Gói thầu: Chi phí dịch vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Chi phí dịch vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287954 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 11:16:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,795,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì tủ chiếu sáng công cộng 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 288 | |
| 2 | Duy trì tủ chiếu sáng công cộng 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 500-1000m; Số lượng: 3 tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 408 | |
| 3 | Duy trì tủ chiếu sáng công cộng 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 1000-1500m; Số lượng: 1 tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 132 | |
| 4 | Duy trì tủ đèn chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 852 | |
| 5 | Duy trì tủ đèn chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 500-1000m; Số lượng: 28 tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 3.900 | |
| 6 | Duy trì tủ đèn chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 1000-1500m; Số lượng: 26 tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 3.528 | |
| 7 | Duy trì tủ chiếu sáng công cộng 3 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 2.604 | |
| 8 | Duy trì tủ chiếu sáng công cộng 3 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 500-1000m; Số lượng: 35 tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 4.680 | |
| 9 | Duy trì tủ chiếu sáng công cộng 3 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 1000-1500m; Số lượng: 25 tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 3.420 | |
| 10 | Duy trì đèn tín hiệu giao thông, bằng đồng hồ hẹn giờ; Số lượng 23 tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 tủ /ngày | 2.760 | |
| 11 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 bóng | 2 | |
| 12 | Thay bóng cao áp ASV 150W/220V bằng cơ giới, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 bóng | 5,5 | |
| 13 | Thay bóng cao áp ASV 250W/220V bằng cơ giới, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 bóng | 23,85 | |
| 14 | Thay bóng cao áp Metal 400W/220V bằng cơ giới, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 bóng | 1 | |
| 15 | Thay bóng cao áp Metal 1000W/220V bằng cơ giới, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 bóng | 1 | |
| 16 | Thay bóng đèn trang trí U18W/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 bóng | 1,39 | |
| 17 | Thay bóng đèn trang trí U30W/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 bóng | 0,3 | |
| 18 | Thay chấn lưu đèn cao áp ASV 150W/220V, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 40 | |
| 19 | Thay chấn lưu đèn cao áp ASV 250W/220V, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 160 | |
| 20 | Thay chấn lưu đèn cao áp 400W/220V, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 4 | |
| 21 | Thay chấn lưu đèn cao áp 1000W/220V, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 22 | Thay kích khởi động đèn 150W, 250W chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 190 | |
| 23 | Thay kích khởi động đèn 400W, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 5 | |
| 24 | Thay kích khởi động đèn 1000W, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 5 | |
| 25 | Thay tụ điện đèn 150w, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 20 | |
| 26 | Thay tụ điện đèn 250w, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 20 | |
| 27 | Thay tụ điện đèn 400w, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 10 | |
| 28 | Thay tụ điện đèn 1000w, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 10 | |
| 29 | Thay ghíp nối cáp vặn xoắn, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 450 | |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 20 | |
| 31 | Lắp đặt các khởi động từ 3 pha 40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 25 | |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 15 | |
| 33 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 80 | |
| 34 | Thay cáp vặn xoắn 2 lõi, ruột nhôm, cách điện PVC, vỏ PVC, bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40m | 7,5 | |
| 35 | Thay cáp vặn xoắn 4 lõi, ruột nhôm, cách điện PVC, vỏ PVC, bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40m | 20 | |
| 36 | Thay bộ điều khiển PLC tủ chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 30 | |
| 37 | Thay quả cầu nhựa R300 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | quả | 20 | |
| 38 | Thay module đèn tín hiệu giao thông xanh, vàng, đỏ D300 - Bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | modul | 8 | |
| 39 | Thay module đèn tín hiệu giao thông xanh, vàng, đỏ D200- Bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | modul | 8 | |
| 40 | Thay module đèn tín hiệu giao thông xanh, vàng, đỏ D100- Bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | modul | 8 | |
| 41 | Thay module đèn tín hiệu giao thông, đèn đi bộ - Bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | modul | 8 | |
| 42 | Thay module đèn tín hiệu giao thông, đèn chữ thập - Bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | modul | 8 | |
| 43 | Thay module đèn tín hiệu giao thông, đèn đếm lùi xanh vàng đỏ - Bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | modul | 12 | |
| 44 | Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 100 | |
| 45 | Thay thế cáp ngầm đèn tín hiệu giao thông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | km | 0,2 | |
| 46 | Thay thế tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | tủ | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi