Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 2 và kiểm xạ, kiểm định thiết bị bức xạ trong y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 2 và kiểm xạ, kiểm định thiết bị bức xạ trong y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243783 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 08:37:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 561,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,423,850 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm hai mươi ba nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cân thông dụng | Kiểm định | Cái | 70 | |
| 2 | Huyết áp kế cơ | Kiểm định | Cái | 300 | |
| 3 | Áp kế oxy | Kiểm định | Cái | 30 | |
| 4 | Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại | Kiểm định | Cái | 150 | |
| 5 | Phương tiện đo điện tim | Kiểm định | Cái | 65 | |
| 6 | Phương tiện đo điện não | Kiểm định | Cái | 3 | |
| 7 | Phương tiện đo tiêu cự kính mắt | Kiểm định | Cái | 2 | |
| 8 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | Cái | 205 | |
| 9 | Nhiệt kế thủy tinh | Hiệu chuẩn | Cái | 150 | |
| 10 | Pipette 1 kênh | Hiệu chuẩn | Cái | 48 | |
| 11 | Pipette 8 kênh | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 12 | Tủ lạnh, tủ đông, tủ ấm, nồi hấp | Hiệu chuẩn | Cái | 76 | |
| 13 | Máy ly tâm | Hiệu chuẩn | Cái | 16 | |
| 14 | Thiết bị đo độ dẫn Conductivity monitor | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 15 | Kính hiển vi | Hiệu chuẩn | Cái | 8 | |
| 16 | Tủ đông có nhiệt độ -80 độ C | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 17 | Huyết áp kế điện tử | Hiệu chuẩn | Cái | 150 | |
| 18 | Tủ an toàn sinh học cấp I | Thử nghiệm | Cái | 5 | |
| 19 | Kiểm định thiết bị chụp X-quang tổng hợp/di động/ nha/ nhũ | An toàn bức xạ | Cái | 14 | |
| 20 | Kiểm định thiết bị chụp X-quang toàn hàm | An toàn bức xạ | Cái | 1 | |
| 21 | Kiểm định thiết bị chụp X-quang tăng sáng truyền hình và C-arm | An toàn bức xạ | Cái | 6 | |
| 22 | Kiểm định thiết bị chụp cắt lớp vi tính (CT) | An toàn bức xạ | Cái | 3 | |
| 23 | Đánh giá an toàn bức xạ phòng/thiết bị X-quang | An toàn bức xạ | Hồ sơ | 25 | |
| 24 | Kiểm xạ khu vực SPECT | An toàn bức xạ | Hồ sơ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi