Gói thầu: Gói thầu số 2: Duy trì cảnh quan, vệ sinh môi trường trong khuôn viên khu di sản Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Duy trì cảnh quan, vệ sinh môi trường trong khuôn viên khu di sản Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282769 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 15:46:00 đến ngày 2021-01-18 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,000,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì thảm cỏ lá tre tạo cảnh quan cho di tích tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m²/tháng | 1.599,4529 | |
| 2 | Duy trì cây hoa, cây lá mầu, cỏ lạc tạo hình cho cảnh quan di tích tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 22.667 | |
| 3 | Duy trì hàng rào (thanh táo, chuỗi ngọc, cô tòng…) tạo khuôn viên cho các ô cỏ trang trí phục vụ khách tham quan tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 3.318,85 | |
| 4 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 904,4 | |
| 5 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu cây sanh thế tạo cảnh quan cho khu vực trước cổng Đoan Môn (cây bonsai 0,6m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 9,1 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu tạo cảnh quan cho di tích (cây cô tòng) (ĐK 0,6 m - 0,8m) tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 6,8 | |
| 7 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (ĐK 0,4m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 13,6 | |
| 8 | Duy trì cây ăn quả tạo không gian xanh mát cho di tích tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây/tháng | 3,4 | |
| 9 | Trồng và duy trì hoa thời vụ tại 02 ô cỏ sân Đoan Môn tạo thảm hoa trang trí cho không gian xanh phục vụ khách tham quan tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 884,45 | |
| 10 | Duy trì bồn cây cảnh di động tại sân cỏ Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây/tháng | 57 | |
| 11 | Trồng và duy trì cây hoa thời vụ tại bức tường check in lối vào tham quan di sản tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 1.020 | |
| 12 | Duy trì bồn cây trồng mảng, cây hoa thời vụ, khu vực 19c Hoàng Diệu (cây Tùng, cây lá mầu, cây hoa) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 176 | |
| 13 | Duy trì thảm cỏ lá tre tạo không gian xanh cho di tích tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m²/tháng | 1.008,2111 | |
| 14 | Duy trì thảm cỏ nhung tạo không gian xanh cho di tích tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m²/tháng | 6,4509 | |
| 15 | Duy trì hàng rào thanh táo, ô rô, mẫu đơn, cô tòng tạo khuôn viên cho các ô cỏ trong di tích tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 2.927,4 | |
| 16 | Duy trì cây trồng mảng, hoa lưu niên (Thài lài tím, tóc tiên, hoa hồng khu vực sân D67, khu vực vườn đào cũ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 8.687 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu cây sanh thế mang tính nghệ thuật cổ kính cho di tích (cây sanh thế bonsai 0,6m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 11 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm: tạo cảnh quan cho di tích tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 597,3 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu trên nền Điện Kính Thiên (trúc nhật, mây, vạn tuế, địa lan, lan ý, hoa hồng…) (ĐK 0,6 m <_> | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 79 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu trên nền Điện Kính Thiên (chậu Tùng tháp) (ĐK 0,6 m <_> | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 72,5 | |
| 21 | Duy trì cây ăn quả tạo cảnh quan và đa dạng sinh học cho khu di sản tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây/tháng | 247,1 | |
| 22 | Duy trì thảm cỏ lá tre tạo không gian xanh cho di tích tại khu vực Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m²/tháng | 58,8087 | |
| 23 | Duy trì hàng rào chuỗi ngọc, cẩm tú mai tạo không gian xanh cho di tích tại khu vực Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 798,4 | |
| 24 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm tạo cảnh quan cho di tích (mai phúc thọ, hoa hồng) tại khu vực Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 227 | |
| 25 | Duy trì cây ăn quả tạo cảnh quan và đa dạng sinh học cho khu di sản tại khu vực Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây/tháng | 7,9 | |
| 26 | Duy trì cây trồng mảng, cây hoa lưu niên (hoa hồng, giẻ quạt, lan ý, cây lá mầu, ngọc bút, cỏ lạc,...) tại khu vực Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 4.712,51 | |
| 27 | Trồng và duy trì hoa thời vụ (Ngọc bút, cỏ lạc, cúc gỗ...) tại khu vực Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 1.643 | |
| 28 | Duy trì thảm cỏ lá tre không gian xanh cho di tích tại khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m²/tháng | 35,5912 | |
| 29 | Duy trì hàng rào thanh táo, chuỗi ngọc tạo không gian xanh cho di tích tại khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 264,52 | |
| 30 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm tạo cảnh quan cho di tích tại khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 126,9 | |
| 31 | Duy trì cây cảnh trồng trong chậu tạo hàng rào mềm cho không gian cho di tích tại khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 chậu/tháng | 19,3 | |
| 32 | Duy trì thảm cỏ lá tre tạo không gian xanh cho di tích tại khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m²/tháng | 2.164,1635 | |
| 33 | Duy trì thảm cỏ nhung tạo không gian xanh cho di tích tại khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 100m²/tháng | 100,6332 | |
| 34 | Duy trì hàng rào chuỗi ngọc tạo khuôn viên cho vườn cây thảm cỏ trong di tích tại khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 21.190,387 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm tạo cảnh quan cho di tích tại khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây (khóm)/tháng | 96,3 | |
| 36 | Trồng và duy trì hoa thời vụ trong chậu tạo hàng rào mềm cho không gian di tích khu vực 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 74 | |
| 37 | Duy trì cây ăn quả cảnh quan và đa dạng sinh học cho khu di sản tại 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 10 cây/tháng | 31,7 | |
| 38 | Duy trì hoa thời vụ tại lan can cầu công tác khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu (Khu A-B) trang trí, tạo cảnh quan cho di tích phục vụ khách tham quan | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 466,48 | |
| 39 | Trồng và duy trì hoa trang trí cổng vào khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 963 | |
| 40 | Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, gỡ phục sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 3 (D>50) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây/lần | 43 | |
| 41 | Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, gỡ phục sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 2 (20| Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V |
Cây/lần |
82 |
| |
| 42 | Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa cành nhánh, gỡ phục sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 1 (D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây/lần | 131 | |
| 43 | Vệ sinh đường nhựa tạo môi trường di tích sạch phục vụ khách tham quan tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 103,7295 | |
| 44 | Vệ sinh thường xuyên sàn gỗ nhà 19c Hoàng Diệu điểm bán vé, vệ sinh cửa kính phòng bán vé tham quan phục vụ đón tiếp khách tham quan | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 1.360 | |
| 45 | Vệ sinh đường đá đục thủ công (10x10cm) giữ môi trường cảnh quan di tích xanh, sạch phục vụ khách tham quan tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 8,6997 | |
| 46 | Vệ sinh đường lát đá phiến đá xẻ tự nhiên, đường đá bó sân giữ môi trường cảnh quan di tích xanh, sạch phục vụ khách tham quan tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 15,5301 | |
| 47 | Vệ sinh cầu thang gạch lên lầu Đoan Môn, Quét dọn sàn tầng 2 và tầng 3 di tích Đoan Môn được lát bằng gạch phục chế thời Nguyễn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 680 | |
| 48 | Vệ sinh mái nhà và máng thoát nước nhà đón tiếp khách tham quan 19c Hoàng Diệu sạch sẽ phục vụ khách tham quan | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 549,01 | |
| 49 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan (9hố) tại khu vực Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 3.060 | |
| 50 | Duy trì bể nước cảnh có phun chiếu dời đô bằng đá khu vực 19c Hoàng Diệu, tạo ra môi sinh môi trường cảnh quan sạch sẽ, hài hòa trong khu Di sản | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1m³bể/lần | 1.644,3 | |
| 51 | Vệ sinh đường nhựa, giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 62,067 | |
| 52 | Vệ sinh đường lát đá đục thủ công, đá phiến đá xẻ tự nhiên, đường lát gạch Terrazo, đường đá bó sân giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 6,8313 | |
| 53 | Vệ sinh sân xi măng, bê tông giữ gìn môi trường sạch phục vụ khách tham quan trong khu di tích tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 15,1567 | |
| 54 | Vệ sinh đường lát gạch block tự chèn giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 39,895 | |
| 55 | Vệ sinh sân rải sỏi (rửa sỏi và sắp xếp lại) tạo môi trường sạch sẽ phục vụ khách tham quan tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 5,4769 | |
| 56 | Vệ sinh sân lát gạch lá dừa loại gạch cũ từ 1954, trên nền di tích Điện Kính Thiên, tạo không gian sạch khu vực hành lễ tâm linh phục vụ khách tham quan | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 22,774 | |
| 57 | Vệ sinh, cạo rêu mốc, nhổ cỏ sân lát gạch đỏ phục chế thời Lê, nền sân Đan Trì xưa tạo không gian sạch khu vực diễn ra các nghi lễ cung đình, phục vụ khách tham quan. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 1.200 | |
| 58 | Vệ sinh mái nhà và máng thoát nước di tích Điện Kính Thiên sạch sẽ phục vụ khách tham quan | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 991,69 | |
| 59 | Vệ sinh ghế gỗ (56 ghế) đặt bên ngoài các nhà trưng bày, ghế sắt (4 ghế), bảng biển (29 chiếc), cột inox (41 cột), bộ bàn ghế đá (5 bộ) phục vụ khách tham quan (bao gồm vệ sinh, lau chùi hàng ngày, quét dầu thải…) tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 1.020 | |
| 60 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan (30 hố) tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 13.600 | |
| 61 | Vệ sinh đường lát đá đục thủ công (10 x 10cm), đá phiến giữ môi trường cảnh quan di tích xanh, sạch phục vụ khách tham quan tại khu vực Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 4,7355 | |
| 62 | Vệ sinh sàn di tích Hậu Lâu tạo môi trường xanh sạch để phục vụ khách tham quan | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 340 | |
| 63 | Vệ sinh ghế gỗ (14 ghế) đặt bên ngoài khuôn viên cây xanh phục vụ khách tham quan (bao gồm vệ sinh, lau chùi hàng ngày…) tại khu vực Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 340 | |
| 64 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan (2 hố) tại khu vực Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 680 | |
| 65 | Vệ sinh đường lát đá đục thủ công (10 x 10cm) giữ môi trường cảnh quan di tích xanh, sạch phục vụ khách tham quan tại khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 3,0165 | |
| 66 | Vệ sinh sàn di tích Cửa Bắc gạch phục chế thời Nguyễn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 340 | |
| 67 | Vệ sinh cầu thang sắt sạch sẽ phục vụ khách tham quan tại khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 170 | |
| 68 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan (1 hố) tại khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 340 | |
| 69 | Vệ sinh đường đá bó sân, bó vỉa tự nhiên giữ gìn môi trường sạch phục vụ khách tham quan trong khu di tích tại khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 1,8679 | |
| 70 | Vệ sinh đường lát gạch block tự chèn giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích tại khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 51,2811 | |
| 71 | Vệ sinh đường dải đá dăm giữ gìn môi trường sạch phục vụ du khách dạo bộ trong khu di tích tại khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 11,9745 | |
| 72 | Vệ sinh sân xi măng, bê tông, sàn bày chân đá khu vực trưng bày hiện vật ngoài trời phục vụ khách tham quan thưởng lãm tại khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 27,2615 | |
| 73 | Vệ sinh cầu thang sắt: Cầu công tác phục vụ khách tham quan khu A-B khu trung bày di tích ngoài trời tại Khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 680 | |
| 74 | Vệ sinh cầu thang gỗ phía Nam khu A phục vụ khách tham quan khi tiếp cận di tích tại Khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 170 | |
| 75 | Vệ sinh mái nhà và máng thoát nước khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu phục vụ khách tham quan và công tác bảo tồn khu khảo cổ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 4.764,28 | |
| 76 | Vệ sinh nhà vệ sinh công cộng (xây gạch) hằng ngày sạch sẽ để phục vụ khách tham quan (7 hố) tại khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hố/ca | 2.380 | |
| 77 | Duy trì bể nước cảnh không phun khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu tạo ra môi sinh môi trường cảnh quan sạch sẽ, hài hòa trong khu Di sản tại khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³bể/lần | 791,2 | |
| 78 | Vệ sinh nhà bán vé khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 170 | |
| 79 | Vệ sinh sân, đường xi măng, bê tông khu vực phía Bắc Hậu Lâu tạo môi trường xanh sạch toàn khu để phục vụ khách tham quan | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 28,4808 | |
| 80 | Vệ sinh đường nhựa, sân xi măng, bê tông, đường lát gạch tại khu trạm 66 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 1.554,5342 | |
| 81 | Vệ sinh đường nhựa khu vực đón tiếp khách tham quan nối với di tích cửa Bắc thuộc trạm 66 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 1000m²/tháng | 23,8 | |
| 82 | Vệ sinh sàn nhà đón tiếp khách tham quan thuộc trạm 66 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 170 | |
| 83 | Công tác thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý, tạo môi trường sạch phục vụ khách tham quan | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 1.927 | |
| 84 | Công tác thu dọn phân xí máy bằng ô tô hút phân 1,5 tấn, cự ly | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 400 | |
| 85 | Nạo vét bùn cống rãnh bằng thủ công (hệ thống thoát nước nổi có nắp và không nắp) Đoan Môn, Điện Kính Thiên, Hậu Lâu, Khu khảo cổ học 18 Hoàng Diệu (A, B,C, D) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 714,765 | |
| 86 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu (A, B,C, D) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 78,58 | |
| 87 | Tăng cường quét dọn nhặt rác sân đường bãi cỏ phục vụ tết Âm lịch 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 128 | |
| 88 | Tăng cường vệ sinh các khu nhà vệ sinh 19c Hoàng Diệu, Đoan môn, Điện Kính Thiên, Hậu Lâu, khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu, Cửa Bắc phục vụ tết Âm lịch 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 56 | |
| 89 | Tăng cường vận chuyển rác thải bằng xe tải, xe ben ra khỏi di tích cự ly vận chuyển 55km phụ vụ tết Âm lịch 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 30 | |
| 90 | Tăng cường quét dọn nhặt rác sân đường bãi cỏ phụ vụ kỷ niệm 30/4 và 1/5 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 56 | |
| 91 | Tăng cường vệ sinh các khu nhà vệ sinh 19c Hoàng Diệu, Đoan môn, Điện Kính Thiên, Hậu Lâu, khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu, Cửa Bắc phụ vụ kỷ niệm 30/4 và 1/5 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 28 | |
| 92 | Tăng cường vận chuyển rác thải bằng xe tải, xe ben ra khỏi di tích cự ly vận chuyển 55km phụ vụ kỷ niệm 30/4 và 1/5 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 25 | |
| 93 | Tăng cường vệ sinh các khu nhà vệ sinh phục vụ ngày Quốc khánh 2/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 14 | |
| 94 | Tăng cường quét dọn nhặt rác sân đường bãi cỏ phục vụ ngày Quốc khánh 2/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 16 | |
| 95 | Tăng cường vận chuyển rác thải bằng xe tải, xe ben ra khỏi di tích cự ly vận chuyển 55km phục vụ ngày Quốc khánh 2/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 10 | |
| 96 | Tăng cường vệ sinh các khu nhà vệ sinh (Đoan môn, Điện Kính Thiên, Hậu Lâu, khu khảo cổ 18 Hoàng Diệu, Cửa Bắc) phục vụ ngày giải phóng Thủ đô 10/10 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 14 | |
| 97 | Tăng cường quét dọn nhặt rác sân đường bãi cỏ phục vụ ngày giải phóng Thủ đô 10/10 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 16 | |
| 98 | Tăng cường vận chuyển rác thải bằng xe tải, xe ben ra khỏi di tích cự ly vận chuyển 55km phục vụ ngày giải phóng Thủ đô 10/10 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 10 | |
| 99 | Thùng rác thép phun sơn kết hợp với giá gỗ, mái inox xước trắng, kt size: 890 x 480 x 890mm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cái | 50 | |
| 100 | Bổ sung bồn cây di động khu vực trạm 66 (chất liệu bê tông, sơn phủ màu trắng, chân khung thép chữ V40 có bánh xe, sơn chống gỉ 2 lớp, hoàn thiện sơn màu ghi): kt 0,5m x 1m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bồn | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi