Gói thầu: Thay máy mới và sửa chữa lớn tàu tuần tra bảo vệ nguồn lợi thủy sản số hiệu VN-77472-KN của Ban quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268075-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ
Tên gói thầu Thay máy mới và sửa chữa lớn tàu tuần tra bảo vệ nguồn lợi thủy sản số hiệu VN-77472-KN của Ban quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ
Số hiệu KHLCNT 20201267756
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2018, 2019 và kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Ban Quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 08:26:00 đến ngày 2021-01-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 675,751,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay mới Máy chính ký hiệu: UM4JB1TCX hãng ISUZU Ne = 85 kW (115 PS) hoặc tương đương Hộp số: D-I model DMT25AL; tỉ số truyền I = 2,52 hoặc tương đương - Máy chính, hộp số đồng bộ, bao gồm: Aptomat nguồn ắc quy; Dây cáp điện nối máy với bảng táp lô; Cánh bơm nước biển; Bơm tay hút dầu nhờn; Tay trang điều khiển; Bảng táp lô; Bộ dụng cụ; Sách hướng dẫn. - Bộ phụ kiện cho lắp đặt máy: bu lông, đai ốc, các đầu kết nối ống. Bộ 1
2 Thay mới Hệ trục chân vịt SUSF316 Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
3 Thay mới Chân vịt hợp kim đồng HBsC1 Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
4 (Hệ trục chân vịt) Thay mới Chockfast (Chooc phác) căn máy Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật thùng 2
5 (Hệ trung chân vịt)Thay mới Bu lông tinh M20x110 Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
6 (Bệ máy) Thay mới Băng máy thép 2(1000x150x6), Thép cấp A Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 15
7 (Bệ máy) Thay mới Composite 10mm Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 20
8 (Hệ van ống) Thay mới hệ thống làm mát máy chính f34x3,4 (ống thép liền tráng kẽm) Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
9 (Hệ van ống) Thay mới hệ thống ống dầu f17,3x2,3 (ống thép liền) Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
10 (Hệ van ống) Thay mới van thông biển 50A-5K Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
11 (Hệ van ống) Thay mới các loại van khác 10A-5K Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
12 (Hệ van ống) Thay mới hệ ống thông biển f60,5x5,5 (ống thép liền tráng kẽm) Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
13 (Hệ van ống) Thay mới bầu lọc rác 50A-5K Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
14 (Hệ van ống) Thay mới ống xả f60,5x3,9 (ống thép đen) Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
15 (Hệ van ống) Thay mới vải Ami ăng cách nhiệt ống xả, dày 3mm Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 4
16 (Hệ van ống) Thay mới vải thủy tinh cách nhiệt ống xả, dày 25mm Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m2 6
17 (Hệ thống lái) Thay mới nhóm trụ lái (trục lái, bánh lái …) Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
18 (Hệ thống lái) Thay mới dây lái và các chi tiết khác Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
19 (Hệ thống lái) Thay tết kín nước (Tết chỉ 20x20) Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1
20 (Sơn tàu) Sơn chống gỉ M Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
21 (Sơn tàu) Sơn phủ màu Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lít 24
22 (Sơn tàu) Sơn chống hà Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lít 12
23 (Sơn tàu) Dung môi M Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lít 8
24 (Vật tư phụ) Dầu nhờn đổ máy chính Caltex hoặc tương đương Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lít 16
25 (Vật tư phụ) Dầu nhờn đổ hộp số Caltex hoặc tương đương Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lít 3
26 (Vật tư phụ) Dầu diezen (thử máy chính) Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lít 110
27 (Vật tư phụ) Xăng rửa Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
28 (Vật tư phụ) Giấy ráp Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tờ 50
29 (Vật tư phụ) Composite gia cố phần vỏ tàu Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 45
30 (Vật tư phụ) Giẻ lau Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kg 20
31 (Vật tư phụ) Chổi sơn Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
32 (Vật tư phụ) Vật tư khác Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
33 Chi phí lên đà và hạ thủy Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
34 Chi phí Ngày lưu đà sửa chữa Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ngày 20
35 Chi phí điện năng Để phục vụ các công việc chuẩn bị, thi công lắp đặt và thử tàu Khoản 1
36 Chi phí nhân công Theo quy định tại mục V. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Khoản 1
37 Chi phí máy thi công Để phục vụ các công việc chuẩn bị, thi công lắp đặt và thử tàu Khoản 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->