Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285414-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201208126
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 10:51:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CO Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/m3 12
2 Bụi tổng (TSP – trung bình 1 giờ) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/m3 12
3 Bụi PM10 (trung bình 24 giờ) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/m3 12
4 SO2 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/m3 12
5 NO2 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/m3 12
6 Bụi tổng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
7 Lưu lượng dòng khí Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm m3/h 8
8 CO Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
9 NOx Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
10 SO2 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
11 pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm - 8
12 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm độ C 8
13 BOD5 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
14 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
15 TSS Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
16 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
17 Tổng Nitơ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
18 Cl2 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
19 Clo dư Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
20 Tổng Photpho Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
21 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm MPN/100ml 8
22 Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
23 Tổng dầu mỡ động thực vật Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
24 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 8
25 pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm - 12
26 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm độ C 12
27 NO3- Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 12
28 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 12
29 TSS Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 12
30 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 12
31 Tổng Photpho Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 12
32 Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 12
33 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm MPN/100ml 12
34 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 12
35 Cl2 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 12
36 DO Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/L 12
37 EC Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm S/m 12
38 Salinity Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm ppt 12
39 Phiêu sinh thực vật. Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm - 12
40 Phiêu sinh động vật. Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm - 12
41 Động vật đáy. Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm - 12
42 Báo cáo giám sát môi trường Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm bộ 4
43 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm độ C 12
44 pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm - 12
45 BOD5 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
46 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
47 TSS Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
48 As Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
49 Hg Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
50 Pb Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
51 Cd Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
52 Cr6+ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
53 Cr 3+ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
54 Cu Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
55 Zn Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
56 Ni Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
57 Mn Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
58 Fe Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
59 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
60 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
61 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
62 Sunfua Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
63 Florua Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
64 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
65 Tổng Nitơ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
66 Tổng Photpho (tính theo P) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
67 Clo dư Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
68 Coliform Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm MPN/100ml 12
69 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm độ C 12
70 pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm - 12
71 BOD5 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
72 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
73 TSS Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
74 As Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
75 Hg Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
76 Pb Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
77 Cd Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
78 Cr6+ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
79 Cr 3+ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
80 Cu Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
81 Zn Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
82 Ni Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
83 Mn Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
84 Fe Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
85 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
86 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
87 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
88 Sunfua Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
89 Florua Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
90 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
91 Tổng Nitơ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
92 Tổng Photpho (tính theo P) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
93 Clo dư Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 12
94 Coliforms Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm MPN/100ml 12
95 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm độ C 8
96 pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm - 8
97 DO Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
98 TSS Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
99 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
100 Photphat (PO43- tính theo P) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
101 Florua (F-) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
102 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
103 As Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
104 Cd Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
105 Pb Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
106 Cr6+ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
107 Tổng Cr Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
108 Cu Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
109 Zn Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
110 Mn Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
111 Fe Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
112 Hg Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
113 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
114 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 8
115 Coliform Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm MPN/100ml 8
116 Aldrin Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm µg/l 8
117 Benzene hexachloride(BHC) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm µg/l 8
118 Dieldrin Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm µg/l 8
119 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm µg/l 8
120 Heptachlor & Heptachlorepoxide Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm µg/l 8
121 Quan trắc bồi xói (01 lần/năm) (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm Trọn gói 1
122 DO Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
123 pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm - 28
124 BOD5 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
125 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
126 TSS Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
127 As Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
128 Hg Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
129 Pb Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
130 Cd Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
131 Cr6+ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
132 Báo cáo tình hình xả thải Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm Bộ 12
133 Tổng Cr Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
134 Cu Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
135 Zn Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
136 Ni Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
137 Mn Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
138 Fe Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
139 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
140 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
141 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
142 Tổng muối hòa tan Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
143 Florua (F-) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
144 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
145 NO3- (tính theo N) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
146 PO43- (tính theo P) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
147 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 28
148 Coliform Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm MPN/100ml 28
149 Báo cáo chất lượng nước tưới ẩm bãi xỉ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm Bộ 4
150 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
151 TSS Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
152 As Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
153 Hg Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
154 Pb Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
155 Cd Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
156 Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm Bộ 4
157 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
158 TSS Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
159 As Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
160 Hg Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
161 Pb Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
162 Cd Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm mg/l 24
163 Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm Bộ 4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->