Gói thầu: Gói thầu số 88: Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 88: Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053760 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 16:41:00 đến ngày 2021-01-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,878,041,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 2 | Đầu báo khói | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật; Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy xong lắp đặt lại | Cái | 238 | |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật; Tháo bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy xong lắp đặt lại | Cái | 44 | |
| 4 | Tổ hợp chuông báo cháy | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 40 | |
| 5 | Đèn báo cháy | Tháo bảo trì, sửa chữa | Cái | 10 | |
| 6 | Nút nhấn khẩn cấp | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 7 | Cụm van báo động | Bảo trì, sửa chữa | Cụm | 1 | |
| 8 | Van, cuộn vòi…trong hộp đựng phương tiện chữa cháy | Bảo trì | Cái | 10 | |
| 9 | Đèn sự cố, chỉ dẫn thoát hiểm | Kiểm tra hoạt động khi mất nguồn điện lưới 220V/AC; Kiểm tra Pin hoặc bình lưu điện; Bảo dưỡng lau chùi vệ sinh; Khi thực hiện: dụng cụ và thiết bị đảm bảo về an toàn PCCC. Cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi thực hiện công tác bảo trì thiết bị và có sự đồng ý của chủ đầu tư | Cái | 22 | |
| 10 | Đường ống chữa cháy | Bảo trì, sửa chữa | Cụm | 2 | |
| 11 | Hệ thống chống sét | Đo kiểm tra định kỳ điện trở | Bộ | 2 | |
| 12 | Máy phát điện tại trụ sở Tỉnh Ninh Thuận | Bảo trì, sửa chữa - Thông số kỹ thuật + Hãng: Cummins + Model: S125CM + Động cơ: 6BTA5.9-G2 + Công suất 125KVA; 400V; 180A + Kích thước: 2300 x 800 x 1500 mm + Tiêu hao nhiên liệu 100% tải: 29 lít/h + Dung tích nước làm mát: 29 lít + Dung tích dầu bôi trơn: 30 lít | Cái | 1 | |
| 13 | Trung tâm báo cháy 32 kênh | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 14 | Đèn hiển thị báo cháy trước cửa căn hộ | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 125 | |
| 15 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 67 | |
| 16 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Bảo trì hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100 x 600 x 250 | Cái | 21 | |
| 17 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Bảo trì, sửa chữa van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Cái | 30 | |
| 18 | Họng tiếp nước 2 cửa | Bảo trì, sửa chữa Họng tiếp nước 2 cửa D65 | Cái | 2 | |
| 19 | Van tín hiệu báo động (Alarm valve) | Bảo trì, sửa chữa Van tín hiệu báo động D100 | Cái | 1 | |
| 20 | Máy bơm động cơ điện | Bảo trì, sửa chữa máy bơm động cơ điện Q=63l/s; H=70 m.c.n | Cái | 2 | |
| 21 | Bơm bù áp | Bảo trì, sửa chữa bơm bù áp Q=1 l/s; H=80 m.c.n | Cái | 1 | |
| 22 | Bình tích áp | Bảo trì Bình tích áp 500l | Cái | 1 | |
| 23 | Rọ hút | Bảo trì, sửa chữa rọ hút D125 | Cái | 2 | |
| 24 | Y lọc | Bảo trì, sửa chữa Y lọc D125 | Cái | 2 | |
| 25 | Van khóa | Bảo trì, sửa chữa van khóa D125 | Cái | 2 | |
| 26 | Van khóa | Bảo trì, sửa chữa van khóa D100 | Cái | 6 | |
| 27 | Van khóa | Bảo trì, sửa chữa van khóa D65 | Cái | 6 | |
| 28 | Van khóa | Bảo trì, sửa chữa van khóa D25 | Cái | 3 | |
| 29 | Van an toàn | Bảo trì, sửa chữa van an toàn D100 | Cái | 1 | |
| 30 | Van 1 chiều | Bảo trì, sửa chữa van 1 chiều D100 | Cái | 1 | |
| 31 | Van 1 chiều | Bảo trì, sửa chữa van 1 chiều D165 | Cái | 2 | |
| 32 | Van xả khí | Bảo trì, sửa chữa | Cái | 2 | |
| 33 | Tủ điện điều khiển chữa cháy tự động | Bảo trì, sửa chữa | Tủ | 1 | |
| 34 | Máy phát điện tại chung cư CC1 | Bảo trì, sửa chữa - Thông số kỹ thuật + Hãng: Cummins + Model: S150CM + Động cơ: 6BTAA5.9-G2 + Công suất 150KVA; 400V + Kích thước: 3.600 x 1.130 x 1.950 mm + Tiêu hao nhiên liệu 100% tải: 34 lít/h + Dung tích nước làm mát: 29 lít + Dung tích dầu bôi trơn: 35 lít | Cái | 1 | |
| 35 | Máy phát điện tại Văn phòng Nhà máy | Bảo trì, sửa chữa - Thông số kỹ thuật + Hãng: Hữu Toàn + Model: HK16000TDX + Động cơ: CH680 + Công suất 14kW; 380/415V + Kích thước: 1350 x 660 x 775 mm + Tiêu hao nhiên liệu 100% tải: 6,2 lít/h + Dung tích dầu bôi trơn: 1,9 lít | Cái | 1 | |
| 36 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ hochiki 8 loop (phòng bảo vệ) | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 37 | Đầu báo khói, nhiệt địa chỉ (kèm đế) | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 500 | |
| 38 | Module địa chỉ cho đầu báo cháy | Đo điện áp 24VDC; Test trên trung tâm để xác định module có tồn tại địa chỉ hoặc có hoạt động tốt hay không tùy theo công năng điều khiển (điều khiển công tắc dòng chảy, thang áp, công tắc đóng mở); Kiểm tra tín hiệu gửi về trung tâm địa chỉ; Bảo dưỡng lau chùi vệ sinh; Khi thực hiện: dụng cụ và thiết bị đảm bảo về an toàn PCCC. Cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi thực hiện công tác bảo trì thiết bị và có sự đồng ý của chủ đầu tư | Bộ | 4 | |
| 39 | Chuông báo cháy | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 48 | |
| 40 | Module điều khiển 01 đầu vào, 01 đầu ra địa chỉ (điều khiển quạt, van gió…) | Đo điện áp 24VDC; Test trên trung tâm để xác định module có tồn tại địa chỉ hoặc có hoạt động tốt hay không tùy theo công năng điều khiển (điều khiển công tắc dòng chảy, thang áp, công tắc đóng mở); Kiểm tra tín hiệu gửi về trung tâm địa chỉ; Bảo dưỡng lau chùi vệ sinh; Khi thực hiện: dụng cụ và thiết bị đảm bảo về an toàn PCCC. Cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi thực hiện công tác bảo trì thiết bị và có sự đồng ý của chủ đầu tư | Bộ | 4 | |
| 41 | Module cách ly địa chỉ (IM) | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 4 | |
| 42 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Kiểm tra hoạt động khi mất nguồn điện lưới 220V/AC; Kiểm tra Pin hoặc bình lưu điện; Bảo dưỡng lau chùi vệ sinh; Khi thực hiện: dụng cụ và thiết bị đảm bảo về an toàn PCCC. Cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi thực hiện công tác bảo trì thiết bị và có sự đồng ý của chủ đầu tư | Bộ | 48 | |
| 43 | Đèn sự cố | Kiểm tra hoạt động khi mất nguồn điện lưới 220V/AC; Kiểm tra Pin hoặc bình lưu điện; Bảo dưỡng lau chùi vệ sinh; Khi thực hiện: dụng cụ và thiết bị đảm bảo về an toàn PCCC. Cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi thực hiện công tác bảo trì thiết bị và có sự đồng ý của chủ đầu tư | Bộ | 232 | |
| 44 | Hệ thống dây dẫn cho hệ thống báo cháy, sự cố và EXIT | Kiểm tra | HT | 2 | |
| 45 | Tủ Trung Tâm báo cháy FMZ 5000 | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 11 | |
| 46 | Card mạng cáp quang | Kiểm tra | Cái | 44 | |
| 47 | Đầu báo khói địa chỉ OMX 95 | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.591 | |
| 48 | Đầu báo nhiệt địa chỉ WMX 95 | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 383 | |
| 49 | Nút nhấn khẩn báo cháy 58200-980APO | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 547 | |
| 50 | Còi đèn báo cháy P2RL | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 346 | |
| 51 | Module đầu vào Input IUX 760 MI | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 602 | |
| 52 | Đèn hiển thị LMX5000 | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 223 | |
| 53 | Đầu báo Duct smoke HVAC BMX1001 | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 54 | Module cách ly ISX 720 I | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 55 | LPS Electric lockoff | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 17 | |
| 56 | AS Push button abort switch – blue DMX3000 | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 8 | |
| 57 | H2 Đầu dò ga | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 4 | |
| 58 | ĐK đèn cảnh báo | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 43 | |
| 59 | ĐK van FM-200 | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 73 | |
| 60 | Cáp dò nhiệt TH78 | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 7.251 | |
| 61 | Công tắc dòng chảy | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 41 | |
| 62 | Đầu nhiệt chống nổ | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 8 | |
| 63 | Protocomtranfer | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 11 | |
| 64 | Module Output 0832-CPD-1072 | Tham chiếu tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 23 | |
| 65 | Muntisensor | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 8 | |
| 66 | Beam Detector | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 26 | |
| 67 | Card Loop AP XP | Kiểm tra, bảo dưỡng | Cái | 3 | |
| 68 | Dàn lạnh âm trần Cassette 16000 BTU/h | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 8 | |
| 69 | Dàn lạnh âm trần Cassette 31700 BTU/h | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 31 | |
| 70 | Dàn lạnh âm trần Cassette 49500 BTU/h | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 9 | |
| 71 | Dàn lạnh âm trần Cassette 39600 BTU/h | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 13 | |
| 72 | Dàn lạnh âm trần Cassette 19800 BTU/h | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 16 | |
| 73 | Dàn lạnh âm trần Cassette 24900 BTU/h | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 5 | |
| 74 | Dàn nóng 46 HP | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 75 | Dàn dàn nóng 40 HP | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 76 | Dàn nóng 18 HP | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 77 | Dàn nóng 12 HP | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 78 | Dàn nóng 10 HP | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 79 | Dàn nóng 8 HP | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 4 | |
| 80 | Dàn nóng 44 HP | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 81 | Dàn nóng 42 HP | Kiểm tra, bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 82 | Hệ thống điện và điều khiển | Kiểm tra | HT | 1 | |
| 83 | Quạt nối ống gió | Kiểm tra | Cái | 6 | |
| 84 | Quạt gắn tường | Kiểm tra | Cái | 4 | |
| 85 | Quạt hút âm tường | Kiểm tra | Cái | 5 | |
| 86 | Ống bảo ôn điều hòa | Kiểm tra | HT | 1 | |
| 87 | Đầu báo cháy khói quang HOCHIKI | Thay mới | Cái | 11 | |
| 88 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng HOCHIKI | Thay mới | Cái | 3 | |
| 89 | Bình CO2 | Thay mới, lắp đặt bình CO2 loại 5kg MT5 hoặc tương đương và có dán tem kiểm định | Bình | 15 | |
| 90 | Bình bột ABC | Thay mới, lắp đặt bình bột ABC loại 4kg MFZ4 hoặc tương đương và có dán tem kiểm định | Bình | 31 | |
| 91 | Bình bột ABC loại xe đẩy | Thay mới, lắp đặt bình bột ABC loại xe đẩy 35kg hoặc tương đương và có dán tem kiểm định | Bình | 2 | |
| 92 | Đầu cháy khói quang HOCHIKI | Thay mới | Cái | 25 | |
| 93 | Đầu báo nhiệt | Thay mới | Cái | 32 | |
| 94 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Thay mới | Cái | 10 | |
| 95 | Hộp thiết bị cuối đường dây | Thay mới | Cái | 21 | |
| 96 | Lăng phun | Lắp đặt, thay mới Lăng phun D50 | Cái | 22 | |
| 97 | Khớp nối đầu vòi | Lắp đặt, thay mới | Cái | 60 | |
| 98 | Bình CO2 | Thay mới, lắp đặt bình CO2 loại 3kg MT3 hoặc tương đương và có dán tem kiểm định | Bình | 25 | |
| 99 | Cuộn vòi chữa cháy | Lắp đặt, thay mới cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Cuộn | 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi