Gói thầu: Gói thầu số 21-01 BH: cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô Công ty Điện lực Bình Định năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21-01 BH: cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô Công ty Điện lực Bình Định năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282282 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 12:05:00 đến ngày 2021-01-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,632,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xe ford focus 5 chỗ 77A-012.05 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | Mua BH 3 tháng |
| 2 | Xe Jeep 5 chỗ 77A - 011.60 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; | Xe | 1 | |
| 3 | Ôtô con Mitsubishi 5 chỗ 77C - 187.97 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 450.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 4 | Xe Toyota Land cruiser 7 chỗ 77A-057.48 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 5 | Xe Mitsubishi pajero XX 7 chỗ 77A-012.06 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 6 | Xe Toyota Fortuner 7 chỗ 77A-011.96 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 7 | Xe Mitsubishi pajero G.2WD.AT 7 chỗ 77A-014.74 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 8 | Xe Toyota Fortuner 7 chỗ 77A-173.99 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 600.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 9 | Ôtô con Ssang Yong 7 chỗ 77A - 139.70 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 10 | Ôtô con UAZ 7 chỗ 77A - 148.35 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 11 | Ôtô con YA3 7 chỗ 77A - 147.80 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 12 | Ôtô con YA3 7 chỗ 43A 313.18 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 13 | Ôtô khách UAZ 11 chỗ 77B - 024.28 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 14 | Xe Toyota Hiace (16 chỗ) 77B-005.29 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 100.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 15 | Xe Mercedes Benz ( 16 chỗ) 77B-004.88 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 16 | Xe Ford transit ( 16 chỗ) 77B-022.58 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 17 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-149.72 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 18 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-135.68 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 19 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-148.38 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 20 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-170.78 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 21 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-170.70 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 22 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-173.36 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 23 | Xe tải Suzuki 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-170.16 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 24 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.70 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 25 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.41 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 26 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.71 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 27 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.88 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 28 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.01 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 29 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.46 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 30 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.24 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 31 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-206.26 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 32 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.78 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 33 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-206.42 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 34 | Xe tải Dongben 550kg (thùng kín) 2 chỗ 77C-207.96 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 65.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 35 | Xe tải KiA- 1,1 tấn 3 chỗ 77C-013.60 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 36 | Xe tải Isuzu 3 tấn - 3 chỗ 77C-032.03 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 37 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-104.63 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 250.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 38 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-104.14 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 250.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 39 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-104.53 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 250.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 40 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-106.94 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 250.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 41 | Xe tải Huyndai có mui 3,1tấn- 3 chỗ 77C-106.32 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 250.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 42 | Xe Nissan 5 chỗ (bán tải) 77C-110.85 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 43 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-040.61 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 120.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 44 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-145.75 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 45 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.96 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 46 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-144.11 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 47 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.51 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 150.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 48 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-145.18 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 49 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.62 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 50 | Xe Chevrolet colorado (bán tải) Pickup 77C-172.24 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 51 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.72 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 52 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-032.07 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 53 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-145.90 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 54 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-145.82 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 55 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-182.22 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 56 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-206.57 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 57 | Xe Mazda 5 chỗ (bán tải) 77C-206.79 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 58 | Xe ford Ranger 5 chỗ (bán tải) 77C-031.47 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 50.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 59 | Xe Chevrolet colorado (bán tải) Pickup 77C-170.34 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 300.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 60 | Xe tải gắn cẩu 3,5 tấn Hino - 3 chỗ 77C-031.48 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 100.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 61 | Xe tải gắn cẩu 5 tấn Hino - 3 chỗ 77C-088.03 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 62 | Xe tải gắn cẩu 5 tấn DAEWOO - 3 chỗ 77C.065.90 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 63 | Xe tải gắn cẩu 4,7 tấn Hino - 3 chỗ 77C-033.30 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 200.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 64 | Xe thang nâng người ISUZU - 3 chỗ 77C-031.75 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 100.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 65 | Xe thang nâng người KIA - 3 chỗ 77C-059.95 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 66 | Xe thang nâng người NISSAN - 3 chỗ 77C-031.60 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 100.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 67 | Xe thang nâng người NISSAN - 3 chỗ 77C-138.14 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 68 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ 77C-156.74 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 69 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ 77C-148.87 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 70 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ 77C-157.04 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 71 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ 77C-134.37 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 72 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ 77C-190.68 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 73 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 3 tấn- 3 chỗ 77C-191.65 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 74 | Xe cẩu-tải-gàu hiệu HINO, 8 tấn- 3 chỗ 77C-175.96 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 500.000.000 đồng | Xe | 1 | |
| 75 | Xe gàu cách điện hotline 77C-195.26 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm TNDS: 100trđ/người (tài sản);TNLX&NNTX: 20trđ/người/vụ; Vật chất xe theo giá trị 6.000.000.000 đồng | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi