Gói thầu: Cung cấp dịch vụ “Chuyến xe xuân nghĩa tình” Tết Nguyên Đán Tân Sửu 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ “Chuyến xe xuân nghĩa tình” Tết Nguyên Đán Tân Sửu 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286961 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Công đoàn và nguồn tài trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 18:56:00 đến ngày 2021-01-09 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,158,078,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Trà Vinh | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 26 | |
| 2 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Sóc Trăng – Bạc Liêu | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 69 | |
| 3 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Cà Mau | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 78 | |
| 4 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi An Giang – Kiên Giang | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 125 | |
| 5 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Gia Lai - Kon Tum | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 36 | |
| 6 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Phú Yên - Quy Nhơn | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 208 | |
| 7 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Quảng Ngãi | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 180 | |
| 8 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Quảng Nam | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 151 | |
| 9 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Đà Nẵng | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 98 | |
| 10 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Huế | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 99 | |
| 11 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Quảng Trị | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 191 | |
| 12 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Quảng Bình | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 195 | |
| 13 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Hà Tĩnh | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 546 | |
| 14 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Nghệ An | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 654 | |
| 15 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Thanh Hóa | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 778 | |
| 16 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Ninh Bình | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 150 | |
| 17 | Vé xe vận tải hành khách từ Bình Dương đi Hà Nội | Vé xe + bảo hiểm tai nạn + nước uống + khăn lạnh và đáp ứng Mục 2. Lưu ý: Giá vé được tính đến trung tâm của tỉnh. | Vé | 521 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 30% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi