 | |
| 10 | Tự động cập nhật hạn thẻ khi phát hiện sai lệch thông tin trên cổng | Tự động cập nhật hạn thẻ khi phát hiện sai lệch thông tin trên cổng | chức năng | 1 | |
| 11 | Tích hợp liên thông hệ thống kho dữ liệu Sở y tế (Datawarehouse), thống kê lượt khám, số BN khám (BHYT, Viện phí, Dịch vụ, Khám sức khỏe…) | Tích hợp liên thông hệ thống kho dữ liệu Sở y tế (Datawarehouse), thống kê lượt khám, số BN khám (BHYT, Viện phí, Dịch vụ, Khám sức khỏe…) | chức năng | 1 | |
| 12 | Tích hợp, liên thông số liệu khám chữa bệnh với hệ thống HIPO (APP mobile, tablet quản lý cho Ban giám đốc BV, SYT) cho phép thống kê toàn bộ hoạt động khám chữa bệnh của BV. | Tích hợp, liên thông số liệu khám chữa bệnh với hệ thống HIPO (APP mobile, tablet quản lý cho Ban giám đốc BV, SYT) cho phép thống kê toàn bộ hoạt động khám chữa bệnh của BV. | chức năng | 1 | |
| 13 | Phân hệ Quản lý Khám bệnh | Phân hệ Quản lý Khám bệnh | Phân hệ | 1 | |
| 14 | Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách người bệnh chờ khám, người bệnh đã có kết quả CLS | Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách người bệnh chờ khám, người bệnh đã có kết quả CLS | chức năng | 1 | |
| 15 | Phát loa gọi BN vào khám bệnh | Phát loa gọi BN vào khám bệnh | chức năng | 1 | |
| 16 | Chức năng Hỏi bệnh | Chức năng Hỏi bệnh | chức năng | 1 | |
| 17 | Chức năng khai báo dấu hiệu sinh tồn | Chức năng khai báo dấu hiệu sinh tồn | chức năng | 1 | |
| 18 | Chức năng Khám bệnh BN thông thường | Chức năng Khám bệnh BN thông thường | chức năng | 1 | |
| 19 | In tờ điều trị | In tờ điều trị | chức năng | 1 | |
| 20 | Chức năng chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), Thủ thuật, các dịch vụ khác | Chức năng chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), Thủ thuật, các dịch vụ khác | chức năng | 1 | |
| 21 | Cảnh báo kết quả xét nghiệm bất thường, nằm ngoài giới hạn cho phép | Cảnh báo kết quả xét nghiệm bất thường, nằm ngoài giới hạn cho phép | chức năng | 1 | |
| 22 | Chức năng kê đơn thuốc (trong gói, ngoài gói) | Chức năng kê đơn thuốc (trong gói, ngoài gói) | chức năng | 1 | |
| 23 | Chức năng kê đơn vật tư (trong gói, ngoài gói) | Chức năng kê đơn vật tư (trong gói, ngoài gói) | chức năng | 1 | |
| 24 | Quản lý, kê đơn thuốc theo phác đồ điều trị chống xuất toán | Quản lý, kê đơn thuốc theo phác đồ điều trị chống xuất toán | chức năng | 1 | |
| 25 | Quản lý, chỉ định dịch vụ theo phác đồ điều trị chống xuất toán | Quản lý, chỉ định dịch vụ theo phác đồ điều trị chống xuất toán | chức năng | 1 | |
| 26 | Chức năng xem kết quả CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), thủ thuật trực tiếp tại phòng khám | Chức năng xem kết quả CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), thủ thuật trực tiếp tại phòng khám | chức năng | 1 | |
| 27 | Chức năng xác nhận thành phần tham gia PTTT | Chức năng xác nhận thành phần tham gia PTTT | chức năng | 1 | |
| 28 | Tính công phẫu thuật, thủ thuật | Tính công phẫu thuật, thủ thuật | chức năng | 1 | |
| 29 | Tính lỗ lãi, lợi nhuận dịch vụ kỹ thuật: Xét nghiệm, CĐHA, Phẫu thuật thủ thuật… | Tính lỗ lãi, lợi nhuận dịch vụ kỹ thuật: Xét nghiệm, CĐHA, Phẫu thuật thủ thuật… | chức năng | 1 | |
| 30 | Hoạch toán doanh thu khoa phòng | Hoạch toán doanh thu khoa phòng | chức năng | 1 | |
| 31 | Chức năng chuyển phòng khám | Chức năng chuyển phòng khám | chức năng | 1 | |
| 32 | Chức năng Thêm phòng khám | Chức năng Thêm phòng khám | chức năng | 1 | |
| 33 | Chức năng xem hồ sơ bệnh án | Chức năng xem hồ sơ bệnh án | chức năng | 1 | |
| 34 | Chức năng cảnh báo số tiền tạm ứng không đủ | Chức năng cảnh báo số tiền tạm ứng không đủ | chức năng | 1 | |
| 35 | Chức năng cảnh báo kê thuốc vượt định mức trong gói dịch vụ kỹ thuật | Chức năng cảnh báo kê thuốc vượt định mức trong gói dịch vụ kỹ thuật | chức năng | 1 | |
| 36 | Chức năng cảnh báo kê vật tư vượt định mức trong gói dịch vụ kỹ thuật | Chức năng cảnh báo kê vật tư vượt định mức trong gói dịch vụ kỹ thuật | chức năng | 1 | |
| 37 | Chức năng chặn không cho phép chỉ định thuốc, vật tư hao phí vượt giá dịch vụ kỹ thuật | Chức năng chặn không cho phép chỉ định thuốc, vật tư hao phí vượt giá dịch vụ kỹ thuật | chức năng | 1 | |
| 38 | Chức năng quản lý chặt trẽ người bệnh không có thẻ BHYT (Thu tiền công khám, tiền CLS, tiền thủ thuật) | Chức năng quản lý chặt trẽ người bệnh không có thẻ BHYT (Thu tiền công khám, tiền CLS, tiền thủ thuật) | chức năng | 1 | |
| 39 | Chức năng cảnh báo chỉ định trùng dịch vụ | Chức năng cảnh báo chỉ định trùng dịch vụ | chức năng | 1 | |
| 40 | Chức năng cảnh báo thời gian tái sử dụng HBA1C theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện. | Chức năng cảnh báo thời gian tái sử dụng HBA1C theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện. | chức năng | 1 | |
| 41 | Cảnh báo 1 số lưu ý khi chỉ định 1 số dịch vụ theo Thông tu hiện hành và quy định của bệnh viện | Cảnh báo 1 số lưu ý khi chỉ định 1 số dịch vụ theo Thông tu hiện hành và quy định của bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 42 | Chức năng sử dụng, tạo đơn thuốc mẫu | Chức năng sử dụng, tạo đơn thuốc mẫu | chức năng | 1 | |
| 43 | Chức năng sử dụng, tạo đơn vật tư mẫu | Chức năng sử dụng, tạo đơn vật tư mẫu | chức năng | 1 | |
| 44 | Chức năng sử dụng đơn thuốc cũ | Chức năng sử dụng đơn thuốc cũ | chức năng | 1 | |
| 45 | Chức năng sử dụng đơn vật tư cũ | Chức năng sử dụng đơn vật tư cũ | chức năng | 1 | |
| 46 | Chức năng cảnh báo trùng thuốc, trùng nhóm kháng sinh | Chức năng cảnh báo trùng thuốc, trùng nhóm kháng sinh | chức năng | 1 | |
| 47 | Chức năng cảnh báo tương tác thuốc theo bảng màu | Chức năng cảnh báo tương tác thuốc theo bảng màu | chức năng | 1 | |
| 48 | In phiếu chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN...), Thủ thuật, các dịch vụ khác | In phiếu chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN...), Thủ thuật, các dịch vụ khác | chức năng | 1 | |
| 49 | In phiếu kết quả CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), thủ thuật ngay tại phòng khám | In phiếu kết quả CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), thủ thuật ngay tại phòng khám | chức năng | 1 | |
| 50 | In đơn thuốc (trong gói, ngoài gói) | In đơn thuốc (trong gói, ngoài gói) | chức năng | 1 | |
| 51 | In đơn vật tư (trong gói, ngoài gói) | In đơn vật tư (trong gói, ngoài gói) | chức năng | 1 | |
| 52 | Chức năng kết thúc khám: Cấp đơn cho về, cho về, Nhập viện, Chuyển viện, Tử vong, Hẹn khám mới, Hẹn khám tiếp, Khác… | Chức năng kết thúc khám: Cấp đơn cho về, cho về, Nhập viện, Chuyển viện, Tử vong, Hẹn khám mới, Hẹn khám tiếp, Khác… | chức năng | 1 | |
| 53 | In phiếu khám bệnh vào viện | In phiếu khám bệnh vào viện | chức năng | 1 | |
| 54 | In phiếu chuyển tuyến | In phiếu chuyển tuyến | chức năng | 1 | |
| 55 | In giấy hẹn khám | In giấy hẹn khám | chức năng | 1 | |
| 56 | In bảng kê thanh toán ra viện theo mẫu biểu 01BV- BHYT | In bảng kê thanh toán ra viện theo mẫu biểu 01BV- BHYT | chức năng | 1 | |
| 57 | Các mẫu biểu báo cáo khác của phân hệ khám bệnh: Sổ khám bệnh, báo cáo hoạt động khám bệnh, báo cáo cận lầm sàng, báo cáo tai nạn thương tích. | Các mẫu biểu báo cáo khác của phân hệ khám bệnh: Sổ khám bệnh, báo cáo hoạt động khám bệnh, báo cáo cận lầm sàng, báo cáo tai nạn thương tích. | chức năng | 1 | |
| 58 | Tích hợp, liên thông hồ sơ sức khỏe cá nhân liên thông thông tin khám chữa bệnh, kết quả CLS, đơn thuốc, PTTT…sau khi kết thúc khám | Tích hợp, liên thông hồ sơ sức khỏe cá nhân liên thông thông tin khám chữa bệnh, kết quả CLS, đơn thuốc, PTTT…sau khi kết thúc khám | chức năng | 1 | |
| 59 | Tính toán thời gian, đường đi ngắn nhất của BN khi thực hiện các dịch vụ CLS (theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | Tính toán thời gian, đường đi ngắn nhất của BN khi thực hiện các dịch vụ CLS (theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | chức năng | 1 | |
| 60 | Tính toán thời gian trung bình chờ tiếp đón, chờ khám của 1 BN (theo 83 tiêu chí chấm điểm BV) | Tính toán thời gian trung bình chờ tiếp đón, chờ khám của 1 BN (theo 83 tiêu chí chấm điểm BV) | chức năng | 1 | |
| 61 | Tính toán thời gian trung bình trả kết quả cận lâm sàng: Xét nghiệm, X-quang, Siêu âm…(theo 83 tiêu chí chấm điểm BV) | Tính toán thời gian trung bình trả kết quả cận lâm sàng: Xét nghiệm, X-quang, Siêu âm…(theo 83 tiêu chí chấm điểm BV) | chức năng | 1 | |
| 62 | Tính toán tỷ lệ % trả kết quả đúng hẹn (theo 83 tiêu chí chấm điểm BV) | Tính toán tỷ lệ % trả kết quả đúng hẹn (theo 83 tiêu chí chấm điểm BV) | chức năng | 1 | |
| 63 | Tính toán tỷ lệ % trả kết quả không đúng hẹn (theo 83 tiêu chí chấm điểm BV) | Tính toán tỷ lệ % trả kết quả không đúng hẹn (theo 83 tiêu chí chấm điểm BV) | chức năng | 1 | |
| 64 | Quản lý điều trị nội trú | Quản lý điều trị nội trú | Phân hệ | 1 | |
| 65 | Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách người bệnh đang điều trị. | Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách người bệnh đang điều trị. | chức năng | 1 | |
| 66 | Chức năng thăm khám. | Chức năng thăm khám. | chức năng | 1 | |
| 67 | Chức năng chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), Thủ thuật, phẫu thuật, các dịch vụ khác. | Chức năng chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), Thủ thuật, phẫu thuật, các dịch vụ khác. | chức năng | 1 | |
| 68 | Cảnh báo kết quả xét nghiệm bất thường, nằm ngoài giới hạn cho phép | Cảnh báo kết quả xét nghiệm bất thường, nằm ngoài giới hạn cho phép | chức năng | 1 | |
| 69 | Khai báo thông tin mẫu bệnh phẩm: Thời gian lấy mẫu, người lấy mẫu, loại mẫu theo ISO 15189 | Khai báo thông tin mẫu bệnh phẩm: Thời gian lấy mẫu, người lấy mẫu, loại mẫu theo ISO 15189 | chức năng | 1 | |
| 70 | Chức năng khai báo thông tin dấu hiệu sinh tồn | Chức năng khai báo thông tin dấu hiệu sinh tồn | chức năng | 1 | |
| 71 | Chức năng kê đơn thuốc (trong gói, ngoài gói) | Chức năng kê đơn thuốc (trong gói, ngoài gói) | chức năng | 1 | |
| 72 | Chức năng kê đơn vật tư (trong gói, ngoài gói) | Chức năng kê đơn vật tư (trong gói, ngoài gói) | chức năng | 1 | |
| 73 | Chức năng tạo phiếu máu, chế phẩm máu | Chức năng tạo phiếu máu, chế phẩm máu | chức năng | 1 | |
| 74 | Chức năng tổng hợp đơn thuốc thành phiếu tổng hợp y lệnh thuốc | Chức năng tổng hợp đơn thuốc thành phiếu tổng hợp y lệnh thuốc | chức năng | 1 | |
| 75 | Chức năng tổng hợp đơn vật tư thành phiếu tổng hợp y lệnh vật tư | Chức năng tổng hợp đơn vật tư thành phiếu tổng hợp y lệnh vật tư | chức năng | 1 | |
| 76 | Chức năng tổng hợp các phiếu máu, chế phẩm máu thành phiếu tổng hợp lĩnh máu, chế phẩm máu | Chức năng tổng hợp các phiếu máu, chế phẩm máu thành phiếu tổng hợp lĩnh máu, chế phẩm máu | chức năng | 1 | |
| 77 | Chức năng xem kết quả CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), thủ thuật, phẫu thuật. | Chức năng xem kết quả CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN), thủ thuật, phẫu thuật. | chức năng | 1 | |
| 78 | Chức năng cảnh báo thời gian tái sử dụng HBA1C theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Chức năng cảnh báo thời gian tái sử dụng HBA1C theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 79 | Cảnh báo 1 số lưu ý khi chỉ định 1 số dịch vụ theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Cảnh báo 1 số lưu ý khi chỉ định 1 số dịch vụ theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 80 | Chức năng in kết quả xét nghiệm ngay tại khoa điều trị | Chức năng in kết quả xét nghiệm ngay tại khoa điều trị | chức năng | 1 | |
| 81 | Chức năng hội chẩn | Chức năng hội chẩn | chức năng | 1 | |
| 82 | Chức năng gửi khám kết hợp | Chức năng gửi khám kết hợp | chức năng | 1 | |
| 83 | Chức năng gửi điều trị kết hợp | Chức năng gửi điều trị kết hợp | chức năng | 1 | |
| 84 | Chức năng chuyển mổ cấp cứu | Chức năng chuyển mổ cấp cứu | chức năng | 1 | |
| 85 | Chức năng chuyển mổ phiên | Chức năng chuyển mổ phiên | chức năng | 1 | |
| 86 | Chức năng xem Hồ sơ bệnh án | Chức năng xem Hồ sơ bệnh án | chức năng | 1 | |
| 87 | Chức năng cảnh báo chỉ định trùng dịch vụ | Chức năng cảnh báo chỉ định trùng dịch vụ | chức năng | 1 | |
| 88 | Chức năng sử dụng, tạo đơn thuốc mẫu | Chức năng sử dụng, tạo đơn thuốc mẫu | chức năng | 1 | |
| 89 | Chức năng sử dụng, tạo đơn vật tư mẫu | Chức năng sử dụng, tạo đơn vật tư mẫu | chức năng | 1 | |
| 90 | Chức năng sử dụng đơn thuốc cũ | Chức năng sử dụng đơn thuốc cũ | chức năng | 1 | |
| 91 | Chức năng sử dụng đơn vật tư cũ | Chức năng sử dụng đơn vật tư cũ | chức năng | 1 | |
| 92 | Chức năng cảnh báo trùng thuốc, trùng nhóm kháng sinh | Chức năng cảnh báo trùng thuốc, trùng nhóm kháng sinh | chức năng | 1 | |
| 93 | Chức năng cảnh báo tương tác thuốc theo bảng màu | Chức năng cảnh báo tương tác thuốc theo bảng màu | chức năng | 1 | |
| 94 | Chức năng cảnh báo thuốc còn sử dụng | Chức năng cảnh báo thuốc còn sử dụng | chức năng | 1 | |
| 95 | Chức năng cảnh báo số tiền tạm ứng không đủ khi chỉ định dịch vụ/thuốc/vật tư (trừ hao phí không tính tiền cho BN) | Chức năng cảnh báo số tiền tạm ứng không đủ khi chỉ định dịch vụ/thuốc/vật tư (trừ hao phí không tính tiền cho BN) | chức năng | 1 | |
| 96 | Chức năng cảnh báo kê thuốc vượt định mức trong gói | Chức năng cảnh báo kê thuốc vượt định mức trong gói | chức năng | 1 | |
| 97 | Chức năng cảnh báo kê vật tư vượt định mức trong gói | Chức năng cảnh báo kê vật tư vượt định mức trong gói | chức năng | 1 | |
| 98 | Cảnh báo dịch vụ CLS chưa thực hiện khi xuất khoa/xuất viện. | Cảnh báo dịch vụ CLS chưa thực hiện khi xuất khoa/xuất viện. | chức năng | 1 | |
| 99 | Quản lý, kê đơn thuốc theo phác đồ điều trị để tránh bị xuất toán BHYT | Quản lý, kê đơn thuốc theo phác đồ điều trị để tránh bị xuất toán BHYT | chức năng | 1 | |
| 100 | Quản lý, chỉ định dịch vụ theo phác đồ điều trị chống xuất toán | Quản lý, chỉ định dịch vụ theo phác đồ điều trị chống xuất toán | chức năng | 1 | |
| 101 | In phiếu chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN...), Thủ thuật, các dịch vụ khác | In phiếu chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN...), Thủ thuật, các dịch vụ khác | chức năng | 1 | |
| 102 | In phiếu tổng hợp y lệnh thuốc | In phiếu tổng hợp y lệnh thuốc | chức năng | 1 | |
| 103 | In phiếu tổng hợp y lệnh vật tư | In phiếu tổng hợp y lệnh vật tư | chức năng | 1 | |
| 104 | In phiếu tổng hợp lĩnh máu | In phiếu tổng hợp lĩnh máu | chức năng | 1 | |
| 105 | In phiếu tổng hợp lĩnh suất ăn | In phiếu tổng hợp lĩnh suất ăn | chức năng | 1 | |
| 106 | In phiếu điều trị | In phiếu điều trị | chức năng | 1 | |
| 107 | In phiếu chăm sóc | In phiếu chăm sóc | chức năng | 1 | |
| 108 | In phiếu chức năng sống | In phiếu chức năng sống | chức năng | 1 | |
| 109 | In phiếu truyền máu | In phiếu truyền máu | chức năng | 1 | |
| 110 | In phiếu truyền dịch | In phiếu truyền dịch | chức năng | 1 | |
| 111 | In phiếu hội chẩn | In phiếu hội chẩn | chức năng | 1 | |
| 112 | In giấy chứng nhận Phẫu Thuật | In giấy chứng nhận Phẫu Thuật | chức năng | 1 | |
| 113 | In phiếu chỉ định giải phẫu bệnh | In phiếu chỉ định giải phẫu bệnh | chức năng | 1 | |
| 114 | In giấy đề nghị người bệnh đi tạm ứng | In giấy đề nghị người bệnh đi tạm ứng | chức năng | 1 | |
| 115 | Chức năng kết thúc điều trị: Ra viện, Trốn viện, Chuyển khoa, Chuyển viện, Tử vong, Khác | Chức năng kết thúc điều trị: Ra viện, Trốn viện, Chuyển khoa, Chuyển viện, Tử vong, Khác | chức năng | 1 | |
| 116 | In giấy ra viện (lấy được cả thông tin PTTT như phương pháp PT…, thông tin nghỉ ốm (nhập số ngày được nghỉ, tính bắt đầu từ ngày ra viện +1)) | In giấy ra viện (lấy được cả thông tin PTTT như phương pháp PT…, thông tin nghỉ ốm (nhập số ngày được nghỉ, tính bắt đầu từ ngày ra viện +1)) | chức năng | 1 | |
| 117 | In giấy chuyển tuyến | In giấy chuyển tuyến | chức năng | 1 | |
| 118 | In phiếu công khai thuốc (Mẫu 11D /BV-01/TT23) | In phiếu công khai thuốc (Mẫu 11D /BV-01/TT23) | chức năng | 1 | |
| 119 | In bảng kê thanh toán ra viện theo mẫu biểu 02BV- BHYT | In bảng kê thanh toán ra viện theo mẫu biểu 02BV- BHYT | chức năng | 1 | |
| 120 | In bảng kê thanh toán ra viện theo mẫu biểu 02BV- BHYT (Áp dụng cho đối tượng người bệnh không có thẻ BHYT) | In bảng kê thanh toán ra viện theo mẫu biểu 02BV- BHYT (Áp dụng cho đối tượng người bệnh không có thẻ BHYT) | chức năng | 1 | |
| 121 | Tính toán thời gian, đường đi ngắn nhất của BN khi thực hiện các dịch vụ CLS (theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | Tính toán thời gian, đường đi ngắn nhất của BN khi thực hiện các dịch vụ CLS (theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | chức năng | 1 | |
| 122 | BN xuất viện chưa thanh toán thì lần vào viện sau sẽ cảnh báo tại tiếp đón. | BN xuất viện chưa thanh toán thì lần vào viện sau sẽ cảnh báo tại tiếp đón. | chức năng | 1 | |
| 123 | Kiểm tra thông tin thẻ BHYT trên cổng thông tin BH khi nhập thẻ BH trong nội trú. | Kiểm tra thông tin thẻ BHYT trên cổng thông tin BH khi nhập thẻ BH trong nội trú. | chức năng | 1 | |
| 124 | Quản lý chỉ định lâm sàng, cận lâm sàng | Quản lý chỉ định lâm sàng, cận lâm sàng | chức năng | 1 | |
| 125 | Chỉ định dịch vụ cận lâm sàng | Chỉ định dịch vụ cận lâm sàng | chức năng | 1 | |
| 126 | Chỉ định dịch vụ cận lâm sàng theo gói | Chỉ định dịch vụ cận lâm sàng theo gói | chức năng | 1 | |
| 127 | Chuyển đổi loại hình thanh toán khi chỉ định | Chuyển đổi loại hình thanh toán khi chỉ định | chức năng | 1 | |
| 128 | Cảnh báo số tiền vượt trần BHYT khi chỉ định CLS | Cảnh báo số tiền vượt trần BHYT khi chỉ định CLS | chức năng | 1 | |
| 129 | Chỉ định cận lâm sàng theo phác đồ | Chỉ định cận lâm sàng theo phác đồ | chức năng | 1 | |
| 130 | Cảnh báo chỉ định cận lâm sàng sai phác đồ | Cảnh báo chỉ định cận lâm sàng sai phác đồ | chức năng | 1 | |
| 131 | Quản lý ICD10 khi chỉ định cận lâm sàng | Quản lý ICD10 khi chỉ định cận lâm sàng | chức năng | 1 | |
| 132 | Phân hệ quản lý phòng mổ | Phân hệ quản lý phòng mổ | Phân hệ | 1 | |
| 133 | Quản lý phòng mổ chương trình, phòng mổ cấp cứu, phòng mổ dịch vụ (yêu cầu) | Quản lý phòng mổ chương trình, phòng mổ cấp cứu, phòng mổ dịch vụ (yêu cầu) | chức năng | 1 | |
| 134 | Quản lý BN mổ chương trình, mổ cấp cứu, mổ dịch vụ (yêu cầu) | Quản lý BN mổ chương trình, mổ cấp cứu, mổ dịch vụ (yêu cầu) | chức năng | 1 | |
| 135 | Chức năng trả mổ | Chức năng trả mổ | chức năng | 1 | |
| 136 | Chức năng trả về khoa điều trị | Chức năng trả về khoa điều trị | chức năng | 1 | |
| 137 | Hệ thống báo cáo thống kê: Số ca BN mổ phiên, mổ cấp cứu | Hệ thống báo cáo thống kê: Số ca BN mổ phiên, mổ cấp cứu | chức năng | 1 | |
| 138 | Quản lý thuốc tủ trực phòng mổ (Yêu cầu bù tủ trực thuốc chẵn, ví dụ trong ngày khoa sử dụng 2.25 lọ, cuối ngày Khoa Dược thu hồi 0.75 để xuất hủy vì thuốc dư sẽ hủy trong ngày, sau đó Khoa Dược sẽ bù lại 3 lọ cho khoa PT) | Quản lý thuốc tủ trực phòng mổ (Yêu cầu bù tủ trực thuốc chẵn, ví dụ trong ngày khoa sử dụng 2.25 lọ, cuối ngày Khoa Dược thu hồi 0.75 để xuất hủy vì thuốc dư sẽ hủy trong ngày, sau đó Khoa Dược sẽ bù lại 3 lọ cho khoa PT) | chức năng | 1 | |
| 139 | Quản lý vật tư tủ trực phòng mổ | Quản lý vật tư tủ trực phòng mổ | chức năng | 1 | |
| 140 | Quản lý ekip mổ | Quản lý ekip mổ | chức năng | 1 | |
| 141 | Quản lý thuốc, vật tư, gói phẫu thuật thủ thuật trong ca mổ | Quản lý thuốc, vật tư, gói phẫu thuật thủ thuật trong ca mổ | chức năng | 1 | |
| 142 | Quản lý Bệnh nhân hậu phẫu, sau mổ | Quản lý Bệnh nhân hậu phẫu, sau mổ | chức năng | 1 | |
| 143 | Hệ thống báo cáo thống kê: Doanh thu phòng mổ, lợi nhuận phòng mổ, sổ PTTT, báo cáo tai nạn thương tích. | Hệ thống báo cáo thống kê: Doanh thu phòng mổ, lợi nhuận phòng mổ, sổ PTTT, báo cáo tai nạn thương tích. | chức năng | 1 | |
| 144 | Quản lý phẫu thuật thủ thuật | Quản lý phẫu thuật thủ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 145 | In phiếu chứng nhận PTTT | In phiếu chứng nhận PTTT | chức năng | 1 | |
| 146 | In giải trình phẫu thuật thủ thuật | In giải trình phẫu thuật thủ thuật | chức năng | 1 | |
| 147 | Tính toán lợi nhuận phẫu thuật thủ thuật | Tính toán lợi nhuận phẫu thuật thủ thuật | chức năng | 1 | |
| 148 | Tạo thuốc, vật tư đi kèm gói phẫu thuật thủ thuật | Tạo thuốc, vật tư đi kèm gói phẫu thuật thủ thuật | chức năng | 1 | |
| 149 | Tạo thuốc, vật tư ngoài gói phẫu thuật thủ thuật | Tạo thuốc, vật tư ngoài gói phẫu thuật thủ thuật | chức năng | 1 | |
| 150 | Quản lý định mức thuốc gói phẫu thuật thủ thuật | Quản lý định mức thuốc gói phẫu thuật thủ thuật | chức năng | 1 | |
| 151 | Quản lý định mức vật tư gói phẫu thuật thủ thuật | Quản lý định mức vật tư gói phẫu thuật thủ thuật | chức năng | 1 | |
| 152 | Chức năng cảnh báo không cho phép chỉ định tổng tiền thuốc, vật tư hao phí lớn hơn gói dịch vụ | Chức năng cảnh báo không cho phép chỉ định tổng tiền thuốc, vật tư hao phí lớn hơn gói dịch vụ | chức năng | 1 | |
| 153 | Khai báo thông tin phẫu thuật, thủ thuật theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện: BS gây mê, phụ mê, phương pháp… | Khai báo thông tin phẫu thuật, thủ thuật theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện: BS gây mê, phụ mê, phương pháp… | chức năng | 1 | |
| 154 | Tính công phẫu thuật, thủ thuật theo theo Quyết định hiện hành, quy định của Bệnh viện cho ekip tham gia phẫu thuật | Tính công phẫu thuật, thủ thuật theo theo Quyết định hiện hành, quy định của Bệnh viện cho ekip tham gia phẫu thuật | chức năng | 1 | |
| 155 | Tính toán chi phí cuộc mổ có thay ekip mổ, không thay ekip mổ. | Tính toán chi phí cuộc mổ có thay ekip mổ, không thay ekip mổ. | chức năng | 1 | |
| 156 | In thông tin hành chính các biểu mẫu Bảng kiểm an toàn, phẫu thuật thủ thuật, phiếu XN giải phẫu bệnh sinh thiết, trích biên bản hội chẩn PT, biên bản hội chuẩn PT, bảng kiểm chuẩn bị BN trước PT, bảng câu hỏi tiền phẫu, phiếu GMHS, phiếu theo dõi bệnh nhân chăm sóc cấp I sau phẫu thuật tai mũi họng. In phiếu thực hiện và công khai thuốc (in theo tờ điều trị) | In thông tin hành chính các biểu mẫu Bảng kiểm an toàn, phẫu thuật thủ thuật, phiếu XN giải phẫu bệnh sinh thiết, trích biên bản hội chẩn PT, biên bản hội chuẩn PT, bảng kiểm chuẩn bị BN trước PT, bảng câu hỏi tiền phẫu, phiếu GMHS, phiếu theo dõi bệnh nhân chăm sóc cấp I sau phẫu thuật tai mũi họng. In phiếu thực hiện và công khai thuốc (in theo tờ điều trị) | chức năng | 1 | |
| 157 | Quản lý Xét nghiệm | Quản lý Xét nghiệm | Phân hệ | 1 | |
| 158 | Chức năng in barcode | Chức năng in barcode | chức năng | 1 | |
| 159 | Chức năng tiếp nhận bệnh phẩm | Chức năng tiếp nhận bệnh phẩm | chức năng | 1 | |
| 160 | Chức năng xem Hồ sơ bệnh án | Chức năng xem Hồ sơ bệnh án | chức năng | 1 | |
| 161 | Chức năng chạy lại 1 kết quả xét nghiệm hoặc nhiều kết quả xét nghiệm | Chức năng chạy lại 1 kết quả xét nghiệm hoặc nhiều kết quả xét nghiệm | chức năng | 1 | |
| 162 | Chức năng sửa kết quả xét nghiệm | Chức năng sửa kết quả xét nghiệm | chức năng | 1 | |
| 163 | Chức năng kê đơn vật tư hóa chất | Chức năng kê đơn vật tư hóa chất | chức năng | 1 | |
| 164 | Chức năng kê đơn vật tư thanh toán riêng theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Chức năng kê đơn vật tư thanh toán riêng theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 165 | Chức năng khai báo định mức cho dịch vụ xét nghiệm | Chức năng khai báo định mức cho dịch vụ xét nghiệm | chức năng | 1 | |
| 166 | Chức năng tạo phiếu tổng hợp lĩnh vật tư hóa chất | Chức năng tạo phiếu tổng hợp lĩnh vật tư hóa chất | chức năng | 1 | |
| 167 | Cảnh báo kết quả xét nghiệm bất thường, nằm ngoài giới hạn cho phép | Cảnh báo kết quả xét nghiệm bất thường, nằm ngoài giới hạn cho phép | chức năng | 1 | |
| 168 | Nhận chỉ định từ khoa phòng, đồng bộ kết quả xét nghiệm của BN tại khoa phòng. | Nhận chỉ định từ khoa phòng, đồng bộ kết quả xét nghiệm của BN tại khoa phòng. | chức năng | 1 | |
| 169 | Quản lý kết quả xét nghiệm theo chuẩn ISO 15189: Tính toán thời gian dự kiến trả kết quả xét nghiệm, thời gian lấy mẫu, người lấy mẫu, loại mẫu… | Quản lý kết quả xét nghiệm theo chuẩn ISO 15189: Tính toán thời gian dự kiến trả kết quả xét nghiệm, thời gian lấy mẫu, người lấy mẫu, loại mẫu… | chức năng | 1 | |
| 170 | Chức năng trả kết quả từng phần (Sử dụng 1 phiếu có nhiều xét nghiệm, XN có kết quả trước, XN có kết quả sau) | Chức năng trả kết quả từng phần (Sử dụng 1 phiếu có nhiều xét nghiệm, XN có kết quả trước, XN có kết quả sau) | chức năng | 1 | |
| 171 | Chức năng in kết quả từng phần (Sử dụng 1 phiếu có nhiều xét nghiệm, XN có kết quả trước, XN có kết quả sau) | Chức năng in kết quả từng phần (Sử dụng 1 phiếu có nhiều xét nghiệm, XN có kết quả trước, XN có kết quả sau) | chức năng | 1 | |
| 172 | Kết nối đầu đọc barcode | Kết nối đầu đọc barcode | chức năng | 1 | |
| 173 | Chức năng giao tiếp với máy xét nghiệm qua cổng Com, RJ45, RJ11… | Chức năng giao tiếp với máy xét nghiệm qua cổng Com, RJ45, RJ11… | chức năng | 1 | |
| 174 | Chức năng terminal đón nhận raw, view raw, kiểm tra raw từ máy xét nghiệm | Chức năng terminal đón nhận raw, view raw, kiểm tra raw từ máy xét nghiệm | chức năng | 1 | |
| 175 | Tích hợp các protocol máy xét nghiệm: HL7,ASTM1381, ASTM1394, ASCII, Advia, Hitachi, AU, Rpidboind… | Tích hợp các protocol máy xét nghiệm: HL7,ASTM1381, ASTM1394, ASCII, Advia, Hitachi, AU, Rpidboind… | chức năng | 1 | |
| 176 | Kết nối xét nghiệm theo nhiều chuẩn khác nhau: RS232, TCP IP Server, TCP IP Client | Kết nối xét nghiệm theo nhiều chuẩn khác nhau: RS232, TCP IP Server, TCP IP Client | chức năng | 1 | |
| 177 | Liên thông với XML 4210 bảng 4 lấy thông tin mã máy xét nghiệm | Liên thông với XML 4210 bảng 4 lấy thông tin mã máy xét nghiệm | chức năng | 1 | |
| 178 | Kết nối máy xét nghiệm 1 chiều | Kết nối máy xét nghiệm 1 chiều | chức năng | 1 | |
| 179 | Kết nối máy xét nghiệm 2 chiều | Kết nối máy xét nghiệm 2 chiều | chức năng | 1 | |
| 180 | In kết quả xét nghiệm bằng phần mềm | In kết quả xét nghiệm bằng phần mềm | chức năng | 1 | |
| 181 | Trả kết quả xét nghiệm qua mạng về khoa/phòng | Trả kết quả xét nghiệm qua mạng về khoa/phòng | chức năng | 1 | |
| 182 | Hệ thống sổ xét nghiệm: Sinh hóa, vi sinh, huyết học, nước tiểu theo theo Quyết định hiện hành, quy định của Bệnh viện | Hệ thống sổ xét nghiệm: Sinh hóa, vi sinh, huyết học, nước tiểu theo theo Quyết định hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 183 | Hệ thống báo cáo thống kê xét nghiệm | Hệ thống báo cáo thống kê xét nghiệm | chức năng | 1 | |
| 184 | Hệ thống báo cáo doanh thu xét nghiệm: Doanh thu theo thu tiền, doanh thu theo trả kết quả thực tế | Hệ thống báo cáo doanh thu xét nghiệm: Doanh thu theo thu tiền, doanh thu theo trả kết quả thực tế | chức năng | 1 | |
| 185 | Quản lý Chẩn đoán hình ảnh, Thăm dò chức năng | Quản lý Chẩn đoán hình ảnh, Thăm dò chức năng | Phân hệ | 1 | |
| 186 | Kết nối với màn hình hiển thị danh sách Người bệnh chờ thực hiện. | Kết nối với màn hình hiển thị danh sách Người bệnh chờ thực hiện. | chức năng | 1 | |
| 187 | Kết nối với các máy sinh ảnh | Kết nối với các máy sinh ảnh | chức năng | 1 | |
| 188 | Chức năng gọi người bệnh vào thực hiện | Chức năng gọi người bệnh vào thực hiện | chức năng | 1 | |
| 189 | Phân phòng thực hiện tự đông cho từng dịch vụ | Phân phòng thực hiện tự đông cho từng dịch vụ | chức năng | 1 | |
| 190 | Kết nối với hệ thống PACS cho phép kỹ thuật viên xem ảnh ngay trên RIS | Kết nối với hệ thống PACS cho phép kỹ thuật viên xem ảnh ngay trên RIS | chức năng | 1 | |
| 191 | Lập lịch, thời gian hoạt động cho phòng thực hiện | Lập lịch, thời gian hoạt động cho phòng thực hiện | chức năng | 1 | |
| 192 | Chức năng nhập mô tả, kết luận, đính kèm ảnh và ghi chú. | Chức năng nhập mô tả, kết luận, đính kèm ảnh và ghi chú. | chức năng | 1 | |
| 193 | Chức năng chỉnh sửa ảnh Xquang, Cắt lớp vi tính, Cộng hưởng từ | Chức năng chỉnh sửa ảnh Xquang, Cắt lớp vi tính, Cộng hưởng từ | chức năng | 1 | |
| 194 | Chức năng kê đơn thuốc | Chức năng kê đơn thuốc | chức năng | 1 | |
| 195 | Chức năng kê đơn vật tư | Chức năng kê đơn vật tư | chức năng | 1 | |
| 196 | Chức năng khai báo định mức cho dịch vụ | Chức năng khai báo định mức cho dịch vụ | chức năng | 1 | |
| 197 | Chức năng tạo phiếu tổng hợp lĩnh thuốc | Chức năng tạo phiếu tổng hợp lĩnh thuốc | chức năng | 1 | |
| 198 | Chức năng tạo phiếu tổng hợp lĩnh vật tư | Chức năng tạo phiếu tổng hợp lĩnh vật tư | chức năng | 1 | |
| 199 | In kết quả bằng phần mềm | In kết quả bằng phần mềm | chức năng | 1 | |
| 200 | Hệ thống báo cáo doanh thu CDHA, sổ CĐHA | Hệ thống báo cáo doanh thu CDHA, sổ CĐHA | chức năng | 1 | |
| 201 | Trả kết quả qua mạng về khoa/phòng (Gồm: Mô tả, kết luận, hình ảnh và ghi chú) | Trả kết quả qua mạng về khoa/phòng (Gồm: Mô tả, kết luận, hình ảnh và ghi chú) | chức năng | 1 | |
| 202 | Phân hệ quản lý máu, chế phẩm máu | Phân hệ quản lý máu, chế phẩm máu | Phân hệ | 1 | |
| 203 | Quản lý kho máu: Nhập, xuất, tồn, kiểm kê | Quản lý kho máu: Nhập, xuất, tồn, kiểm kê | chức năng | 1 | |
| 204 | Hệ thống báo cáo kho máu: thẻ kho, phiếu nhập, xuất, biên bản kiểm kê, kiểm nhập, nhập xuất tồn kho máu, xuất máu ngoại viện, nhập máu từ các nguồn, xuất máu BV tuyến dưới… | Hệ thống báo cáo kho máu: thẻ kho, phiếu nhập, xuất, biên bản kiểm kê, kiểm nhập, nhập xuất tồn kho máu, xuất máu ngoại viện, nhập máu từ các nguồn, xuất máu BV tuyến dưới… | chức năng | 1 | |
| 205 | Chỉ định máu, chế phẩm máu | Chỉ định máu, chế phẩm máu | chức năng | 1 | |
| 206 | In phiếu lĩnh máu tổng hợp | In phiếu lĩnh máu tổng hợp | chức năng | 1 | |
| 207 | In phiếu lĩnh máu theo từng bệnh nhân | In phiếu lĩnh máu theo từng bệnh nhân | chức năng | 1 | |
| 208 | Xuất máu bệnh viện tuyến dưới | Xuất máu bệnh viện tuyến dưới | chức năng | 1 | |
| 209 | Xuất máu ngoại viện | Xuất máu ngoại viện | chức năng | 1 | |
| 210 | Phân hệ thu ngân | Phân hệ thu ngân | Phân hệ | 1 | |
| 211 | Kết nối đầu đọc barcode. | Kết nối đầu đọc barcode. | chức năng | 1 | |
| 212 | Chức năng tìm kiếm (theo mã bệnh nhân, theo tên bệnh nhân, theo thẻ BHYT) | Chức năng tìm kiếm (theo mã bệnh nhân, theo tên bệnh nhân, theo thẻ BHYT) | chức năng | 1 | |
| 213 | Chức năng tạo sổ thu tiền | Chức năng tạo sổ thu tiền | chức năng | 1 | |
| 214 | Chức năng tạo sổ tạm ứng | Chức năng tạo sổ tạm ứng | chức năng | 1 | |
| 215 | Chức năng khóa sổ | Chức năng khóa sổ | chức năng | 1 | |
| 216 | Chức năng tạo phiếu tạm ứng tiền cho người bệnh. | Chức năng tạo phiếu tạm ứng tiền cho người bệnh. | chức năng | 1 | |
| 217 | Chức năng tạo phiếu thu tiền cho người bệnh. | Chức năng tạo phiếu thu tiền cho người bệnh. | chức năng | 1 | |
| 218 | Chức năng tạo phiếu hoàn ứng cho người bệnh. | Chức năng tạo phiếu hoàn ứng cho người bệnh. | chức năng | 1 | |
| 219 | Chức năng hủy phiếu thu tiền, hủy phiếu tạm ứng. | Chức năng hủy phiếu thu tiền, hủy phiếu tạm ứng. | chức năng | 1 | |
| 220 | Chức năng duyệt kế toán | Chức năng duyệt kế toán | chức năng | 1 | |
| 221 | Chức năng hiển thị trạng thái bệnh nhân: (Đã đóng bệnh án, Đã duyệt kế toán, chưa duyệt kế toán) | Chức năng hiển thị trạng thái bệnh nhân: (Đã đóng bệnh án, Đã duyệt kế toán, chưa duyệt kế toán) | chức năng | 1 | |
| 222 | In phiếu thu tạm ứng. | In phiếu thu tạm ứng. | chức năng | 1 | |
| 223 | In biên lai thu tiền. | In biên lai thu tiền. | chức năng | 1 | |
| 224 | In hóa đơn từ phần mềm | In hóa đơn từ phần mềm | chức năng | 1 | |
| 225 | In phiếu thu tạm ứng | In phiếu thu tạm ứng | chức năng | 1 | |
| 226 | In hóa đơn thu tiền | In hóa đơn thu tiền | chức năng | 1 | |
| 227 | Phân hệ quản lý tài chính | Phân hệ quản lý tài chính | Phân hệ | 1 | |
| 228 | Hạch toán doanh thu, chi phí từng khoa phòng chỉ định: BHYT, Viện phí, Dịch vụ | Hạch toán doanh thu, chi phí từng khoa phòng chỉ định: BHYT, Viện phí, Dịch vụ | chức năng | 1 | |
| 229 | Hạch toán doanh thu khoa phòng thực hiện: BHYT, Viện phí, Dịch vụ… | Hạch toán doanh thu khoa phòng thực hiện: BHYT, Viện phí, Dịch vụ… | chức năng | 1 | |
| 230 | Hạch toán doanh thu dịch vụ kỹ thuật theo: BHYT, Viện phí, Dịch vụ… | Hạch toán doanh thu dịch vụ kỹ thuật theo: BHYT, Viện phí, Dịch vụ… | chức năng | 1 | |
| 231 | Hạch toán doanh thu theo nhóm dịch vụ: Xét nghiệm, CĐHA, TDCN, PTTT… | Hạch toán doanh thu theo nhóm dịch vụ: Xét nghiệm, CĐHA, TDCN, PTTT… | chức năng | 1 | |
| 232 | Hạch toán doanh thu theo hóa đơn bệnh nhân BHYT, Viện phí, Dịch vụ…đối tượng nội trú, ngoại trú | Hạch toán doanh thu theo hóa đơn bệnh nhân BHYT, Viện phí, Dịch vụ…đối tượng nội trú, ngoại trú | chức năng | 1 | |
| 233 | Hạch toán doanh thu tạm ứng, hoàn ứng đối tượng nội trú, ngoại trú | Hạch toán doanh thu tạm ứng, hoàn ứng đối tượng nội trú, ngoại trú | chức năng | 1 | |
| 234 | Hệ thống báo cáo thống kê chi phí: chi phí của bệnh nhân (thuốc, vật tư hao phí trong gói dịch vụ), chi phí khoa phòng | Hệ thống báo cáo thống kê chi phí: chi phí của bệnh nhân (thuốc, vật tư hao phí trong gói dịch vụ), chi phí khoa phòng | chức năng | 1 | |
| 235 | Hạch toán doanh thu, lợi nhuận phẫu thuật thủ thuật | Hạch toán doanh thu, lợi nhuận phẫu thuật thủ thuật | chức năng | 1 | |
| 236 | Giám định BHYT | Giám định BHYT | chức năng | 1 | |
| 237 | Kết xuất dữ liệu XML theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện | Kết xuất dữ liệu XML theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 238 | Kết xuất dữ liệu XML tự động theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện | Kết xuất dữ liệu XML tự động theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 239 | Kết xuất dữ liệu XML theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện tự động BN ra viện theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Kết xuất dữ liệu XML theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện tự động BN ra viện theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 240 | Kết xuất XML theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện từng bệnh nhân đang điều trị | Kết xuất XML theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện từng bệnh nhân đang điều trị | chức năng | 1 | |
| 241 | Duyệt giám định BHYT | Duyệt giám định BHYT | chức năng | 1 | |
| 242 | Kết xuất mẫu biểu báo cáo BHYT: 19,20,21,79.80 theo theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện, File mềm gửi cổng theo văn bản hiện hành | Kết xuất mẫu biểu báo cáo BHYT: 19,20,21,79.80 theo theo Quyết định hiện hành, quy định của bệnh viện, File mềm gửi cổng theo văn bản hiện hành | chức năng | 1 | |
| 243 | Quản lý danh mục dùng chung | Quản lý danh mục dùng chung | chức năng | 1 | |
| 244 | Quản lý danh mục khám bệnh: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Quản lý danh mục khám bệnh: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 245 | Quản lý danh mục xét nghiệm: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Quản lý danh mục xét nghiệm: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 246 | Quản lý danh mục chẩn đoán hình ảnh: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Quản lý danh mục chẩn đoán hình ảnh: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 247 | Quản lý danh mục thăm dò chức năng: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Quản lý danh mục thăm dò chức năng: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 248 | Quản lý danh mục phẫu thuật thủ thuật: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Quản lý danh mục phẫu thuật thủ thuật: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 249 | Quản lý danh mục ngày giường: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Quản lý danh mục ngày giường: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 250 | Quản lý danh mục vận chuyển: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Quản lý danh mục vận chuyển: thông tin mã tương đương, bảng giá, thông tin mã giá theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 251 | Quản lý danh mục khoa, phòng, kho theo QĐ BYT: Mã khoa theo BYT, Mã phòng theo BYT | Quản lý danh mục khoa, phòng, kho theo QĐ BYT: Mã khoa theo BYT, Mã phòng theo BYT | chức năng | 1 | |
| 252 | Quản lý danh mục đường dùng BYT: Mã đường dùng theo BYT, tên đường dùng | Quản lý danh mục đường dùng BYT: Mã đường dùng theo BYT, tên đường dùng | chức năng | 1 | |
| 253 | Quản lý danh mục hoạt chất, mã hoạt chất BYT: mã hoạt chất theo BYT, tên hoạt chất, mã hoạt chất theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | Quản lý danh mục hoạt chất, mã hoạt chất BYT: mã hoạt chất theo BYT, tên hoạt chất, mã hoạt chất theo Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 254 | Quản lý danh mục thuốc: mã tương đương, số đăng ký, thông tin thầu, thông tin thuốc | Quản lý danh mục thuốc: mã tương đương, số đăng ký, thông tin thầu, thông tin thuốc | chức năng | 1 | |
| 255 | Quản lý danh mục vật tư: mã tương đương, số đăng ký, thông tin thầu, thông tin vật tư | Quản lý danh mục vật tư: mã tương đương, số đăng ký, thông tin thầu, thông tin vật tư | chức năng | 1 | |
| 256 | Quản lý danh mục người dùng: mã user, tên nhân viên, chức danh, số chứng chỉ hành nghề | Quản lý danh mục người dùng: mã user, tên nhân viên, chức danh, số chứng chỉ hành nghề | chức năng | 1 | |
| 257 | Quản lý danh mục ICD10 theo quy định BYT | Quản lý danh mục ICD10 theo quy định BYT | chức năng | 1 | |
| 258 | Quản lý danh mục kết quả điều trị | Quản lý danh mục kết quả điều trị | chức năng | 1 | |
| 259 | Quản lý danh mục mã nhóm dịch vụ | Quản lý danh mục mã nhóm dịch vụ | chức năng | 1 | |
| 260 | Quản lý danh mục máy y tế: mã máy, tên máy, seri, nguồn mua.. | Quản lý danh mục máy y tế: mã máy, tên máy, seri, nguồn mua.. | chức năng | 1 | |
| 261 | Phân hệ quản lý kho, Nhà thuốc (Thuốc, vật tư và máu) | Phân hệ quản lý kho, Nhà thuốc (Thuốc, vật tư và máu) | Phân hệ | 1 | |
| 262 | Quản lý danh mục thuốc, vật tư, hàng hóa | Quản lý danh mục thuốc, vật tư, hàng hóa | chức năng | 1 | |
| 263 | Quản lý danh mục kho | Quản lý danh mục kho | chức năng | 1 | |
| 264 | Quản lý danh mục đơn vị | Quản lý danh mục đơn vị | chức năng | 1 | |
| 265 | Quản lý danh mục hoạt chất | Quản lý danh mục hoạt chất | chức năng | 1 | |
| 266 | Quản lý danh mục biệt dược | Quản lý danh mục biệt dược | chức năng | 1 | |
| 267 | Quản lý danh mục đường dùng | Quản lý danh mục đường dùng | chức năng | 1 | |
| 268 | Quản lý danh mục nước sản xuất | Quản lý danh mục nước sản xuất | chức năng | 1 | |
| 269 | Quản lý danh mục hãng sản xuất | Quản lý danh mục hãng sản xuất | chức năng | 1 | |
| 270 | Quản lý danh mục nhà cung cấp | Quản lý danh mục nhà cung cấp | chức năng | 1 | |
| 271 | Quản lý danh mục đơn vị | Quản lý danh mục đơn vị | chức năng | 1 | |
| 272 | Quản lý danh mục khách hàng, khách lẻ, đối tác | Quản lý danh mục khách hàng, khách lẻ, đối tác | chức năng | 1 | |
| 273 | Quản lý danh mục đường dùng | Quản lý danh mục đường dùng | chức năng | 1 | |
| 274 | Quản lý danh mục nguồn chương trình | Quản lý danh mục nguồn chương trình | chức năng | 1 | |
| 275 | Quản lý danh mục báo cáo | Quản lý danh mục báo cáo | chức năng | 1 | |
| 276 | Quản lý danh mục nhóm dược lý | Quản lý danh mục nhóm dược lý | chức năng | 1 | |
| 277 | Quản lý danh mục nhóm quản lý | Quản lý danh mục nhóm quản lý | chức năng | 1 | |
| 278 | Quản lý danh mục tiểu nhóm dược lý | Quản lý danh mục tiểu nhóm dược lý | chức năng | 1 | |
| 279 | Quản lý danh mục nghiên cứu | Quản lý danh mục nghiên cứu | chức năng | 1 | |
| 280 | Quản lý danh mục quy chế | Quản lý danh mục quy chế | chức năng | 1 | |
| 281 | Quản lý danh mục ABC, VEN | Quản lý danh mục ABC, VEN | chức năng | 1 | |
| 282 | Quản lý đấu thầu thuốc, vật tư | Quản lý đấu thầu thuốc, vật tư | chức năng | 1 | |
| 283 | Chức năng nhập nhà cung cấp | Chức năng nhập nhà cung cấp | chức năng | 1 | |
| 284 | Chức năng nhập từ các nguồn | Chức năng nhập từ các nguồn | chức năng | 1 | |
| 285 | Chức năng nhập chuyển kho | Chức năng nhập chuyển kho | chức năng | 1 | |
| 286 | Chức năng nhập hoàn trả Khoa/phòng | Chức năng nhập hoàn trả Khoa/phòng | chức năng | 1 | |
| 287 | Chức năng nhập hoàn trả Kho | Chức năng nhập hoàn trả Kho | chức năng | 1 | |
| 288 | Chức năng nhập kiểm kê | Chức năng nhập kiểm kê | chức năng | 1 | |
| 289 | Chức năng xuất khoa/phòng | Chức năng xuất khoa/phòng | chức năng | 1 | |
| 290 | Chức năng xuất chuyển kho | Chức năng xuất chuyển kho | chức năng | 1 | |
| 291 | Chức năng xuất trả nhà cung cấp | Chức năng xuất trả nhà cung cấp | chức năng | 1 | |
| 292 | Chức năng xuất ngoại viện | Chức năng xuất ngoại viện | chức năng | 1 | |
| 293 | Chức năng xuất hủy, hỏng vỡ | Chức năng xuất hủy, hỏng vỡ | chức năng | 1 | |
| 294 | Chức năng xuất kiểm nghiệm | Chức năng xuất kiểm nghiệm | chức năng | 1 | |
| 295 | Chức năng xuất kiểm kê | Chức năng xuất kiểm kê | chức năng | 1 | |
| 296 | Chức năng dự trù | Chức năng dự trù | chức năng | 1 | |
| 297 | Chức năng cảnh báo hạn sử dụng, xuất thuốc/ vật tư hết hạn sử dụng | Chức năng cảnh báo hạn sử dụng, xuất thuốc/ vật tư hết hạn sử dụng | chức năng | 1 | |
| 298 | Chức năng cảnh báo số lượng | Chức năng cảnh báo số lượng | chức năng | 1 | |
| 299 | Chức năng thu hồi phiếu thuốc, vật tư BN không lĩnh | Chức năng thu hồi phiếu thuốc, vật tư BN không lĩnh | chức năng | 1 | |
| 300 | Quản lý tất cả các loại phiếu nhập | Quản lý tất cả các loại phiếu nhập | chức năng | 1 | |
| 301 | Quản lý tất cả các loại phiếu xuất | Quản lý tất cả các loại phiếu xuất | chức năng | 1 | |
| 302 | Quản lý kỳ kiểm kê: chốt kỳ, hủy kỳ | Quản lý kỳ kiểm kê: chốt kỳ, hủy kỳ | chức năng | 1 | |
| 303 | Quản lý tủ trực thuốc, vật tư theo cơ số | Quản lý tủ trực thuốc, vật tư theo cơ số | chức năng | 1 | |
| 304 | Quản lý tủ trực thuốc, vật tư theo bệnh nhân | Quản lý tủ trực thuốc, vật tư theo bệnh nhân | chức năng | 1 | |
| 305 | Chức năng xuất thuốc theo cơ chế: Hạn sử dụng hết trước thì xuất trước, nhập trước xuất trước | Chức năng xuất thuốc theo cơ chế: Hạn sử dụng hết trước thì xuất trước, nhập trước xuất trước | chức năng | 1 | |
| 306 | Chức năng khai báo thông tin | Chức năng khai báo thông tin | chức năng | 1 | |
| 307 | Chức năng khóa thuốc, vật tư tồn kho | Chức năng khóa thuốc, vật tư tồn kho | chức năng | 1 | |
| 308 | Chức năng khóa thuốc, vật tư nhập nhà cung cấp | Chức năng khóa thuốc, vật tư nhập nhà cung cấp | chức năng | 1 | |
| 309 | Chức năng xem thông tin xuất nhập | Chức năng xem thông tin xuất nhập | chức năng | 1 | |
| 310 | Chức năng xem thông tin phiếu yêu cầu | Chức năng xem thông tin phiếu yêu cầu | chức năng | 1 | |
| 311 | Chức năng xem hồ sơ bệnh án | Chức năng xem hồ sơ bệnh án | chức năng | 1 | |
| 312 | Chức năng hiển thị trạng thái phiếu | Chức năng hiển thị trạng thái phiếu | chức năng | 1 | |
| 313 | Chức năng xem thẻ kho | Chức năng xem thẻ kho | chức năng | 1 | |
| 314 | Chức năng xem thông tin (Tên, Số lô, Số đăng ký, Số lượng tồn đầu, Số lượng tồn kho, Thuốc đã khóa, Thuốc hết hạn) | Chức năng xem thông tin (Tên, Số lô, Số đăng ký, Số lượng tồn đầu, Số lượng tồn kho, Thuốc đã khóa, Thuốc hết hạn) | chức năng | 1 | |
| 315 | In phiếu nhập kho | In phiếu nhập kho | chức năng | 1 | |
| 316 | In phiếu nhập kiểm kê | In phiếu nhập kiểm kê | chức năng | 1 | |
| 317 | In phiếu xuất kho | In phiếu xuất kho | chức năng | 1 | |
| 318 | In phiếu hoàn trả | In phiếu hoàn trả | chức năng | 1 | |
| 319 | In phiếu xuất hủy | In phiếu xuất hủy | chức năng | 1 | |
| 320 | In phiếu xuất kiểm nghiệm | In phiếu xuất kiểm nghiệm | chức năng | 1 | |
| 321 | In phiếu xuất kiểm kê | In phiếu xuất kiểm kê | chức năng | 1 | |
| 322 | In biên bản kiểm nhập | In biên bản kiểm nhập | chức năng | 1 | |
| 323 | In thẻ kho (Mẫu 04D/BV-01/TT22) | In thẻ kho (Mẫu 04D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 324 | Phân hệ báo cáo dược | Phân hệ báo cáo dược | Phân hệ | 1 | |
| 325 | Bổ sung báo cáo: | Bổ sung báo cáo: | chức năng | 1 | |
| 326 | _ Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc theo (Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | _ Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc theo (Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | chức năng | 1 | |
| 327 | _ Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực theo (Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | _ Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực theo (Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | chức năng | 1 | |
| 328 | _ Báo cáo xuất, nhập, tồn kho, sử dụng thuốc GN, HT, TC, thuốc phóng xạ, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất theo (Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | _ Báo cáo xuất, nhập, tồn kho, sử dụng thuốc GN, HT, TC, thuốc phóng xạ, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất theo (Thông tư hiện hành, quy định của Bệnh viện) | chức năng | 1 | |
| 329 | _ Sổ theo dõi thông tin chi tiết khách hàng (phụ lục XXI) | _ Sổ theo dõi thông tin chi tiết khách hàng (phụ lục XXI) | chức năng | 1 | |
| 330 | Báo cáo công tác khoa Dược bệnh viện (Mẫu 10D/BV-01/TT22) | Báo cáo công tác khoa Dược bệnh viện (Mẫu 10D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 331 | Báo cáo sử dụng thuốc (Mẫu 05D/BV-01/TT22) | Báo cáo sử dụng thuốc (Mẫu 05D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 332 | Báo cáo sử dụng kháng sinh (Mẫu 06D/BV-01/TT22) | Báo cáo sử dụng kháng sinh (Mẫu 06D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 333 | Báo cáo sử dụng hóa chất (Mẫu 08D/BV-01/TT22) | Báo cáo sử dụng hóa chất (Mẫu 08D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 334 | Báo cáo sử dụng vật tư y tế tiêu hao (Mẫu 09D/BV-01/TT22) | Báo cáo sử dụng vật tư y tế tiêu hao (Mẫu 09D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 335 | Biên bản kiểm kê thuốc (Mẫu 11D/BV-01/TT22) | Biên bản kiểm kê thuốc (Mẫu 11D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 336 | Biên bản kiểm kê hóa chất (Mẫu 12D/BV-01/TT22) | Biên bản kiểm kê hóa chất (Mẫu 12D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 337 | Biên bản kiểm kê vật tư y tế tiêu hao (Mẫu 13D/BV-01/TT22) | Biên bản kiểm kê vật tư y tế tiêu hao (Mẫu 13D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 338 | Biên bản xác nhận thuốc/hóa chất/vật tư y tế tiêu hao mất/hỏng/vỡ (Mẫu 14D/BV-01/TT22) | Biên bản xác nhận thuốc/hóa chất/vật tư y tế tiêu hao mất/hỏng/vỡ (Mẫu 14D/BV-01/TT22) | chức năng | 1 | |
| 339 | Thống kê 15 ngày sử dụng thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao (Mẫu 16D/BV-01/TT23) | Thống kê 15 ngày sử dụng thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao (Mẫu 16D/BV-01/TT23) | chức năng | 1 | |
| 340 | Báo cáo xuất nhập tồn kho | Báo cáo xuất nhập tồn kho | chức năng | 1 | |
| 341 | Báo cáo tồn kho toàn viện | Báo cáo tồn kho toàn viện | chức năng | 1 | |
| 342 | Báo cáo xuất nhập theo khoa phòng | Báo cáo xuất nhập theo khoa phòng | chức năng | 1 | |
| 343 | Quản lý hồ sơ bệnh án, quản lý kế hoạch tổng hợp, báo cáo thống kê | Quản lý hồ sơ bệnh án, quản lý kế hoạch tổng hợp, báo cáo thống kê | chức năng | 1 | |
| 344 | Duyệt lưu trữ bệnh án: vị trí lưu trữ, nơi lưu trữ (HSBA phải qua KHTH mới xuống kho lưu trữ) (Vị trí lưu trữ cấp tự động khi xuất viện, vị trí theo định dạng YY.XXX-T, trong đó YY là năm, XXX là hộp lưu trữ, T là tăng từ 1 đến 50 theo từng hộp). | Duyệt lưu trữ bệnh án: vị trí lưu trữ, nơi lưu trữ (HSBA phải qua KHTH mới xuống kho lưu trữ) (Vị trí lưu trữ cấp tự động khi xuất viện, vị trí theo định dạng YY.XXX-T, trong đó YY là năm, XXX là hộp lưu trữ, T là tăng từ 1 đến 50 theo từng hộp). | chức năng | 1 | |
| 345 | Có bước ký nhận hồ sơ giữa Khoa điều trị và P.KHTH (BN xuất viện thì danh sách chờ nằm tại P.KHTH). | Có bước ký nhận hồ sơ giữa Khoa điều trị và P.KHTH (BN xuất viện thì danh sách chờ nằm tại P.KHTH). | chức năng | 1 | |
| 346 | Yêu cầu vị trí lưu trữ và số lưu trữ phải liên tục | Yêu cầu vị trí lưu trữ và số lưu trữ phải liên tục | chức năng | 1 | |
| 347 | Cấp số lưu trữ tự động sinh theo khoa đầu tiên | Cấp số lưu trữ tự động sinh theo khoa đầu tiên | chức năng | 1 | |
| 348 | Cấp số lưu trữ tự động sinh theo khoa cuối cùng (định dạng số lưu trữ YYXXXXXXXX, trong đó YY là năm, XXXXXXXX tăng từ 1 theo năm) | Cấp số lưu trữ tự động sinh theo khoa cuối cùng (định dạng số lưu trữ YYXXXXXXXX, trong đó YY là năm, XXXXXXXX tăng từ 1 theo năm) | chức năng | 1 | |
| 349 | Tự động reset số lưu trữ theo năm hoặc tăng liên tục | Tự động reset số lưu trữ theo năm hoặc tăng liên tục | chức năng | 1 | |
| 350 | Tìm kiếm nhanh theo số lưu trữ, mã bệnh nhân.. | Tìm kiếm nhanh theo số lưu trữ, mã bệnh nhân.. | chức năng | 1 | |
| 351 | Báo cáo thống kê bệnh án: đã lưu trữ, chưa lưu trữ, bao gồm các thông tin lưu trữ của bệnh án | Báo cáo thống kê bệnh án: đã lưu trữ, chưa lưu trữ, bao gồm các thông tin lưu trữ của bệnh án | chức năng | 1 | |
| 352 | Hệ thống báo cáo thống kê medisoft 2003 | Hệ thống báo cáo thống kê medisoft 2003 | chức năng | 1 | |
| 353 | Hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê theo Thông tư hiện hành của BYT (tình hình bệnh tật tử vong, hoạt động khám bệnh, hoạt động điều trị, hoạt động PTTT, Hoạt động cận lâm sàng, hoạt động tài chính…) | Hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê theo Thông tư hiện hành của BYT (tình hình bệnh tật tử vong, hoạt động khám bệnh, hoạt động điều trị, hoạt động PTTT, Hoạt động cận lâm sàng, hoạt động tài chính…) | chức năng | 1 | |
| 354 | Hệ thống báo cáo kế hoạch tổng hợp | Hệ thống báo cáo kế hoạch tổng hợp | chức năng | 1 | |
| 355 | Hệ thống báo cáo giao ban, thống kê toàn bộ hoạt động bệnh viện | Hệ thống báo cáo giao ban, thống kê toàn bộ hoạt động bệnh viện | chức năng | 1 | |
| 356 | Phần mềm theo dõi quản lý khám sức khỏe | Phần mềm theo dõi quản lý khám sức khỏe | Phân hệ | 1 | |
| 357 | Biểu đồ thống kê | Biểu đồ thống kê | chức năng | 1 | |
| 358 | - Biểu đồ hình tròn thống kê phần trăm xếp loại sức khỏe của toàn Viện | - Biểu đồ hình tròn thống kê phần trăm xếp loại sức khỏe của toàn Viện | chức năng | 1 | |
| 359 | - Biểu đồ hình cột thống kê số lượng CBCNV tham gia sức khỏe theo tháng | - Biểu đồ hình cột thống kê số lượng CBCNV tham gia sức khỏe theo tháng | chức năng | 1 | |
| 360 | Quản lý khám sức khỏe định kỳ | Quản lý khám sức khỏe định kỳ | chức năng | 1 | |
| 361 | - Tạo hồ sơ mới nhân viên tham gia khám sức khỏe định kỳ thông qua mã bệnh nhân đã tồn tại trong HIS | - Tạo hồ sơ mới nhân viên tham gia khám sức khỏe định kỳ thông qua mã bệnh nhân đã tồn tại trong HIS | chức năng | 1 | |
| 362 | - Kết nối với HIS lấy thông tin lịch sử khám chữa bệnh của CBCNV | - Kết nối với HIS lấy thông tin lịch sử khám chữa bệnh của CBCNV | chức năng | 1 | |
| 363 | - Thêm mới/Import toàn bộ thông tin khám chữa bệnh định kỳ của CBCNV | - Thêm mới/Import toàn bộ thông tin khám chữa bệnh định kỳ của CBCNV | chức năng | 1 | |
| 364 | Báo cáo: - Xuất giấy khám sức khỏe của từng CBCNV - Xuất báo cáo thống kê danh sách nhân viên theo phân loại sức khỏe của toàn Viện | Báo cáo: - Xuất giấy khám sức khỏe của từng CBCNV - Xuất báo cáo thống kê danh sách nhân viên theo phân loại sức khỏe của toàn Viện | chức năng | 1 | |
| 365 | Phần mềm quản lý đồ vải | Phần mềm quản lý đồ vải | Phân hệ | 1 | |
| 366 | Lập phiếu yêu cầu Tìm kiếm, thêm mới, sửa, xóa, duyệt , từ chối duyệt, xuất báo cáo danh sách , xuất báo cáo chi tiết từng phiếu yêu cầu | Lập phiếu yêu cầu Tìm kiếm, thêm mới, sửa, xóa, duyệt , từ chối duyệt, xuất báo cáo danh sách , xuất báo cáo chi tiết từng phiếu yêu cầu | chức năng | 1 | |
| 367 | Thống kê đồ vải Kho: + Phiếu nhập kho - Thêm, sửa, xóa, tìm, thực nhập , xuất báo cáo chi tiết phiếu nhập + Phiếu xuất kho: Thêm, sửa, xóa, tìm, thực nhập , xuất báo cáo chi tiết phiếu xuất | Thống kê đồ vải Kho: + Phiếu nhập kho - Thêm, sửa, xóa, tìm, thực nhập , xuất báo cáo chi tiết phiếu nhập + Phiếu xuất kho: Thêm, sửa, xóa, tìm, thực nhập , xuất báo cáo chi tiết phiếu xuất | chức năng | 1 | |
| 368 | Giặt là | Giặt là | chức năng | 1 | |
| 369 | Tạo phiếu giặt là | Tạo phiếu giặt là | chức năng | 1 | |
| 370 | Khoa phòng giao đồ bẩn cho giặt là | Khoa phòng giao đồ bẩn cho giặt là | chức năng | 1 | |
| 371 | Phiếu giặt là trả đồ sạch cho khoa phòng | Phiếu giặt là trả đồ sạch cho khoa phòng | chức năng | 1 | |
| 372 | Phiếu giặt là trả đồ sạch cho kiểm soát nhiễm khuẩn | Phiếu giặt là trả đồ sạch cho kiểm soát nhiễm khuẩn | chức năng | 1 | |
| 373 | Phiếu kiểm soát nhiễm khuẩn trả đồ đã hấp sấy tuyệt trùng cho gây mê | Phiếu kiểm soát nhiễm khuẩn trả đồ đã hấp sấy tuyệt trùng cho gây mê | chức năng | 1 | |
| 374 | Phiếu cấp phát | Phiếu cấp phát | chức năng | 1 | |
| 375 | Phiếu mượn trả đồ vải cho bệnh nhân: Tạo phiếu mượn, tạo phiếu trả đồ | Phiếu mượn trả đồ vải cho bệnh nhân: Tạo phiếu mượn, tạo phiếu trả đồ | chức năng | 1 | |
| 376 | Báo hỏng mất | Báo hỏng mất | chức năng | 1 | |
| 377 | Taọ phiếu báo hỏng, mất cho khoa phòng, kiểm soát nhiễm khuẩn và bệnh nhân | Taọ phiếu báo hỏng, mất cho khoa phòng, kiểm soát nhiễm khuẩn và bệnh nhân | chức năng | 1 | |
| 378 | Biên bản thanh lý | Biên bản thanh lý | chức năng | 1 | |
| 379 | Kiểm soát nhiễm khuẩn tạo biên bản hỏng mất bao gồm sự có mặt của các bên liên quan: Khoa KSNK, Phòng Hành chính quản trị, Khoa điều dưỡng, Ban giám đốc. | Kiểm soát nhiễm khuẩn tạo biên bản hỏng mất bao gồm sự có mặt của các bên liên quan: Khoa KSNK, Phòng Hành chính quản trị, Khoa điều dưỡng, Ban giám đốc. | chức năng | 1 | |
| 380 | Phần mềm quản lý nhân sự | Phần mềm quản lý nhân sự | Phân hệ | 1 | |
| 381 | Các loại báo cáo | Các loại báo cáo | chức năng | 1 | |
| 382 | - Mẫu sơ yếu lý lịch 2c | - Mẫu sơ yếu lý lịch 2c | chức năng | 1 | |
| 383 | - Báo cáo lý lịch trích ngang viên chức | - Báo cáo lý lịch trích ngang viên chức | chức năng | 1 | |
| 384 | - Báo cáo quá trình làm việc | - Báo cáo quá trình làm việc | chức năng | 1 | |
| 385 | - Báo cáo quá trình đào tạo | - Báo cáo quá trình đào tạo | chức năng | 1 | |
| 386 | - Báo cáo quá trình công tác | - Báo cáo quá trình công tác | chức năng | 1 | |
| 387 | - Báo cáo quá trình tuyển dụng | - Báo cáo quá trình tuyển dụng | chức năng | 1 | |
| 388 | - Báo cáo quá trình bổ nhiệm, miễn nhiễm | - Báo cáo quá trình bổ nhiệm, miễn nhiễm | chức năng | 1 | |
| 389 | - Báo cáo khám sức khỏe | - Báo cáo khám sức khỏe | chức năng | 1 | |
| 390 | - Báo cáo quá trình xuất ngoại | - Báo cáo quá trình xuất ngoại | chức năng | 1 | |
| 391 | - Báo cáo đánh giá kết quả công tác | - Báo cáo đánh giá kết quả công tác | chức năng | 1 | |
| 392 | - Báo cáo quá trình khen thưởng | - Báo cáo quá trình khen thưởng | chức năng | 1 | |
| 393 | - Báo cáo các quá trình thai sản và đi học dài hạn | - Báo cáo các quá trình thai sản và đi học dài hạn | chức năng | 1 | |
| 394 | - Báo cáo quá trình Đảng | - Báo cáo quá trình Đảng | chức năng | 1 | |
| 395 | - Mẫu kê khai tài sản | - Mẫu kê khai tài sản | chức năng | 1 | |
| 396 | - Báo cáo chất lượng viên chức mẫu 1 | - Báo cáo chất lượng viên chức mẫu 1 | chức năng | 1 | |
| 397 | - Báo cáo chất lượng viên chức mẫu 2 | - Báo cáo chất lượng viên chức mẫu 2 | chức năng | 1 | |
| 398 | Chức năng Import Excel | Chức năng Import Excel | chức năng | 1 | |
| 399 | - Import quá trình làm việc | - Import quá trình làm việc | chức năng | 1 | |
| 400 | - Import quá trình đào tạo | - Import quá trình đào tạo | chức năng | 1 | |
| 401 | - Import quá trình công tác | - Import quá trình công tác | chức năng | 1 | |
| 402 | - Import quá trình bổ nhiệm, miễn nhiệm | - Import quá trình bổ nhiệm, miễn nhiệm | chức năng | 1 | |
| 403 | - Import danh sách thông tin sức khỏe | - Import danh sách thông tin sức khỏe | chức năng | 1 | |
| 404 | - Import thông tin khen thưởng | - Import thông tin khen thưởng | chức năng | 1 | |
| 405 | - Import danh sách Đảng | - Import danh sách Đảng | chức năng | 1 | |
| 406 | - Import hợp đồng lao động | - Import hợp đồng lao động | chức năng | 1 | |
| 407 | - Import bảo hiểm | - Import bảo hiểm | chức năng | 1 | |
| 408 | Báo cáo chấm công | Báo cáo chấm công | chức năng | 1 | |
| 409 | - Xuất báo cáo chấm công thường nhật | - Xuất báo cáo chấm công thường nhật | chức năng | 1 | |
| 410 | - Xuất báo cáo chấm công làm thêm giờ | - Xuất báo cáo chấm công làm thêm giờ | chức năng | 1 | |
| 411 | - Xuất báo cáo chấm công thường trực | - Xuất báo cáo chấm công thường trực | chức năng | 1 | |
| 412 | - Xuất báo cáo danh sách chấm công toàn viện | - Xuất báo cáo danh sách chấm công toàn viện | chức năng | 1 | |
| 413 | Thông báo | Thông báo | chức năng | 1 | |
| 414 | - Báo cáo danh sách cán bộ sinh nhật trong tháng | - Báo cáo danh sách cán bộ sinh nhật trong tháng | chức năng | 1 | |
| 415 | - Báo cáo danh sách hợp đồng kí trong tháng | - Báo cáo danh sách hợp đồng kí trong tháng | chức năng | 1 | |
| 416 | - Báo cáo danh sách hợp đồng sắp hết hạn | - Báo cáo danh sách hợp đồng sắp hết hạn | chức năng | 1 | |
| 417 | - Báo cáo danh sách cán bộ sắp đến hạn nghỉ hưu thống kê theo nam và nữ | - Báo cáo danh sách cán bộ sắp đến hạn nghỉ hưu thống kê theo nam và nữ | chức năng | 1 | |
| 418 | - Báo cáo theo độ tuổi của nhân viên | - Báo cáo theo độ tuổi của nhân viên | chức năng | 1 | |
| 419 | - Báo cáo lãnh đạo | - Báo cáo lãnh đạo | chức năng | 1 | |
| 420 | - Thông báo về việc nghỉ hưu đối với viên chức | - Thông báo về việc nghỉ hưu đối với viên chức | chức năng | 1 | |
| 421 | Các loại hợp đồng | Các loại hợp đồng | chức năng | 1 | |
| 422 | - Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn | - Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn | chức năng | 1 | |
| 423 | - Hợp đồng làm việc xác định thời hạn | - Hợp đồng làm việc xác định thời hạn | chức năng | 1 | |
| 424 | - Hợp đồng lao động | - Hợp đồng lao động | chức năng | 1 | |
| 425 | - Hợp đồng giao khoán công việc | - Hợp đồng giao khoán công việc | chức năng | 1 | |
| 426 | - Hợp đồng thử việc | - Hợp đồng thử việc | chức năng | 1 | |
| 427 | Các loại quyết định | Các loại quyết định | chức năng | 1 | |
| 428 | - Quyết định về việc nghỉ không hưởng lương của viên chức | - Quyết định về việc nghỉ không hưởng lương của viên chức | chức năng | 1 | |
| 429 | - Quyết định về việc cử viên chức hướng dẫn tập sự | - Quyết định về việc cử viên chức hướng dẫn tập sự | chức năng | 1 | |
| 430 | - Quyết định về việc chấm dứt hợp đồng lao động | - Quyết định về việc chấm dứt hợp đồng lao động | chức năng | 1 | |
| 431 | - Quyết định về việc tạm đình chỉ công tác | - Quyết định về việc tạm đình chỉ công tác | chức năng | 1 | |
| 432 | - Quyết định về việc thay đổi địa điểm làm việc có thời hạn làm việc nhiều người | - Quyết định về việc thay đổi địa điểm làm việc có thời hạn làm việc nhiều người | chức năng | 1 | |
| 433 | - Quyết định về việc thay đổi địa điểm làm việc kèm phụ lục hợp đồng | - Quyết định về việc thay đổi địa điểm làm việc kèm phụ lục hợp đồng | chức năng | 1 | |
| 434 | - Quyết định về việc nghỉ hưu hưởng chế độ bảo hiểm xã hội | - Quyết định về việc nghỉ hưu hưởng chế độ bảo hiểm xã hội | chức năng | 1 | |
| 435 | - Quyết định về việc tiếp nhận người học việc | - Quyết định về việc tiếp nhận người học việc | chức năng | 1 | |
| 436 | Quản lý trang thiết bị y tế | Quản lý trang thiết bị y tế | chức năng | 1 | |
| 437 | - Tạo phiếu nhập trang thiết bị về kho | - Tạo phiếu nhập trang thiết bị về kho | chức năng | 1 | |
| 438 | - Tạo phiếu cấp phát trang thiết bị sử dụng cho khoa phòng yêu cầu | - Tạo phiếu cấp phát trang thiết bị sử dụng cho khoa phòng yêu cầu | chức năng | 1 | |
| 439 | - Tạo phiếu sửa chữa trang thiết bị | - Tạo phiếu sửa chữa trang thiết bị | chức năng | 1 | |
| 440 | - Tạo phiếu bảo dưỡng định kì | - Tạo phiếu bảo dưỡng định kì | chức năng | 1 | |
| 441 | - Báo cáo danh sách thiết bị hiện có trong kho | - Báo cáo danh sách thiết bị hiện có trong kho | chức năng | 1 | |
| 442 | - Thông báo bảo hành thiết bị trong tháng | - Thông báo bảo hành thiết bị trong tháng | chức năng | 1 | |
| 443 | - Thông báo nhận thiết bị đã được xử lý. | - Thông báo nhận thiết bị đã được xử lý. | chức năng | 1 | |
| 444 | Quản lý tài sản | Quản lý tài sản | chức năng | 1 | |
| 445 | Tài sản trang thiết bị y tế | Tài sản trang thiết bị y tế | chức năng | 1 | |
| 446 | Tài sản cố định | Tài sản cố định | chức năng | 1 | |
| 447 | Vật tư y cụ | Vật tư y cụ | chức năng | 1 | |
| 448 | Các công cụ dụng cụ khác | Các công cụ dụng cụ khác | chức năng | 1 | |
| 449 | Các tính năng | Các tính năng | chức năng | 1 | |
| 450 | - Dự trù mua sắm, đầu tư | - Dự trù mua sắm, đầu tư | chức năng | 1 | |
| 451 | - Thầu, gói thầu | - Thầu, gói thầu | chức năng | 1 | |
| 452 | - Mua sắm từ nhà cung cấp | - Mua sắm từ nhà cung cấp | chức năng | 1 | |
| 453 | - Luân chuyển bàn giao tài sản, hàng hóa giữa các đơn vị | - Luân chuyển bàn giao tài sản, hàng hóa giữa các đơn vị | chức năng | 1 | |
| 454 | - Bàn giao đưa vào sử dụng ( tài sản trang thiết bị y tế, đồ vải) | - Bàn giao đưa vào sử dụng ( tài sản trang thiết bị y tế, đồ vải) | chức năng | 1 | |
| 455 | - Hao phí khoa phòng (văn phòng phẩm) | - Hao phí khoa phòng (văn phòng phẩm) | chức năng | 1 | |
| 456 | - Quy trình và thông tin sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp, thay thế đối với tài sản trang thiết bị y tế | - Quy trình và thông tin sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp, thay thế đối với tài sản trang thiết bị y tế | chức năng | 1 | |
| 457 | - Quản trị thông tin khấu hao, giá trị còn lại của tài sản. Đánh giá lại giá trị tài sản | - Quản trị thông tin khấu hao, giá trị còn lại của tài sản. Đánh giá lại giá trị tài sản | chức năng | 1 | |
| 458 | - Quản lý tài sản hỏng hóc, mất mát, thanh lý | - Quản lý tài sản hỏng hóc, mất mát, thanh lý | chức năng | 1 | |
| 459 | - Kiểm kê tài sản trang thiết bị tại đơn vị | - Kiểm kê tài sản trang thiết bị tại đơn vị | chức năng | 1 | |
| 460 | - Quản lý nhập xuất tồn kho hàng hóa, trang thiết bị | - Quản lý nhập xuất tồn kho hàng hóa, trang thiết bị | chức năng | 1 | |
| 461 | Quản lý văn phòng phẩm + Quản Lý Văn Bản | Quản lý văn phòng phẩm + Quản Lý Văn Bản | chức năng | 1 | |
| 462 | - Báo cáo cấp phát vật tư | - Báo cáo cấp phát vật tư | chức năng | 1 | |
| 463 | - Báo cáo xuất nhập kho hành chính | - Báo cáo xuất nhập kho hành chính | chức năng | 1 | |
| 464 | - Phiếu dự trù | - Phiếu dự trù | chức năng | 1 | |
| 465 | - Quản lý định mức | - Quản lý định mức | chức năng | 1 | |
| 466 | - Phiếu xuất kho | - Phiếu xuất kho | chức năng | 1 | |
| 467 | - Phiếu nhập kho | - Phiếu nhập kho | chức năng | 1 | |
| 468 | - Thống kê kho | - Thống kê kho | chức năng | 1 | |
| 469 | - Phiếu cấp phát | - Phiếu cấp phát | chức năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi