Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần quản lý, vận hành, duy tu, duy trì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120472-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần quản lý, vận hành, duy tu, duy trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101604 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính giao năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 22:40:00 đến ngày 2021-01-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,246,668,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CHI PHÍ QUẢN LÝ VẬN HÀNH CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG: Trạm có chiều dài 500->1000m | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | (trạm/ngày) | 7.592 | |
| 2 | Trạm có chiều dài 1000->1500m | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | (trạm/ngày) | 7.884 | |
| 3 | Trạm có chiều dài 1500->2000m) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | (trạm/ngày) | 10.220 | |
| 4 | Trạm có chiều dài 2000->3000m | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | (trạm/ngày) | 4.016 | |
| 5 | Trạm có chiều dài >3000m | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | (trạm/ngày) | 876 | |
| 6 | CHI PHÍ SỬA CHỮA ĐIỆN THƯỜNG XUYÊN: Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột: H | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 80 | |
| 7 | Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu hoặc bộ mồi….) bằng máy, độ cao cột: H | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 8 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 50 | |
| 9 | Bộ mồi & bóng CA SON 150W | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 60 | |
| 10 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 90 | |
| 11 | Thay dây lên đèn: Dây 2x1,5 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 400 | |
| 12 | Dây 2x2,5 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | |
| 13 | Dây 3x1,5 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | |
| 14 | Luồn dây lên đèn: Dây 2x1,5 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 400 | |
| 15 | Dây 2x2,5 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | |
| 16 | Dây 3x1,5 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 300 | |
| 17 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây Ø=6÷50mm2: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x10 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 400 | |
| 18 | Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x16 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 700 | |
| 19 | Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x25 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | |
| 20 | Cáp treo vặn xoắn 4x25 ruột nhôm | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 400 | |
| 21 | Thay cáp treo bằng máy: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x10 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 400 | |
| 22 | Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x16 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.200 | |
| 23 | Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x25 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 160 | |
| 24 | Cáp treo vặn xoắn 4x25 ruột nhôm | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | |
| 25 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công (cần đèn dài | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 26 | Thay cần đèn cao áp chữ L và tay bắt cần bằng máy: Cần CA chữ L 1,8 m + tay bắt cần mạ kẽm | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 27 | Lắp cần đèn chao cao áp bằng máy (cần đèn dài | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 28 | Lắp xà ngang bằng máy, loại xà | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 29 | Xà 0,6m + kèm mạ kẽm | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 30 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 31 | Đèn LED 125W | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 32 | Đèn LED 100W | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 33 | Đèn LED 75W | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 40 | |
| 34 | Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: H | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 70 | |
| 35 | Đèn Led 75W | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 36 | Đèn Led 100W Dim | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 40 | |
| 37 | Đèn Led 125W Dim | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 38 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x340x500: Khung móng M24x300x300x675 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | khung móng | 4 | |
| 39 | Thay cột đèn, cột thép (Không tính đào hố móng, bê tông, đổ BT, lắp KM, dọn đất thừa, kéo lại cáp): Cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | |
| 40 | Thay cột đèn, cột BT ly tâm, cột BT chữ H (Không tính đào hố móng, bê tông, đổ BT, dọn đất thừa, kéo lại cáp): Cột BTLT 10 A | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Automat 100-200A, Khởi động từ, Rở le thời gian, cầu dao….: KĐT 65A | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 36 | |
| 42 | ATM 3 pha 60A | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 36 | |
| 43 | ATM 3 pha 100A | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 36 | |
| 44 | Đồng hồ hẹn giờ 2 kênh | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | |
| 45 | Bộ chuyển mạch | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | |
| 46 | Thay tủ điện: Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 47 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng: Lắp giá tủ điện treo | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 48 | Lắp cánh cửa cột thép: Cánh cửa cột thép | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 200 | |
| 49 | Lắp cửa cột COMPOZIT: Cánh cửa cột thép TC | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 200 | |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột KT 90x220x4: gồm 1 cầu đấu + 1 thanh cài | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 100 | |
| 51 | Bảng điện cửa cột KT 90x220x4: gồm 1 cầu đấu + 1 thanh cài + 1 attomat 1 pha 10A | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 40 | |
| 52 | Làm đầu cáp khô | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | đầu | 60 | |
| 53 | Đầu cốt đồng | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 480 | |
| 54 | Dây văng F4 mạ kẽm, kéo lại cáp | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 3.000 | |
| 55 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | lần sự cố | 120 | |
| 56 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | lần sự cố | 40 | |
| 57 | Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: bình thường | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 60 | |
| 58 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1.200 | |
| 59 | Đánh số cột thép | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 800 | |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa 2.5m | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 50 | |
| 61 | Nối cáp ngầm, hè phố | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 10 | |
| 62 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, độ cao cột: 6m | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 400 | |
| 63 | Lắp đèn dây trang trí viền công trình kiến trúc bằng máy, lắp ở độ cao | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | |
| 64 | Lắp đèn dây trang trí viền công trình kiến trúc bằng máy, lắp ở độ cao >=3m | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | |
| 65 | Lắp đèn dây trang trí viền công trình kiến trúc bằng thủ công, lắp ở độ cao | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | |
| 66 | Thay vỏ tủ điện các loại: Vỏ tủ điện KT 1200x600x350 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 67 | Lắp khung móng tủ điện chôn: Khung móng tủ điện chôn | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 68 | Thay bảng bắt thiết bị tủ điện bằng phíp gồm 2 cầu đấu + 1 thanh cài nhôm: Bảng bắt thiết bị tủ điện bằng phíp gồm 2 cầu đấu + 1 thanh cài nhôm (KT1200x400x6) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 69 | Lắp cầu đấu các loại (nhân công tính bằng nhân công lắp attomat 1 pha ): Cầu đấu 60A | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 40 | |
| 70 | Lắp (thay) ATM: ATM 1 pha 10A | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 40 | |
| 71 | Lắp (thay) ATM: ATM 1 pha 60A, 63A | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 72 | Rải ống nhựa xoắn các loại: Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.080 | |
| 73 | Rải dây đồng tiếp địa M10: Dây đồng tiếp địa M10 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 2.600 | |
| 74 | Đào hố móng cột trên nền đất C3 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 75 | Dọn đất cát thừa | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 76 | Đổ bê tông M150 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 77 | Di chuyển tủ điện | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 78 | Dựng và căn chỉnh lại cột thép | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | |
| 79 | Di chuyển cần + chóa đèn | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 80 | Hàn lại tiếp địa | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | |
| 81 | Lấp đất rãnh cáp | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 200 | |
| 82 | Băng dính cách điện | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 100 | |
| 83 | Ghíp nối GN6 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | |
| 84 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | |
| 85 | Móc treo cáp | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | |
| 86 | Cốt nối cáp ngầm đồng (măng sông nối cáp các loại) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | |
| 87 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 60 | |
| 88 | Kéo lại cáp trùng võng | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 3.600 | |
| 89 | Đào rãnh cáp ngầm đặt ống luồn cáp trên nền đất cấp 3 (3/7) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 200 | |
| 90 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn: Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/OVC 4x10 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | |
| 91 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/OVC 4x16 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | |
| 92 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/OVC 4x25 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 800 | |
| 93 | Thay cáp ngầm có ống bảo vệ: Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/OVC 4x10 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | |
| 94 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/OVC 4x16 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 400 | |
| 95 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/OVC 4x25 | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 800 | |
| 96 | Hoàn trả hè đường, cây xanh thảm cỏ…(tạm tính) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 200 | |
| 97 | CHI PHÍ ĐIỆN NĂNG: Chi phí điện năng tiêu thụ (thanh toán theo Hóa đơn của cơ quan Điện lực) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Triệu đồng | 2.387,6 | |
| 98 | CHI PHÍ DUY TRÌ CÂY XANH, THẢM CỎ: Xén lề cỏ lá tre | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/lần | 19.432 | |
| 99 | Vệ sinh thảm cỏ (Quét nhặt rác) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/tháng | 20.108 | |
| 100 | Duy trì hàng rào viền | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/lần | 1.668 | |
| 101 | Duy trì cây cảnh trồng mảng thân đứng | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2/lần | 798 | |
| 102 | Cắt sửa cây đảm bảo sinh trưởng của cây bóng mát và an toàn các công trình đô thị: đường dây điện hạ thế, điện thoại, điện chiếu sáng, cây vướng đèn tín hiệu giao thông: Kiểm tra cây bóng mát trong danh mục quản lý | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 cây/lần | 7.128 | |
| 103 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 1 (D ≤ 20 cm) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | cây/lần | 594 | |
| 104 | Trang trí chậu hoa, ang hoa các loại ( bao gồm vật tư + nhân công + chi phí vận chuyển) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | chậu | 280 | |
| 105 | Trang trí giàn chữ (bao gồm vật tư + nhân công + chi phí vận chuyển) | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | khung | 8 | |
| 106 | Trồng cây hàng rào viền các loại | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 107 | Trồng cây mảng các loại | Chương V - HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 120 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi