Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thuê bao đường truyền số liệu kết nối giữa Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội và các chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai quận, huyện, thị xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thuê bao đường truyền số liệu kết nối giữa Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội và các chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai quận, huyện, thị xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256368 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 17:46:00 đến ngày 2021-01-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,613,831,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đường truyền số liệu tốc độ 8Mbps và đường Internet cáp quang tốc độ 36Mbps (24 tháng) | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 14 | |
| 2 | Đường truyền số liệu tốc độ 10Mbps và đường Internet cáp quang tốc độ 36Mbps (24 tháng) | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 13 | |
| 3 | Đường truyền số liệu tốc độ 12Mbps và đường Internet cáp quang tốc độ 36Mbps (24 tháng) | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | |
| 4 | Đường truyền số liệu tốc độ 20Mbps và đường Internet cáp quang tốc độ 36Mbps (24 tháng) | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | |
| 5 | Đường truyền số liệu tốc độ 100Mbps và đường Internet cáp quang tốc độ 50Mbps (24 tháng) | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi